Bản án số 94/2026/DS-PT ngày 08/04/2026 của TAND TP. Đà Nẵng về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 94/2026/DS-PT

Tên Bản án: Bản án số 94/2026/DS-PT ngày 08/04/2026 của TAND TP. Đà Nẵng về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Phúc thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Đà Nẵng
Số hiệu: 94/2026/DS-PT
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 08/04/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Bản án số: 94/2026/DS – PT
Ngày: 08/4/2026
V/v Tranh chp hợp đồng tn dng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Trần Minh Long
Các Thẩm phán: Bà Trần Thị Thanh Mai
Bà Trần Thị Bé
- Thư phiên tòa: Ông Văn Quốc Huy, Thư Tòa án nhân dân thành
phố Đà Nẵng;
- Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng tham gia phiên
ta: Bà Lê Th Ngc Linh - Kiểm sát viên tham gia phiên toà.
Ngày 08 tháng 4 năm 2026, tại tr s Tòa án nhân dân thành ph Đà Nẵng
xét x phúc thm công khai v án dân s th s 233/2025/TLPT-DS ngày 05
tháng 12 năm 2025 về vic “Tranh chấp hợp đồng tn dng.
Do Bản án dân sự sơ thẩm số: 71/2025/DS-ST ngày 25 tháng 9 năm 2025
của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng bị kháng cáo.
Theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm số: 42/2026/QĐ-PT ngày
26 tháng 01 năm 2026, Thông báo hoãn phiên tòa phúc thẩm số: 98/2026/TB -
TA ngày 06 tháng 02 năm 2026, và Quyết định hoãn phiên tòa s 142/2026/QĐ
TA ngày 10/3/2026 giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Công ty trách nhim hu hn H1 (gi tt: Công ty H2); tr
s: Thôn H, xã T, tnh Khánh Hòa.
T chc nhn y quyn: Ngân hàng thương mại c phn Phát trin thành
ph H (gi tt: Ngân hàng H3); Địa ch: B B N, phường S, thành ph H Chí
Minh theo Hp đồng y quyn s 0080.03/2025/HDB-HPW ngày 29/3/2025.
Người đại din hp pháp tham gia t tng: Ông Trần Văn D, chc v: Chuyên
viên QHKH cá nhân, đa ch: A L, phường H, thành ph Đà Nẵng theo Văn bản
y quyn s 07/2025/UQ-HDB ngày 08 tháng 7 năm 2025.
2
Người đại din theo y quyn tham gia phiên tòa: Ông Nguyn Hu Vinh
H, sinh năm 1981; ngh nghip: Chuyên viên quan h khách hàng cá nhân; địa
ch liên h: S A L, phường H, thành ph Đà Nẵng. C mt.
- B đơn: Ông Phạm Đc M, sinh năm 1993. Địa ch: E T, t B phường H,
thành ph Đà Nẵng và bà Nguyn Th T, sinh năm 2003. Địa ch: Thôn H, xã K,
tỉnh Đk Lk. Ông M c mt, bà T c đơn xin xét x vng mt.
- Người có quyn lợi, nghĩa v liên quan: Phm Th T1, sinh năm 1969.
Địa ch: E T, t B phường H, thành ph Đà Nẵng. Bà T1 c đơn xin xét x vng
mt.
* Người kháng cáo: B đơn ông Phạm Đc M.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo bn án sơ thẩm, ni dung v án được tm tt như sau:
Ngân hàng H3 đã cho v chng ông Phạm Đc M, bà Nguyn Th T vay
tin theo các Hp đồng tín dng sau:
1. Hp đồng tín dụng hạn mc số; 6836/23MB/HĐTD, ngày 08/5/2023,
hạn mc cho vay không vưt quá: 2.850.000.000 đồng (Hai tỷ, tám trăm năm
mươi triệu đồng); Thời hạn hiệu lực của hạn mc: 12 tháng (kể từ ngày hp
đồng hạn mc đến ngày 08/5/2024).
Khoản vay đưc giải ngân theo đề nghị giải ngân kiêm khế ước nhn n
(KUNN) số 6836/23MB/HĐTD/KUNN01 ngày 16/5/2023, số tiền giải ngân
2.850.000.000 đồng (thời hạn vay 12 tháng từ ngày 17/5/2025 đến ngày
16/5/2024). Đến ngày 28/11/2023 thì tất toán khoản vay, sau đ theo đề nghị của
bên vay Ngân hàng tiếp tục giải ngân theo đề nghị giải ngân kiêm kế ước nhn n
số 6836/MB/HĐTD/KUNN02 ngày 28/11/2023, số tiền giải ngân: 2.850.000.000
đồng (thời hạn 12 tháng từ ngày 28/11/2023 đến ngày 28/11/2024).
Mục đích vay: B sung vốn lưu động kinh doanh phê, nước giải khát,
thc ăn sáng; Phương thc trả n: Gốc trả khi đến hạn, lãi trả hàng tháng; Lãi suất
vay: đưc quy định cụ thể trên các đề nghị giải ngân kiêm khế ước nhn n số
6836/MB/HĐTD/KUNN02 ngày 28/11/2023.
2. Đề nghị kiêm hp đồng mở, sử dụng tài khoản thanh toán ngày
24/5/2023; Hạn mc cấp: 250.000.000 đồng; Thời hạn hiệu lực của hạn mc tín
dụng: 05 năm; Thẻ tín dụng đưc cấp theo đề nghị kiêm hp đồng mở, sử dụng
tài khoản thanh toán ngày 24/5/2023; Mục đích vay: Tiêu dng; Phương thc trả
n: Gốc trả khi đến hạn, lãi trả háng tháng; Lãi suất vay: đưc quy định tại Công
văn 939/2023 về việc Quyết định ban hành lãi suất thẻ tín dụng.
Tài sn bảo đảm cho các khon vay nói trên quyn s dụng đất tài
sn gn lin với đất thuc thửa đất s 01-A49, t bản đồ s QH04 tại địa ch: Khu
3
tái định cư V (giai đoạn III), xã D, huyn D, tnh Qung Nam (nay là xã D, thành
ph Đà Nẵng) theo Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin với đất s DE 088948 do S Tài nguyên và Môi trường tnh
Q cp ngày 26/7/2022 đng tên bà Phm Th T1, theo Hp đồng thế chp quyn
s dụng đất để bảo đm thc hiện nghĩa vụ của người khác s 6836/23MB/HĐBĐ
ngày 08/5/2023, tài sản đã đưc đăng giao dịch bảo đảm tại quan c thẩm
quyn.
Do ông Phạm Đc M và bà Nguyn Th T đã vi phạm nghĩa vụ tr n gc
lãi đến hạn nđã thỏa thun trong hp đồng tín dụng các đ ngh gii ngân
kiêm khế ước nhn n mà hai bên đã ký kết, c th khách hàng đã vi phạm nghĩa
v thanh toán tin lãi tin gc cho H3 k t k tr n ngày 28/11/2024. Mc
d Ngân hàng đã nhiều ln liên h làm vic, yêu cu tr n nhưng ông Phạm Đc
M, Nguyn Th T vn không thc hiện nghĩa vụ tr n. Hin nay khoản vay đã
quá hn.
Tại hp đồng mua bán n số 0080.03/2025/HĐMBN/HDB-HPW ngày
29/3/2025, bên bán n Ngân hàng H3, bên mua n: Công ty H1. Theo hp đồng
Công ty H1 đã mua lại khoản n vay của ông Phạm Đc M, Nguyễn Thị T
theo hp đồng tín dụng số 6836/23MB ngày 08/5/2023 đề nghị cấp thẻ tín dụng
kiêm hp đồng sử dụng thẻ tín dụng ngày 24/5/2023 nêu trên.
Tạm tính đến ngày 11/6/2025, ông Phạm Đc M, bà Nguyn Th T còn n
Công ty H1 tng s tin là 3.478.331.128 đồng (Ba t, bốn trăm by mươi tám
triệu, ba trăm ba ơi mốt nghìn, mt trăm hai mươi tám đng); trong đ bao
gm:
- N theo hp đồng tín dng hn mc s 6836/23MB/HĐTD ngày
08/5/2023 Khế ước nhn n s 6836/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 28/11/2023
là: 3.168.120.112 đồng, trong đ gồ: N gốc là 2.850.000.000 đng; n lãi trong
hạn 39.478.084 đng; n lãi quá hn tin lãi chm tr lãi 278.642.028
đồng.
- N theo đ ngh kiêm hp đồng m, s dng tài khon thanh toán ngày
24/5/2023: là 310.211.016 đồng, trong đ gồ: n gốc là 247.024.588 đồng; n lãi
trong hạn là 42.764.919 đồng; n lãi quá hạn là 20.421.509 đồng.
Để bo v quyn li hp pháp ca mình, Công ty H1 yêu cu Tòa án gii
quyết:
- Buc ông Phm Đc M, bà Nguyn Th T phi tr cho Công ty H1 tng
s tiền tính đến ngày xét x thẩm (ngày 25/9/2025) là: 3.663.537.926 đồng (Ba
tỷ, sáu trăm sáu mươi ba triệu, năm trăm ba mươi by nghìn, chn trăm hai mươi
sáu đồng); trong đ bao gồm:
4
- N theo Hp đồng tín dng hn mc s 6836/23MB/HĐTD ngày
08/5/2023 Khế ước nhn n s 6836/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 28/11/2023
là: 3.319.488.928 đồng (Ba tỷ, ba trăm mười chín triu, bốn trăm tám mươi tám
nghìn, chn trăm hai mươi tám đồng) trong đ gồm: n gốc 2.850.000.000 đồng;
n lãi trong hạn 39.478.084 đng; n lãi quá hạn: 426.139.746 đồng; tin lãi
chm tr lãi trong hạn là 3.871.098 đồng.
- N theo đ ngh kiêm hp đồng m, s dng tài khon thanh toán ngày
24/5/2023 là: 341.583.187 đng (ba trăm bốn mươi mốt triệu, năm trăm tám mươi
ba nghìn, mt trăm tám mươi by đồng) trong đ n gốc: 247.024.588 đng;
n lãi trong hạn 42.764.919 đồng; n lãi quá hn là: 49.743.307 đồng; N lãi
chm trả: 2.050.373 đồng.
Trường hp ông Phạm Đc M Nguyn Th T không tr đưc n thì
đề ngh x tài sn thế chp quyn s dụng đất tài sn gn lin với đất
thuc thửa đất s 01-A49, t bản đ s QH 04 tại địa ch: Khu tái định cư V (giai
đon III), D, huyn D, tnh Qung Nam (nay D, thành ph Đà Nẵng), din
tích: 245,1m
2
; Mục đích sử dụng: Đất ti nông thôn; Thi hn s dng: Lâu dài,
theo Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đt s DE 088948, s vào s cp GCN CS:00028, do S Tài nguyên
Môi trường tnh Q cấp ngày 26/7/2022 đng tên bà Phm Th Thích .
* Ti biên bn hòa gii ngày 13/8/2025, b đơn ông Phạm Đc M trình bày:
Ông Phạm Đc Minh xác N ông và vbà Nguyn Th T có vay vn ti
Ngân hàng H3 theo Hp đồng tín dng hn mc số: 6836/23MB/HĐTD, ngày
08/05/2023; Hn mc cho vay không vưt quá: 2.850.000.000 đng (Hai t tám
trăm m mươi triệu đồng); Thi hn hiu lc ca hn mc tín dng: 12 tháng (k
t ngày ký hp đồng hn mc đến ngày 08/05/2024). Khoản vay đưc gii ngân
theo đề ngh gii ngân kiêm khế ước nhn n (KUNN) s
6836/23MB/HĐTD/KUNN01 ngày 16/05/2023, số tin gii ngân: 2.850.000.000
đồng (thi hn vay 12 tháng, t 17/05/2023 đến 16/05/2024) và đề ngh gii ngân
kiêm khế ước nhn n 6836/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 28/11/2023, s tin
giải ngân: 2.850.000.000 đồng (thi hn vay 12 tháng t 28/11/2023
28/11/2024). Mục đích vay: B sung vốn lưu động kinh doanh cà phê, nước gii
khát, thc ăn sáng; Phương thc tr n: Gc tr khi đến hn, lãi tr hàng tháng;
Lãi suất vay: đưc quy định c th trên các đề ngh gii ngân kiêm khế ước nhn
n s 6836/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 28/11/2023.
Ngoài ra, ông Phạm Đc M n đnghị mở sử dụng tài khoản thanh
toán ngày 24/5/2023 với các thông tin n: Hạn mc cấp: 250.000.000 đồng; Thời
hạn hiệu lực của hạn mc tín dụng: 05 năm; Thẻ tín dụng đưc cấp theo Đề nghị
kiêm hp đồng mở, sdụng tài khoản thanh toán ngày 24/05/2023; Mục đích vay:
5
Tiêu dng; Phương thc trả n: Gốc trả khi đến hạn, lãi trả hàng tháng; Lãi suất
vay: theo quy định của Ngân hàng.
Tài sn thế chấp đ bảo đm cho khon vay trên là: quyn s dụng đất
tài sn gn lin với đất thuc thửa đất s 01-A49, t bản đ s QH04 tại đa ch:
Khu tái định V (giai đon III), xã D, huyn D, tnh Qung Nam (nay là D,
thành ph Đà Nng) theo Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà
và tài sn khác gn lin với đất s DE 088948 do S Tài nguyên Môi trường
tnh Q cấp ngày 26/7/2022 đng tên Phm Th T1 (m rut ông Phạm Đc M),
theo Hp đồng thế chp quyn s dụng đất để bảo đm thc hiện nghĩa v ca
ngưi khác s 6836/23MB/HĐBĐ ngày 08/5/2023, tài sản đã đưc đăng ký giao
dch bảo đảm tại cơ quan c thẩm quyn.
Ngày 29/03/2025, ngân hàng H3 đã bán toàn b khon n cho Công ty H1,
ông M không có ý kiến gì.
Tính đến ngày 13/8/2025 ông Minh xác N, vchồng ông còn n Công ty
H1 số tiền là 3.589.307.401 đồng (Ba tỷ, năm trăm tám mươi chín triệu, ba trăm
lẻ bảy nghìn, bốn trăm lmột đồng); trong đ n gốc là 3.099.079.810 đồng; lãi
trong hạn là 82.247.640 đồng; lãi quá hạn, phí là 407.979.951 đồng.
Do thời gian vừa qua kinh tế gia đình tôi gp kh khăn nên v chồng ông
M không thể thanh toán đúng hạn đưc. Nay ông Phạm Đc M đề nghị nguyên
đơn xem xét miễn giảm đối với khoản tiền lãi và cho v chồng ông thêm thời gian
để v chồng ông c điều kiện thanh toán dt điểm số tiền n gốc.
* Người c quyền li nghĩa vụ liên quan: Phạm Thị T1 đã đưc tống
đạt các văn bản tố tụng nhưng không hp tác tham gia các phiên hòa giải, phiên
tòa, không c văn bản trình bày ý kiến về nội dung yêu cầu khởi kiện của nguyên
đơn. Tại biên bản tống đạt quyết định đưa vụ án ra xét xử, quyết định hoãn phiên
tòa bà T1 đề nghị phía nguyên đơn giảm lãi, tạo điều kiện cho con bà v chồng
ông M, bà T tất toán n.
* Đồng bị đơn Nguyễn Thị T không hp tác, không c văn bản trình
bày ý kiến với yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn nên Tòa án không ghi nhn đưc
ý kiến, nguyện vng của bị đơn bà T.
* Với ni dung v án như trên, ti Bn án dân sự sơ thẩm số: 71/2025/DS-
ST ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Tòa án nhân dân Khu vực 4 - Đà Nẵng đ
quyết định:
1/ Căn cứ: Khoản 3 Điều 26; đim a khoản 1 Điều 35; điểm a khon 1
Điều 39; Điều 157; Điều 227, 228; Điều 271; Điều 273 B lut t tng dân s;
Điu 317, 318, 323; 615 B lut Dân s 2015; Điu 100, 103 Lut Các t chc
tín dng; Ngh quyết 326/2016 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban thường v Quc Hi
6
quy định v mc thu, min, gim, thu, np, qun s dng án phí l phí
Tòa án.
2. Tuyên x: Chp nhn yêu cu khi kin ca Công ty trách nhim hu
hn H1 đối vi b đơn ông Phạm Đc M Nguyn Th T v vic “Tranh chấp
hợp đồng tín dng”.
2.1. Buc ông Phạm Đc M và bà Nguyn Th T phi nghĩa vụ tr cho
Công ty trách nhim hu hn H2 s tin n đến ngày xét x thẩm 25/9/2025
theo Hp đng tín dng hn mc s 6836/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày
28/11/2023 là: 3.319.488.928 đng (Ba tỷ, ba trăm i chín triu, bốn trăm tám
mươi m nghìn, chn trăm hai mươi tám đng), trong đ gồm: N gc
2.850.000.000 đng (Hai tỷ, tám trăm năm mươi triệu đồng) ;n lãi trong hn là
39.478.084 đồng (Ba mươi chín triệu, bốn trăm bảy mươi tám nghìn, không trăm
tám mươi tư đồng); n lãi quá hạn: 426.139.746 đồng (Bốn trăm hai mươi sáu
triu, một trăm ba mươi chín nghìn, bảy trăm bốn mươi sáu đồng); tin lãi chm
tr lãi trong hạn 3.871.098 đồng (ba triệu, tám trăm bảy mươi mốt nghìn, không
trăm chín mươi tám đng).
2.2 Buc ông Phạm Đc M phi có nghĩa v tr cho Công ty trách nhim
hu hn H2 phi thanh khon n th tín dng vi tng s tiền: 341.583.187 đồng
(ba trăm bốn mươi mốt triệu, năm trăm tám mươi ba nghìn, mt trăm tám mươi
by đồng), trong đ bao gồm: N gốc: 247.024.588 đồng (hai trăm bốn mươi
by triệu, không trăm hai mươi bốn nghìn, năm trăm tám tám đồng); n lãi trong
hạn là 42.764.919 đồng (Bốn mươi hai triu, by trăm sáu mươi bốn nghìn, chín
trăm mười chn đồng); n lãi quá hạn là: 49.743.307 đng (bốn mươi chn triệu,
by trăm bốn mươi ba nghìn, ba trăm l by đồng); n lãi chm tr: 2.050.373
đồng (Hai triệu, không trăm năm mươi nghìn, ba trăm by mươi ba đồng).
2.3 V x lý tài sn bảo đảm: K t ngày bn án có hiu lc pháp lut mà
b đơn ông Phạm Đc M, Nguyn Th Thanh K thc hin hoc thc hin không
đúng nghĩa vụ tr n cho nguyên đơn Công ty trách nhim hu hn H2 như đã
tuyên buc nêu trên thì nguyên đơn c quyền đ ngh quan thi hành án c thm
quyn phát mãi tài sn thế chấp để thu hi n, tài sn thế chp là:
Quyn s dụng đất tài sn gn lin với đất ti: thửa đất s 01-A49, t
bản đồ s QH 04 tại địa ch: Khu tái định V (giai đoạn III), D, huyn D, tnh
Qung Nam (nay D, thành ph Đà Nẵng), din tích: 245,1m
2
; Mục đích sử
dụng: Đất ti nông thôn; Thi hn s dng: Lâu dài, theo Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất s DE
088948, s vào s cp GCN CS:00028, do S Tài nguyên Môi trường tnh Q
cấp ngày 26/7/2022 đng tên Phm Th Thích . Theo hp đồng thế chp quyn
s dụng đất để bảo đm thc hiện nghĩa vụ của người khác s 6836/23MB/HĐBĐ
7
ngày 08/5/2023. (Hin trng tài sn thế chp: Theo biên bn xem xét thẩm định
ti ch ngày 12/8/2025 thì hin trng tài sn thế chấp như giấy chng nhn quyn
s dng đất).
Ngoài ra, bn án thẩm còn tuyên v nghĩa v chu lãi phát sinh theo
Hp đồng đã ký; chi phí t tng, án phí dân s sơ thẩm, quyn kháng cáo bn án
và phương thc thi hành bn án.
Sau khi xét x sơ thẩm, ngày 06/10/2025 b đơn ông Phạm Đc M c đơn
kháng cáo vi ni dung: Trong quá trình gii quyết v án ông đã c Văn bản xin
đưc min gim tin lãi và xin gia hn thi hn tr n nhưng chưa nhn đưc Văn
bn tr li ca phía Ngân hàng; do đ ông kháng cáo đề ngh Tòa án cp phúc
thm tạo điều kin cho ông và phía Ngân hàng c thời gian trao đi tha thun
thêm v vic min gim lãi và gia hn thi hn tr n, ông s c phương án tr n
sm nht.
* Ti phiên tòa phúc thẩm: Người kháng cáo/b đơn giữ nguyên ni dung
kháng cáo. Người đại din theo y quyn của nguyên đơn gi nguyên yêu cu
khi kiện, không đồng ý vi ni dung kháng cáo ca b đơn đơn, các bên đương
s không tha thun đưc vi nhau v vic gii quyết toàn b v án.
Quan điểm của đại din Vin kim sát nhân dân thành ph Đà Nng:
- V th tc t tng: Những người tiến hành t tng và ngưi tham gia t
tng tại giai đoạn phúc thm v án đã đưc thc hiện đúng, đầy đủ quyn và nghĩa
v ca mình theo quy định ca B lut t tng Dân s.
- V ni dung v án và kháng cáo ca b đơn: Đề ngh căn c khoản 1 Điều
308 B lut t tng dân s, không chp nhn kháng cáo ca b đơn, giữ nguyên
Bn án sơ thẩm.
Sau khi tranh tng ti phiên tòa và ngh án;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] V th tc t tng:
[1.1] Đơn kháng cáo ca b đơn là hp l v mt hình thc, ni dung và
thi hn kháng cáo theo Điều 272 và 273 B lut T tng Dân s, nên đưc chp
nhn th lý gii quyết theo lut đnh.
[1. 2] Ti phiên tòa phúc thẩm, người kháng cáo b đơn ông Phạm Đc M
c mt, đồng b đơn bà Nguyn Th T và ngưi c quyn li nghĩa v liên quan
Phm Th T1 c đơn đ ngh xét x vng mt; đại din theo y quyn ca nguyên
đơn c mt; do đ Tòa án tiến hành xét x theo quy định.
[2] Xét kháng cáo ca b đơn ông Phạm Đc M; HĐXX nhn thy:
[2.1] Căn c các tài liu chng c do các bên đương sự cung cp; trong
quá trình gii quyết v án và ti phiên tòa phúc thm các bên đương s đu
8
tha nhn vic ký kết Hp đồng tín dng Hp đồng tín dng hn mc s
6836/23MB/HĐTD/KUNN02 ngày 28/11/2023 với s tin gốc đã gii ngân là
2.850.000.000 đồng (Bên cho vay: Ngân hàng TMCP phát trin thành ph H; Bên
vay: V chng ông Phạm Đc M và bà Nguyn Th T); ký kết Đề ngh kiêm hp
đồng m, s dng tài khon thanh toán ngày 24/5/2023; Hn mc cp:
250.000.000 đồng (Bên cho vay: Ngân hàng TMCP phát trin thành ph H; Bên
đề ngh: Ông Phạm Đc M); và ký kết Hp đồng thế chp quyn s dụng đất để
bảo đảm thc hiện nghĩa vụ của người khác s 6836/23MB/HĐBĐ ngày
08/5/2023 (Bên cho vay: Ngân hàng TMCP phát trin thành ph H; Bên vay: V
chng ông Phạm Đc M và bà Nguyn Th T; Bên thế chp tài sn: Bà Phm Th
T1 (m ông M)); quá trình gii quyết v án các bên đương sự (nguyên đơn, b
đơn) đều tha nhn các s liu v n gc, lãi trong hn, lãi quá hn, lãi chm tr;
do đ đây là tình tiết, s kin không cn phi chng minh; các hp đồng ni trên
đều tha mãn điều kin c hiu lc ca giao dch dân s theo quy định ca B
lut dân s và Lut các t chc tín dng, không thuc các trường hp Hp đồng
hiu nên phát sinh hiu lc, c giá tr pháp lý đối vi các bên tham gia giao
dch.
[2.2] Do bên vay/b đơn vi phạm nghĩa v thanh toán theo Hp đồng đã
ký kết, mc d đã đưc nhc n nhiu lần nên bên cho vay/nguyên đơn khi kin
yêu cu Tòa án buc bên vay/b đơn: (1) thanh toán toàn b n gc, lãi trong hn,
lãi quá hn và lãi chm tr theo các Hp đồng đã ký kết; (2) trường hp không
thanh toán đưc n thì yêu cu x lý tài sn thế chấp để thu hi n.
Quá trình gii quyết v án b đơn/và người c quyn li nghĩa v liên quan
tha nhn n và tha nhn vic ký giao dch thế chp để bảo đảm nghĩa v tr n
nhưng xin nguyên đơn xem xét miễn giảm đối vi khon tin lãi cho bên b
đơn thêm thời gian để b đơn c điều kin thanh toán dt điểm s tin n gốc, đ
ngh ca b đơn không đưc nguyên đơn chấp nhn do b đơn không đáp ng đúng
yêu cu v thi gian theo phê duyt ca Hi s.
Do đ, ti bn án sơ thm Tòa án cấp sơ thẩm đã chp nhn yêu cu khi
kin của bên cho vay/nguyên đơn buộc bên vay/b đơn phải thanh toán toàn b n
gc, lãi trong hn, lãi quá hn và lãi chm tr theo các Hp đồng đã ký kết, trường
hp không thanh toán đưc n thì x lý tài sn thế chp của người c quyn li
nghĩa v liên quan để thu hi n là c căn c đúng pháp lut.
[2.3] Sau khi x thẩm, b đơn ông Phạm Đc M kháng cáo vi ni dung:
Trong quá trình gii quyết v án ông đã c Văn bản xin đưc min gim tin lãi
và xin gia hn thi hn tr n nhưng chưa nhn đưc Văn bn tr li ca phía
Ngân hàng; do đ ông kháng cáo đ ngh Tòa án cp phúc thm tạo điều kin cho
ông và phía Ngân hàng c thời gian trao đi tha thun thêm v vic min gim
9
lãi và gia hn thi hn tr n, ông s c phương án tr n sm nht.
Xét thy ni dung kháng cáo ca b đơn không c n c, không ph
hp với quy đnh ca pháp lut và không ph hp vi tha thun v quyn và
nghĩa v ca các bên đưc ghi nhn trong các Hp đồng đã giao kết; lý do kháng
cáo ca b đơn không đưc nguyên đơn chấp nhn.
T nhng phân tích, nhn định trên Hội đồng xét x chp nhn ý kiến ca
đại din Vin kim sát nhân dân thành ph Đà Nng và ý kiến tranh lun của đại
din theo y quyn của nguyên đơn ti phiên tòa; và không chp nhn toàn b
kháng cáo ca b đơn, giữ nguyên quyết định ca bn án sơ thẩm.
[3] V án phí: Do không đưc chp nhn kháng cáo nên b đơn phi chu
án phí dân sư phúc thm.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Căn c khoản 1 Điều 308 B lut T tng Dân s: Không chp nhn
kháng cáo ca b đơn ông Phạm Đc M; gi nguyên toàn b Bn án dân s
thm s: 71/2025/DS-ST ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Tòa án nhân dân khu vực
4 - Đà Nẵng.
2. n phí dân s phúc thm: Ông Phm Đc M phi chịu 300.000 đng,
đưc tr vào s tiền 300.000 đồng tm ng án phí đã np theo Biên lai thu tin s
0005972 ngày 24/11/2025 ca Thi hành án dân s thành ph Đà Nng.
3. Bn án phúc thm c hiu lc pháp lut k t ngày tuyên án.
Bn án đưc thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut thi hành án dân s;
người đưc thi hành án và người phi thi hành án c quyn tha thun thi hành
án, c quyn yêu cu thi hành án, c quyn t nguyn thi hành án hoc b ng
chế thi hành án theo quy định ti Điu 6, 7, và 9 Lut thi hành án dân s; thi hiu
thi hành án đưc thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut thi hành án dân s.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND TP. Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vực 4 – Đà Nẵng;
- Thi hành án dân s TP Đà Nng;
- TAND khu vực 4 – Đà Nẵng;
- VKSND khu vc 4 Đà Nng
- Lưu hồ sơ vụ án.
- Lưu Vt
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Trần Minh Long
10
Các Thm phán
Trn Th
Thanh Mai
Trn Th B
Trn Minh Long
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND TP. Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vực 4 Đà
Nẵng;
- Thi hành án dân s TP Đà Nng;
- TAND khu vực 4 – Đà Nẵng;
- VKSND khu vc 4 Đà Nng
- Lưu hồ sơ vụ án.
- Lưu Vt
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC
THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN
TÒA
Trần Minh Long
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----***-----
BIÊN BẢN NGHỊ ÁN
Vào hồi......giờ.......phút, ngày 08 tháng 4 năm 2026
Tại Trụ sở Tòa án nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
11
Thẩm phán - Chủ ta phiên tòa: Ông Trần Minh L
Các Thẩm phán: Bà Trần Thị Thanh M1
Bà Trần Thị B
Tiến hành nghị án vụ án dân sự phúc thẩm th s 233/2025/TLPT-DS
ngày 05 tháng 12 năm 2025 v vic “Tranh chấp hợp đồng tn dng. Do Bản
án dân sự thẩm số: 71/2025/DS-ST ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Tòa án nhân
dân khu vực 4 - Đà Nẵng bị kháng cáo.
Theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm số: 42/2026/QĐ-PT ngày
26 tháng 01 năm 2026, Thông báo hoãn phiên tòa phúc thẩm số: 98/2026/TB -
TA ngày 06 tháng 02 năm 2026, và Quyết định hoãn phiên tòa s 142/2026/QĐ
TA ngày 10/3/2026 giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Công ty trách nhim hu hn H1 (gi tt: Công ty H2); tr
s: Thôn H, xã T, tnh Khánh Hòa.
T chc nhn y quyn: Ngân hàng thương mại c phn Phát trin thành
ph H (gi tt: Ngân hàng H3); Địa ch: B B N, phường S, thành ph H Chí
Minh theo Hp đồng y quyn s 0080.03/2025/HDB-HPW ngày 29/3/2025.
Người đại din hp pháp tham gia t tng: Ông Trần Văn D, chc v: Chuyên
viên QHKH cá nhân, đa ch: A L, phường H, thành ph Đà Nẵng theo Văn bản
y quyn s 07/2025/UQ-HDB ngày 08 tháng 7 năm 2025.
Người đại din theo y quyn tham gia phiên tòa: Ông Nguyn Hu Vinh
H, sinh năm 1981; ngh nghip: Chuyên viên quan h khách hàng cá nhân; địa
ch liên h: S A L, phường H, thành ph Đà Nẵng. C mt.
- B đơn: Ông Phạm Đc M, sinh năm 1993. Địa ch: E T, t B phường H,
thành ph Đà Nẵng và bà Nguyn Th T, sinh năm 2003. Địa ch: Thôn H, xã K,
tỉnh Đk Lk. Ông M c mt, bà T c đơn xin xét x vng mt.
- Người có quyn lợi, nghĩa v liên quan: Phm Th T1, sinh năm 1969.
Địa ch: E T, t B phường H, thành ph Đà Nẵng. Bà T1 c đơn xin xét x vng
mt.
Căn c vào tài liệu, chng c đã đưc xem xét tại phiên tòa, kết quả tranh
tụng tại phiên tòa, ý kiến của Kiểm sát viên đại diện Viện kiểm sát nhân n
thành phố Đà Nẵng và các quy định của pháp lut;
HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẢO LUẬN, BIỂU QUYẾT,
QUYẾT ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ CỦA VỤ ÁN NHƯ SAU:
* Thm phán Trần Thị Thanh M1 phát biểu ý kiến, đề ngh:
12
1. Căn c khoản 1 Điều 308 B lut T tng Dân s: Không chp nhn
kháng cáo ca b đơn ông Phạm Đc M; gi nguyên toàn b Bn án dân s
thm s: 71/2025/DS-ST ngày 25 tháng 9 năm 2025 của a án nhân dân khu vực
4 - Đà Nẵng.
2. n phí dân s phúc thm: Ông Phạm Đc M phi chịu 300.000 đng,
đưc tr vào s tiền 300.000 đồng tm ng án phí đã np theo Biên lai thu tin s
0005972 ngày 24/11/2025 ca Thi hành án dân s thành ph Đà Nng.
3. Bn án phúc thm c hiu lc pháp lut k t ngày tuyên án.
Bn án đưc thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut thi hành án dân s;
người đưc thi hành án và người phi thi hành án c quyn tha thun thi hành
án, c quyn yêu cu thi hành án, c quyn t nguyn thi hành án hoc b ng
chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, 7, và 9 Lut thi hành án dân s; thi hiu
thi hành án đưc thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut thi hành án dân s.
* Thm phán Trần Thị B thống nhất với ý kiến của thm phán Trần Thị
Thanh M1.
* Thm phán ch ta phiên tòa Trần Minh L thống nhất ý kiến của các
Thẩm phán M1 và B v các vn đề cn phi gii quyết như trên.
Biểu quyết: 3/3.
Nghị án kết thúc vào hồi.... giờ.....phút cùng ngày.
Biên bản nghị án đã đưc đc lại cho tất cả thành viên Hội đồng xét xử
cng nghe và ký tên dưới đây.
HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC THẨM
CÁC THẨM PHÁN THẨM PHÁN-
CHỦ TỌA
PHIÊN TÒA
Trần Th B Trần Th Thanh M1 Trần Minh L
13
Tải về
Bản án số 94/2026/DS-PT Bản án số 94/2026/DS-PT

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 94/2026/DS-PT Bản án số 94/2026/DS-PT

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất