Quyết định số 166/2026/QĐST-HNGĐ ngày 25/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 166/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 166/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 166/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 166/2026/QĐST-HNGĐ ngày 25/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 166/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 25/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 – VĨNH LONG
Số: 166/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
\
Vĩnh Long, ngày 25 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 – VĨNH LONG
Căn cứ Điều 211, 213, 363, 396, 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ các điều 55, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ vào Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội Qui định về mức thu, miễn giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số: 215/2026/TLST-
HNGĐ ngày 16 tháng 3 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Nguyễn Thành L, sinh năm: 1994;
Số CCCD: 083094001088;
Địa chỉ: B, khu phố B, phường B, tỉnh Vĩnh Long.
- Bà Dương Ngọc L1, sinh năm: 1997;
Số CCCD: 084197001307;
Địa chỉ: B, khu phố B, phường B, tỉnh Vĩnh Long.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Thành L và bà Dương Ngọc L1 tự nguyện
đăng ký kết hôn năm 2017 tại Ủy ban nhân dân xã T, huyện C, tỉnh Tây Ninh (Nay là
phường T, tỉnh Tây Ninh). Thời gian đầu vợ chồng chung sống hạnh phúc nhưng đến
năm 2023 thì phát sinh mâu thuẫn do bất đồng quan điểm sống. Nay xác định tình cảm
vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên ông L và bà L1 yêu cầu
Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Sự thỏa thuận này của ông L và bà L1 là phù hợp
với quy định tại Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình.
[2] Về con chung: có hai con chung là Nguyễn Hoàng Tuấn K, sinh ngày
21/3/2018 và Nguyễn Mai Thiên Ý, sinh ngày 08/3/2022. Sau ly hôn giao con chung

2
Nguyễn Hoàng Tuấn K và Nguyễn Mai Thiên Ý cho bà Dương Ngọc L1 trực tiếp nuôi
dưỡng, bà L1 không yêu cầu ông L cấp dưỡng nuôi con. Sự thỏa thuận này của ông L
và bà L1 là phù hợp với quy định tại Điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia
đình.
[3] Về tài sản chung và nợ chung: Ông Nguyễn Thành L và bà Dương Ngọc L1
thống nhất khai không có nên không xem xét.
[4] Lệ phí Tòa án: Ông Nguyễn Thành L và bà Dương Ngọc L1 tự nguyện liên
đới chịu 300.000 (ba trăm nghìn) đồng tiền lệ phí việc dân sự là phù hợp với quy định
tại Điều 149 của Bộ luật Tố tụng dân sự và Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14
ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội Qui định về mức thu, miễn giảm,
thu, nộp quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Xét thấy: Các thỏa thuận trên của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không
vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội nên ghi nhận. Đã hết thời hạn 07
(Bảy) ngày kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự
nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và giữa sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Thành L và bà Dương Ngọc L1 thuận tình ly hôn.
Về việc cấp dưỡng giữa vợ chồng khi ly hôn: Ông Nguyễn Thành L và bà Dương
Ngọc L1 không yêu cầu cấp dưỡng giữa vợ chồng khi ly hôn.
- Về con chung: có hai con chung là Nguyễn Hoàng Tuấn K, sinh ngày 21/3/2018 và
Nguyễn Mai Thiên Ý, sinh ngày 08/3/2022. Sau ly hôn giao con chung Nguyễn Hoàng
Tuấn K và Nguyễn Mai Thiên Ý cho bà Dương Ngọc L1 trực tiếp nuôi dưỡng; ghi
nhận bà L1 không yêu cầu ông L cấp dưỡng nuôi con.
Người không trực tiếp nuôi con được quyền đến thăm, chăm sóc, giáo dục con
chung không ai được quyền ngăn cản. Vì lợi ích của con chung, khi cần thiết các bên
có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con cũng như mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung và nợ chung: Ông Nguyễn Thành L và bà Dương Ngọc L1 thống
nhất khai không có nên không xem xét giải quyết.
- Về các vấn đề khác: không
2. Về lệ phí giải quyết việc dân sự: Là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng, ông
Nguyễn Thành L và bà Dương Ngọc L1 tự nguyện liên đới chịu nhưng được khấu trừ
theo biên lai số 0004242 ngày 11/3/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (đã
nộp xong).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- VKSND Khu vực 5 – Vĩnh Long (1b);
THẨM PHÁN
3
- TAND tỉnh Vĩnh Long (1b);
- Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long (1b);
- UBND phường Tây Ninh (1b);
- Các đương sự (2b);
- Lưu hồ sơ (1b).
Võ Thị Cẩm Trang
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 03/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm