Quyết định số 357/2026/QĐST-HNGĐ ngày 18/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 357/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 357/2026/QĐST-HNGĐ ngày 18/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 357/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: TTLH
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - ĐỒNG NAI
Số: 357/2026/QĐST - VHNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày 18 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - ĐỒNG NAI
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc Hội quy định vmức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý
sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số:
410/2026/TLST VHNGĐ ngày 27 tháng 02 năm 2026, về việc “Yêu cầu công
nhận thuận tình ly hôn, chia tài sản khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố
tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Người yêu cầu:
1/ Ông Vũ Chí Q, sinh năm 1981.
Địa chỉ: phường Long Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (nay là phường
Long Bình, tỉnh Đồng Nai).
2/ Bà Trần Thị Mỹ L, sinh năm 1987.
Địa chỉ: Phường Long Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (nay là phường
Long Bình, tỉnh Đồng Nai).
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Xét thấy, tại biên bản hòa giải đoàn tkhông thành ngày 10 tháng 3 năm
2026, các đương sđã thỏa thuận được các vấn đề hoàn toàn tự nguyện
không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội. Cụ thể như sau:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Chí Q Trần Thị Mỹ L thun tình
ly hôn.
[2] V con chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[3] Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
2
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương scụ
thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Chí QTrần Thị Mỹ L thun tình ly
hôn.
- V con chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông Chí Q Trần Thị Mỹ L phải chịu
300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng), được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp tại
Thi hành án dân sự tỉnh Đồng Nai, theo biên lai thu tạm ứng lphí số 0002951
ngày 30/01/2026.
Kể từ ngày bản án, quyết định hiệu lực pháp luật (đối với các trường
hợp quan thi hành án quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc k
từ ngày đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành (đối với các khoản
tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, tất cả
các khoản tiền hàng tháng bên thi hành án phải thi hành án còn phải chịu khoản
tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Khoản 2 Điều
468 Bộ luật dân sự năm 2015.
Trong trường hợp bản án, quyết định được thi hành án theo quy định tại
Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7
và 9 Luật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo Điều 30
Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 1 – Đồng Nai;
- THADS tỉnh Đồng Nai;
- UBND nơi ĐKKH;
- Lưu hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Đinh Trn Ngc Phương Trang
Tải về
Quyết định số 357/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 357/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 357/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 357/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất