Quyết định số 258/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 258/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 258/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 258/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 258/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 258/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận TTLH; giao chị Huyền nuôi 01 con chung, anh Quân nuôi 1 con chung; Tài sản chung không có |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 11 - HÀ NỘI
Số: 224/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG
SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 173/2026/TLST - HNGĐ ngày
04/3/2026 về việc "Ly hôn" giữa:
Nguyên đơn:Bà ĐÀO THỊ ÁNH NGUYỆT- sinh năm 1978
HKTT và nơi cư trú: Số nhà B, ngách C, ngõ 30 Đội 4, xã Đ, Hà Nội.
Số CCCD: 001178035988 cấp ngày 03/5/2022.
Bị đơn: Ông NGUYỄN VĂN H - sinh năm 1969
HKTT và nơi cư trú: Số nhà B, ngách C, ngõ 30 Đội 4, xã Đ, Hà Nội,
Số CCCD: 036069015721 cấp ngày 13/01/2026.
Căn cứ vào Điều 147, 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào khoản 1 Điều 51, Điều 55, 81, 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân
và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào Khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5, điểm b khoản 6 Điều 27 Nghị
quyết số 326/2016/UBTVQH ngày 30/12/2016 của ủy ban Thường vụ Quốc hội
quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa
án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
12/3/2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 12 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Đào Thị Ánh N và ông Nguyễn
Văn H.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Bà N1 và ông H có 03 con chung là Nguyễn Thị Thùy L, sinh
ngày 14/9/1999, Nguyễn Thị Kiều O, sinh ngày 02/01/2003 và Nguyễn Thị Kiều
T, sinh ngày 16/8/2008. Ghi nhận sự thỏa thuận của bà N1, ông H: giao bà N1 trực
tiếp nuôi dưỡng, giáo dục con chung là Nguyễn Thị Kiều T. Bà N1 không yêu cầu
ông H cấp dưỡng nuôi con chung nên Tòa không xét. Ông H có quyền đi lại thăm
nom, chăm sóc con chung không ai được cản trở.
Đối với con chung là Nguyễn Thị Thùy L và Nguyễn Thị Kiều O đã trưởng
thành nên Tòa không xem xét.
- Về tài sản chung: Các đương sự không tranh chấp, không yêu cầu giải quyết
nên Tòa án không xem xét.
- Về án phí: Bà Đào Thị Ánh N tự nguyện nộp cả 150.000 đồng án phí LHST
- được trừ vào số tiền tạm ứng án phí là 300.000 đồng do bà N đã nộp tại Thi hành
án dân sự Thành phố H (Biên lai số 0005060 ngày 04/3/2026). Trả lại bà N
150.000đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- VKSND Khu vực 11 -
Hà Nội;
- Các đương sự;
- UBND xã Tả Thanh
Oai (nay là xã Đại
Thanh, Hà Nội). Giấy
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Hoài
chứng nhận kết hôn số
63 ngày 05/8/2002);
- Lưu HS;
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 25/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm