Quyết định số 45/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 45/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 45/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 45/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 45/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu: | 45/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - LÂM ĐỒNG
Số: 144/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lâm Đồng, ngày 15 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số 299/2025/TLST-HNGĐ
ngày 26 tháng 11 năm 2025 giữa:
Nguyên đơn: Chị Trương Thị S, sinh năm 1995; Nơi thường trú: Thôn A,
xã Đ, tỉnh Lâm Đồng.
Bị đơn: Anh Ngô Nguyễn Hoàng N, sinh năm 1999; Nơi thường trú: Thôn
A, xã Đ, tỉnh Lâm Đồng.
- Căn cứ vào khoản khoản 1 Điều 28; khoản 1 Điều 35; khoản 3 Điều 36;
khoản 1 Điều 39; Điều 147; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
- Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 82 và 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ vào khoản 7 Điều 26, khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 của Uỷ ban thuờng vụ Quốc hội quy định về mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
- Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành là hoàn toàn tự nguyện và
không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trương Thị S, anh Ngô Nguyễn
Hoàng N thỏa thuận cùng thuận tình ly hôn. Quan hệ hôn nhân theo giấy chứng
nhận kết hôn số 41, ngày 05/5/2021 của Ủy ban nhân dân phường A, quận B,
Thành phố Hồ Chí Minh chấm dứt kể từ ngày quyết định của Tòa án có hiệu lực
pháp luật.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1: Về con chung: Giao cháu Ngô Uy D, sinh ngày 16/11/2021 cho chị
Trương Thị S trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cho đến khi con thành
niên.

2
Về cấp dưỡng nuôi con: Anh Ngô Nguyễn Hoàng N không phải cấp dưỡng
nuôi con chung.
“Anh Ngô Nguyễn Hoàng N có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con chung mà không ai được cản trở.
Người không trực tiếp nuôi con nhưng lạm dụng việc thăm nom để cản trở
hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, giáo dục con chung thì
người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con
của người đó.
Trên cơ sở lợi ích của con, theo yêu cầu của cha, mẹ; người thân thích; Cơ
quan quản lý nhà nước về gia đình; Cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em; Hội liên
hiệp phụ nữ có quyền yêu cầu Tòa án thay đổi người trực tiếp nuôi con.
Các bên có thể thỏa thuận thay đổi phương thức cấp dưỡng nếu không thỏa
thuận được thì có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật”.
2.2: Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không
xem xét giải quyết.
2.3: Về nợ chung, nợ riêng: Không có, các bên không có tranh chấp và
không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xem xét giải quyết.
2.4: Về án phí: Chị Trương Thị S thỏa thuận nhận nộp toàn bộ án phí hôn nhân
gia đình sơ thẩm là 150.000 đồng (một trăm năm mươi ngàn đồng) nhưng được
trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) theo
biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0009319 ngày 26/11/2025 của Chi
cục Thi hành án dân sự tỉnh Lâm Đồng, trả lại cho chị Trương Thị S số tiền tạm
ứng án phí còn dư là 150.000 đồng (một trăm năm mươi ngàn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Lâm Đồng (02);
- VKS tỉnh Lâm Đồng (01);
- VKSND Kv 5 – Lâm Đồng (02);
- THADS tỉnh Lâm Đồng (01);
- Phòng THADS Kv 5 – Lâm Đồng (01);
- Nơi đăng ký kết hôn (01);
- Cổng thông tin điện tử Tòa án nhân dân;
- Các đương sự (02);
- Lưu: Hồ sơ vụ án; Án văn (03);
THẨM PHÁN
Nguyễn Văn Lập
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm