Bản án số 54/2025/HNGĐ-ST ngày 07/02/2025 của TAND huyện An phú, tỉnh An Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 54/2025/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 54/2025/HNGĐ-ST ngày 07/02/2025 của TAND huyện An phú, tỉnh An Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện An phú (TAND tỉnh An Giang)
Số hiệu: 54/2025/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 07/02/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: H U ÊBan xin ly hôn với H
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TA N NHÂN DÂN CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
HUYN A Đc lp - T do - Hnh phc
TNH AN GIANG
Bản án s:54/2025/HN-ST
Ngy: 07/02/2025
V/v “Tranh chấp hôn nhân và gia đình”
NHÂN DANH
C CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
TA N NHÂN DÂN HUYN AN PH
Thnh phn Hi đng xt x gm c:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B Trần Đỗ Ngọc Mai Thy.
Các Hội thẩm nhân dân: Ông Phan Phước Tân v b Nguyễn Thị Lợi.
Thư ghi biên bản phiên tòa: B Trần Thị Hồng Thắm - T Tòa án nhân
dân huyện An Phú.
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện An Phú tham gia phiên tòa: Lâm
Thị Thanh Thuý – Kiểm sát viên.
Ngy 07 tháng 02 năm 2025, ti Tr s Tòa án nhân dân huyn An Phú xt x
thm công khai v án th lý s: 394/2024/TLST-HNGĐ ngy 03 tháng 12 năm
2024 v vic: Tranh chấp hôn nhân gia đình, ly hôn, nuôi con chungtheo Quyt
định đưa v án ra xt x s:1212/2024/QĐXXST-HNGĐ ngy 30 tháng 12 năm
2024 v Quyt định hoãn phiên to s: 22/2025/QĐHPT-HNGĐ ngy 16 tháng 01
năm 2025 gia các đương s:
Nguyên đơn: B H U ÊBan, sinh năm 2002; nơi thường trú: Thôn B, C,
huyện M'Đ, tỉnh Đắk Lắk.
Bị đơn: Ông Quách Văn H, sinh năm 1999; nơi thường trú: Ấp P, xã P, huyện
A, tỉnh An Giang.
(B Ê Ban H Uyên vắng mặt v có đơn yêu cầu xt x vắng mặt; ông H vắng
mặt không rõ lý do).
NI DUNG VỤ N:
Theo đơn khi kiện cùng với các ti liệu, chứng cứ kèm theo v quá trình t
tng ti Tòa án, b H U ÊBan trình by: B v ông H t tìm hiểu yêu thương nhau
rồi t v chung sng với nhau như vợ chồng vo năm 2020, đăng ký kt hôn ti
Ủy ban nhân dân P, huyện A, tỉnh An Giang. Thời gian đầu b v ông H chung
2
sng hnh phúc, thời gian sau vợ chồng phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân, do hai
người bất đồng quan điểm sng, sng không hợp nhau, không ting nói chung,
mâu thuẫn v kinh t gia đình, từ đó lm cho gia đình mất hnh phúc. Hai người ly
thân nhau hơn 02 năm nay, không hn gắn tình cảm. Nhận thấy tình cảm vợ chồng
không còn, mc đích hôn nhân không đt được nên b yêu cầu được ly hôn với ông
H.
V con chung: Trong quá trính trong chung sng b v ông H 01 con chung
tên Quách ÊBan Tuyt N, sinh ngy 24/11/2021, hiện con chung đang được ông H
nuôi dy, khi lyn b đồng ý giao con chung cho ông H tip tc nuôi.
V ti sản chung, nợ chung: Không yêu cầu Tòa án xem xt, giải quyt.
Trong quá trình giải quyt v án, ông H không mặt theo các văn bản triệu
tập của Tòa án nên không ghi nhận được ý kin; ông H ng không gi văn bản trình
by ý kin.
V ti liệu chứng cứ: Các ti liệu chứng cứ các đương s giao nộp đã được
thm tra v công khai trong quá trình hòa giải, các đương s không ý kin gì v
các ti liệu chứng cứ v ti phiên tòa không ai giao nộp bổ sung thêm ti liệu chứng
cứ khác.
Theo biên bản ghi nhận lời khai người thân của ông H H U ÊBan thì
gia hai người phát sinh mâu thuẫn trầm trọng, b H U ÊBan t ý bỏ đi hơn 03 năm
nay, hiện không còn sng chung với nhau.
Ti phiên tòa, b H U ÊBan vắng mặt nhưng có đơn yêu cầu xt x vắng mặt.
Riêng ông H đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt nên Hội đồng
xt x xt x vắng mặt các đương s theo thủ tc chung.
Quan điểm của vị đi diện Viện kiểm sát v tuân thủ pháp luật của Thm phán
trong ghi lời khai, thủ tc xt x vắng mặt, xác định quan hệ tranh chấp, tư cách
người tham gia t tng… l hon ton phù hợp với pháp luật t tng dân s. Đi với
thnh phần Hội đồng xt x không có thnh viên no thuộc đi tượng phải thay đổi,
việc xt hỏi ti phiên a, thời hn xt x cũng như thủ tc xt x vắng mặt được
đảm bảo.
Quan điểm của vđi diện Viện kiểm sát v nội dung: Yêu cầu của nguyên
đơn vviệc xin ly hôn với bị đơn l căn cứ nên đnghị Hội đồng xt x chấp
nhận.
NHẬN ĐỊNH CA TA N:
Sau khi nghiên cu các ti liu, chng c có trong h v án v đã đưc
thm tra ti phiên tòa v sau khi nghe đương s trình by ti phiên tòa. Hội đồng xt
x nhận định:
3
[1] V t tng: B H U ÊBan khi kiện yêu cầu ly hôn với ông H, đồng thời
ông H vẫn thường trú trên địa bn huyện A. Căn cứ khoản 1 Điu 28, điểm a khoản
1 Điu 35, điểm a khoản 1 Điu 39 Bộ luật t tng dân s, đây l tranh chấp v hôn
nhân v gia đình, ly hôn nên thuộc thm quyn giải quyt của a án nhân dân huyện
An Phú, tỉnh An Giang.
V việc vắng mặt của đương s ti phiên tòa: B H U ÊBan vắng mặt nhưng
đơn yêu cầu xt x vắng mặt, ông H được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ hai tham
gia phiên tòa nhưng vẫn vắng mặt. Hội đồng xt x tin hnh xt x vắng mặt các
đương s theo khoản 2 Điu 227 Bộ luật T tng dân s.
[2] V nội dung: Quan hệ hôn nhân gia b H U ÊBan có đăng ký kt hôn ti
Ủy ban nhân dân xã P, huyện A, tỉnh An Giang theo quy định nên được xem l hôn
nhân hợp pháp thuộc thm quyn giải quyt của Tòa án nên th lý, giải quyt theo
Điu 53 của Luật hôn nhân v gia đình.
Xt, yêu cầu của b H U ÊBan xin ly hôn với ông H, Hội đồng xt x xt thấy
gia b H U ÊBan v ông H phát sinh nhiu mâu thuẫn dẫn đn ly thân, thời gian ly
thân gia ông b đã lâu nhưng cả hai không có giải pháp hn gắn, đu ny phù hợp
với các biên bản lm việc với người lm chứng, người cho ý kin m Tòa án thu thập
được. Xt thấy mâu thuẫn gia b H U ÊBan v ông H đã thật s trầm trọng không
thể hn gắn, nên Hội đồng xt xchấp nhận yêu cầu ly hôn của b H U ÊBan theo
quy định ti Điu 56 của Luật hôn nhân v gia đình.
[3] V con chung: một con chung tên Quách ÊBan Tuyt N, sinh ngy
24/11/2021, hiện con chung đang được ông H nuôi dy, b H U ÊBan đồng ý giao
con chung cho ông H nuôi. Xt thấy cháu N còn nhỏ, ttrước đn nay được ông H
trc tip nuôi dy, tình cảm cha con đã thật s gắn bó. Do đó, để tránh lm xáo trộn
v mặt tâm đi với con chung v đảm bảo quyn lợi v mọi mặt của con chưa thnh
niên nên Hội đồng xt x chấp nhận cho ông H được tip tc nuôi dy con chung l
cháu Quách ÊBan Tuyt N.
[4] V ti sản chung, nchung: B H U ÊBan không yêu cầu nên không xem
xt, giải quyt.
[5] V án phí: B H U ÊBan l nguyên đơn nên phải chịu án phí hôn nhân
thm. Ông H không phải chịu án phí.
Vì các l trên,
QUYT ĐỊNH:
Căn cứ vo các Điu 51, Điu 53, khoản 1 Điu 56; Điu 8, 82, 83, 84 Luật
hôn nhân v gia đình;
Căn cứ khoản 4 Điu 147, các Điu 227, 228, 273 Bộ luật T tng dân s;
Căn cứ Điu 27, Nghị quyt s 326/2016 UBTVQH 14, ngy 30/12/2016;
4
X: Chấp nhận ton bộ yêu cầu của b H U ÊBan.
V hôn nhân: BH U ÊBan được lyn với ông Quách Văn H,
V con chung: Ông Quách Văn H được tip tc nuôi dy con chung tên Quách
ÊBan Tuyt N, sinh ngy 24/11/2021.
Ông H cùng các thnh viên gia đình không được cản tr b H U ÊBan trong
việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc con.
Bên không trc tip nuôi con, không được lợi dng quyn thăm con hoặc
hành vi vi phm nghiêm trọng nghĩa v trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc
con m gây ảnh hưng đn việc nuôi dy con của bên trc tip nuôi con.
lợi ích của con, theo yêu cầu của người thân thích của con, quan thm
quyn, Tòa án thể quyt định thay đổi người trc tip nuôi con, buộc cấp dưỡng
nuôi con chung da trên các căn cứ do pháp luật quy định.
V án phí: B H U ÊBan phải chịu 300.000 (ba trăm nghìn) đồng án phí hôn
nhân gia đình thm. Khấu trừ 300.000 đồng từ tin tm ứng án phí theo biên lai
thu s 0010181 ngy 29/11/2024 của Chi cc Thi hnh án dân s huyện An Phú. (B
H U ÊBan đã nộp đủ).
Ông Quách Văn H không phải chịu án phí hôn nhân gia đình sơ thm.
V quyn kháng cáo: Án tuyên vắng mặt nguyên đơn, bị đơn. Trong thi hn
15 ngy k t ngy tng đt bản án hoặc từ ngy bản án được niêm yt bà H U ÊBan
ông H được quyn kháng cáo để yêu cầu Tòa án nhân dân tỉnh An Giang xt x
phúc thm.
Trường hợp bản án được thi hnh theo quy định ti Điu 2 Luật Thi hnh án
dân s thì người được thi hnh án dân s, người phải thi hnh án dân s quyn
thỏa thuận thi hnh án, quyn yêu cầu thi hnh án, t nguyện thi hnh án hoặc bị
cưỡng ch thi hnh án theo quy định ti các Điu 6, Điu 7 (7a, 7b) v Điu 9 Luật
Thi hnh án dân s; thời hiệu thi hnh án được thc hiện theo quy định ti Điu 30
Luật thi hnh án dân s.
* Nơi nhn:
- TAND tỉnh AG;
- VKS tỉnh AG;
- VKS huyện AP;
- THADS huyện AP;
- UBND xã Phú Hội, h. An Phú;
- Các đương s;
- Lưu Vp;
- Lưu HS.
TM. HI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHN – CH TỌA PHIÊN TA
(Đã ký)
Trần Đỗ Ngọc Mai Thy
5
Tải về
Bản án số 54/2025/HNGĐ-ST Bản án số 54/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 54/2025/HNGĐ-ST Bản án số 54/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất