Quyết định số 107/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 107/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 107/2026/QĐST-HNGĐ ngày 07/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 107/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13 - PHÚ THỌ
Số: 107/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ph, ngày 07 tháng 4 năm 2026
ơ
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN
CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án dân sự thsố: 113/2026/TLST-HNngày 13
tháng 3 năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: Chị Đinh Thị Lan A, sinh năm 2004; HKTT: xóm L, xã M,
tỉnh Ph.
Bị đơn: Anh Bùi Văn N, sinh năm 1999; HKTT: xóm L, xã M, tỉnh Ph.
Căn cvào Điều 212 và Điều 213 của Bluật tố tụng dân sự;
Căn cvào Điều 55, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
30 tháng 3 năm 2026.
T THY:
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hoà giải thành ngày 30 tháng 3 năm
2026 hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái
đạo đức hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn hoà giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuậnnh ly hôn giữa:
Nguyên đơn: Chị Đinh Thị Lan A, sinh năm 2004; HKTT: xóm L, xã M,
tỉnh Ph.
Bị đơn: Anh Bùi Văn N, sinh năm 1999; HKTT: xóm L, xã M, tỉnh Ph.
2. Công nhận sthoả thuận của các đương sự:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Công nhận việc thuận tình ly hôn giữa chị
Đinh Thị Lan A và anh Bùi Văn N.
2.2. Về con chung: Chị Đinh Thị Lan A trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng
giáo dục cả hai con chung Bùi Đăng Kh, sinh ngày 04/5/2022 Bùi
Thảo L, sinh ngày 23/10/2024 cho đến khi con đủ 18 tuổi hoặc cho đến khi
quyết định thay đổi khác của Tòa án. Chị Đinh Thị Lan A chưa yêu cầu anh
Bùi Văn N cấp dưỡng nuôi con.
Anh Bùi Văn N quyền thăm nom con chung sau khi ly hôn không ai
được cản trở; anh Bùi Văn N chị Đinh Thị Lan A quyền yêu cầu cấp
dưỡng, thay đổi người trực tiếp nuôi con chung theo quy định của pháp luật.
2.3. Về tài sản chung: Không có
2.4. Về công nợ chung: Không có
2.5. Về án phí: Chị Đinh Thị Lan A tự nguyện nộp toàn bộ150.000 (Một
trăm năm mươi nghìn) đồng án phí dân sự thẩm về việc ly hôn. Đối trừ vào
số tiền tạm ứng án phí sơ thẩm đã nộp là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng theo
biên lai số: 0001934 ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Thi hành án dân stỉnh
Ph, chị Đinh Thị Lan A được hoàn trả lại 150.000(Một trăm năm mươi nghìn)
đồng.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Ph;
- VKSND Khu vực 13 - Ph;
- Phòng THADS Khu vực 13, tỉnh Ph;
- UBND M;
- Cổng thông tin TAND;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Tƣ Duy
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự;
nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện gì thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu Toà án
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tghi Toà án nhân n tỉnh (thành phố)
đó (ví d: Toà án nn dân tnh phố Hà Nội).
(2) Ghi h n, địa chỉ của chồng của vợ. Tuỳ theo độ tuổi ghi Ông hoặc , Anh
hoc Chtrước khi ghi hn.
(3) Ghi họ tên, địa vị pháp lý trong vụ án, địa chỉ nơi trú nơi làm việc của các
đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm.
(4) Ghi đầy đủ lần lượt c tho thun của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết
trong vụ án đã được thể hin trong biên bản ghi nhận sự t nguyện ly hôn hoà gii thành (kể
cán phí).
Tải về
Quyết định số 107/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 107/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 107/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 107/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất