Quyết định số 218/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 218/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 218/2026/QĐST-HNGĐ ngày 06/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 218/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - HÀ NỘI
Số: 218/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 06 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
-------------------------------------------
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 – HÀ NỘI
- Căn cĐiều 144, 147, 212, 213 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự 2015;
- Căn cứ Điều 51, 55, 57, 58, 71, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia đình 2014;
- Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
- Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số: 172/2026/TLST-
HNGĐ ngày 26 tháng 02 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
- Anh T.P.Q, sinh m 1993; Căn cước ng n số 00109304xxxx do cục cnh
t quản lý hành chính về trt tự xã hội cấp ngày 10/7/2021; HKTT và nơi ở hiện tại:
TĐ, phường N, thành ph Nội.
- ChL.M.L, sinh năm 1993; Căn cước công dân số 00119300xxxx do Cục
cảnh sát quản hành chính vtrật tự hội cấp ngày 17/8/2022; HKTT: Tổ B,
phường N, thành phố Hà Nội; Nơi ở hiện tại: Tổ Đ, phường Y, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
[1]. Anh T.P.Q và chị L.M.L kết hôn trên cơ sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn
tại Ủy ban nhân dân phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (nay là Uỷ
ban nhân dân phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội) theo Giấy chứng nhận kết hôn
s 130, ngày 25/12/2020. Đây là hôn nhân hợp pháp.
[2]. Anh T.P.Q chị L.M.L yêu cầu Tòa án nhân dân Khu vực 1 - Nội
công nhận thuận tình ly hôn cả hai đều xác nhận u thuẫn vợ chồng đã trầm
trọng, tình cảm vợ chồng không còn, khả năng đoàn tụ không . Việc yêu cầu
công nhận thuận tình ly hôn của hai bên đã được ghi nhận trong Biên bản ghi nhận
sự tự nguyện ly hôn hòa giải đoàn tụ không thành ngày 26/02/2026 tại Tòa án
nhân dân Khu vực 1 - Nội là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không
trái đạo đức xã hội nên được chấp nhận.
[3]. V con chung: Anh T.P.Q chị L.M.L 01 (mt) con chung cháu
T.L.H.A, sinh ngày 09/6/2021. Khi ly hôn, anh chị thỏa thuận: Giao cháu T.L.H.A
cho chL.M.L trực tiếp nuôi dưỡng. Anh T.P.Q tự nguyện đóng góp số tiền cấp
dưỡng nuôi con chung là 12.000.000 đồng/tháng (Mười hai triệu đồng/tháng), bắt
đầu từ tháng 3/2026 cho đến khi con chung trưởng thành (đủ 18 tuổi) hoặc khi
sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật.
[4]. Về tài sản nhà chung: Anh T.P.Q và chị L.M.L tự thỏa thuận, không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
[5]. Về nợ chung: Anh T.P.Q chị L.M.L không nợ ai, không cho ai vay nợ,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[6]. Về lệ phí tòa án: Anh T.P.Q tự nguyện chịu toàn bộ 300.000 đồng lệ phí ly
hôn sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thnhư
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly n giữa anh T.P.Q chị
L.M.L.
- Về con chung: Anh T.P.Q ch L.M.L 01 (mt) con chung cháu
T.L.H.A, sinh ngày 09/6/2021.
Giao cháu T.L.H.A cho chị L.M.L trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục.
Anh T.P.Q phải đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con chung là 12.000.000 đồng/tháng
(Mười hai triệu đồng/tháng), kể từ tháng 3/2026 cho đến khi con chung trưởng thành
hoặc khi có sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật.
Anh T.P.Q quyền nghĩa vụ đi lại thăm nom, chăm sóc, giáo dục con
chung, không ai được ngăn cản.
- Về tài sản và nhà ở chung: Anh T.P.Q và chị L.M.L tự thỏa thuận giải quyết,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Vlệ phí Tòa án: Anh T.P.Q tự nguyện chịu cả 300.000 đồng (Ba trăm nghìn
đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng án phí theo Biên lai thu tạm
ứng án phí, lệ phí số 0004550 ngày 25/02/2026 của Phòng Thi hành án dân sự Khu
vực 1 - Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Người yêu cầu;
- VKSND khu vực 1 - Hà Nội;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Tòa án ND TP. Hà Nội;
- Phòng THADS Khu vực 1 - Hà Nội;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Đặng Thu Phương
Tải về
Quyết định số 218/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 218/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 218/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 218/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất