Quyết định số 110/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 110/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 110/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 110/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 110/2026/QĐST-HNGĐ ngày 19/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Sơn La, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu: | 110/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 19/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – SƠN LA
____________
Số: 110/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
Sơn La, ngày 19 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 147/2026/TLST-HNGĐ
ngày 03 tháng 3 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Sồng Thị C, sinh ngày 01/01/2002; CCCD:
0143020085xx, cấp ngày 07/9/2021; địa chỉ: Tổ dân phố CS, phường MS, tỉnh Sơn
La;
- Bị đơn: Anh Hờ A T, sinh ngày 21/3/1999; CCCD: 0140990044xx, cấp
ngày 16/6/2025; địa chỉ: Tổ dân phố CS, phường MS, tỉnh Sơn La.
Căn cứ các Điều 212, 213 và khoản 3 Điều 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự
(sửa đổi, bổ sung năm 2025);
Căn cứ các Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 của Luật
Hôn nhân và gia đình (sửa đổi, bổ sung năm 2025);
Căn cứ khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội khóa 14
quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa
án;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
11 tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 11 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Sồng Thị C và anh Hờ A T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Sồng Thị C và Hờ A T thống nhất thuận tình ly
hôn.
- Về con chung: Giao các cháu Hờ A G, sinh ngày 02/9/2018; cháu Hờ Thị
T, sinh ngày 01/8/2020; cháu Hờ Thị Hoa M, sinh ngày 03/02/2023; cùng địa chỉ:
Tổ dân phố CS, phường MS, tỉnh Sơn La cho anh Hờ A T trực tiếp chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục cho đến khi các cháu trưởng thành, đủ 18 tuổi và có khả năng lao
động.
+ Chị Sồng Thị C và anh Hờ A T thống nhất, chị Sồng Thị C không phải cấp
dưỡng nuôi con chung.
+ Không ai được cản trở quyền trông nom, thăm nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng, giáo dục con chung sau ly hôn.
+ Việc thay đổi người trực tiếp nuôi con chung, cấp dưỡng nuôi con chung
sau ly hôn được thực hiện theo quy định pháp luật.
- Về tài sản chung và nợ chung: Vợ chồng tự thỏa thuận, không đề nghị Tòa
án xem xét, giải quyết.
- Về án phí: Chị Sồng Thị C tự nguyện chịu toàn bộ 150.000 đồng (Một trăm
năm mươi nghìn đồng) tiền án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm, được khấu trừ
vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) đã nộp theo Biên
lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0000242 ngày 03 tháng 3 năm 2026 tại
Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 6 - Sơn La. Chị Sồng Thị C được hoàn trả lại
số tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tại Phòng Thi hành án dân
sự Khu vực 6 - Sơn La.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Sơn La;
- VKSND khu vực 6 – Sơn La;
- Phòng THADS KV 6 – Sơn La;
- UBND phường MS;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ, VT.
THẨM PHÁN
()
(ĐÃ KÝ)
Lê Thu Phương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 26/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 25/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 25/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 25/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 23/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 20/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm