Bản án số 53/2025/HNGĐ-ST ngày 07/02/2025 của TAND huyện An phú, tỉnh An Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 53/2025/HNGĐ-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Bản án số 53/2025/HNGĐ-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 53/2025/HNGĐ-ST
Tên Bản án: | Bản án số 53/2025/HNGĐ-ST ngày 07/02/2025 của TAND huyện An phú, tỉnh An Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện An phú (TAND tỉnh An Giang) |
Số hiệu: | 53/2025/HNGĐ-ST |
Loại văn bản: | Bản án |
Ngày ban hành: | 07/02/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | V xin ly hôn với H |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TA N NHÂN DÂN CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
HUYN A Đc lp - T do - Hnh phc
TNH AN GIANG
Bản án s:53/2025/HNGĐ-ST
Ngy: 07/02/2025
V/v “Tranh chấp hôn nhân và gia đình”
NHÂN DANH
NƯC CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
TA N NHÂN DÂN HUYN AN PH
Thnh phn Hi đng xt x gm c:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B Trần Đỗ Ngọc Mai Thy.
Các Hội thẩm nhân dân: Ông Phan Phước Tân v b Nguyễn Thị Lợi.
Thư ký ghi biên bản phiên tòa: B Trần Thị Hồng Thắm - Thư ký Tòa án nhân
dân huyện An Phú.
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện An Phú tham gia phiên tòa: Bà Lâm
Thị Thanh Thuý – Kiểm sát viên.
Ngy 07 tháng 02 năm 2025, ti Tr s Tòa án nhân dân huyện An Phú xt x
sơ thm công khai v án th lý s: 398/2024/TLST-HNGĐ ngy 03 tháng 12 năm
2024 v việc: “Tranh chấp hôn nhân và gia đình, ly hôn, nuôi con chung” theo Quyt
định đưa v án ra xt x s:1213/2024/QĐXXST-HNGĐ ngy 30 tháng 12 năm
2024 v Quyt định hoãn phiên to s: 23/2025/QĐHPT-HNGĐ ngy 16 tháng 01
năm 2025 gia các đương s:
Nguyên đơn: B Trần Thanh V, sinh năm 1987; nơi thường trú: Ấp P, xã P,
huyện A, tỉnh An Giang. Chỗ hiện nay: Ấp P, xã P, huyện A, tỉnh An Giang.
Bị đơn: Ông Ngô Thanh H, sinh năm 1985; nơi thường trú: Ấp P, xã P, huyện
A, tỉnh An Giang.
(Bà V vắng mặt v có đơn yêu cầu xt x vắng mặt; ông H vắng mặt không rõ
lý do).
NI DUNG VỤ N:
Theo đơn khi kiện cùng với các ti liệu, chứng cứ kèm theo v quá trình t
tng ti Tòa án, b Trần Thanh V trình bày: Bà và ông H t tìm hiểu yêu thương
nhau rồi được cha mẹ hai bên đứng ra tổ chức đám cưới vo năm 2007, có đăng ký
kt hôn ti Ủy ban nhân dân xã P, huyện A, tỉnh An Giang. Sau khi kt hôn b sng
bên chồng. Thời gian đầu chung sng hnh phúc, thời gian sau vợ chồng phát sinh
mâu thuẫn. Nguyên nhân, do bất đồng quan điểm sng, sng không hợp nhau, không
2
có ting nói chung, nên gia đình không còn hnh phúc. B bỏ v nh cha mẹ ruột
sng đn nay. Hai người ly thân nhau hơn 01 năm nay, không hn gắn tình cảm.
Nhận thấy tình cảm vợ chồng không còn, mc đích hôn nhân không đt được nên b
yêu cầu được ly hôn với ông H.
V con chung: Trong quá trính trong chung sng b v ông H có 03 con chung:
1/ Ngô Thị Thanh H1, sinh ngày 21/5/2008; 2/ Ngô Thanh T, sinh ngày 18/8/2010;
3/ Ngô Thanh T1, sinh ngy 07/9/2017, hiện 03 con chung đang được b nuôi dy,
khi ly hôn b yêu cầu nuôi 03 con chung, không yêu cầu ông H cấp dưỡng.
V ti sản chung, nợ chung: Không yêu cầu Tòa án xem xt, giải quyt.
Trong quá trình giải quyt v án, ông H không có mặt theo các văn bản triệu
tập của Tòa án nên không ghi nhận được ý kin; ông H cũng không gi văn bản trình
by ý kin.
V ti liệu chứng cứ: Các ti liệu chứng cứ các đương s giao nộp đã được
thm tra v công khai trong quá trình hòa giải, các đương s không có ý kin gì v
các ti liệu chứng cứ v ti phiên tòa không ai giao nộp bổ sung thêm ti liệu chứng
cứ khác.
Theo biên bản ghi nhận lời khai người thân của b V và ông H thì gia hai
người phát sinh mâu thuẫn trầm trọng, thường xuyên gây cãi nhau, hiện không còn
sng chung với nhau na.
Ti phiên tòa, b V vắng mặt nhưng có đơn yêu cầu xt x vắng mặt. Riêng
ông H đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt nên Hội đồng xt x
xt x vắng mặt các đương s theo thủ tc chung.
Quan điểm của vị đi diện Viện kiểm sát v tuân thủ pháp luật của Thm phán
trong ghi lời khai, thủ tc xt x vắng mặt, xác định quan hệ tranh chấp, tư cách
người tham gia t tng… l hon ton phù hợp với pháp luật t tng dân s. Đi với
thnh phần Hội đồng xt x không có thnh viên no thuộc đi tượng phải thay đổi,
việc xt hỏi ti phiên tòa, thời hn xt x cũng như thủ tc xt x vắng mặt được
đảm bảo.
Quan điểm của vị đi diện Viện kiểm sát v nội dung: Yêu cầu của nguyên
đơn v việc xin ly hôn với bị đơn v v con chung l có căn cứ nên đ nghị Hội đồng
xt x chấp nhận.
NHẬN ĐỊNH CA TA N:
Sau khi nghiên cứu các ti liệu, chứng cứ có trong hồ sơ v án v đã được
thm tra ti phiên tòa v sau khi nghe đương s trình by ti phiên tòa. Hội đồng xt
x nhận định:
[1] V t tng: B V khi kiện yêu cầu ly hôn với ông H, đồng thời ông H vẫn
thường trú trên địa bn huyện A. Căn cứ khoản 1 Điu 28, điểm a khoản 1 Điu 35,
điểm a khoản 1 Điu 39 Bộ luật t tng dân s, đây l tranh chấp v hôn nhân v gia
3
đình, ly hôn nên thuộc thm quyn giải quyt của Tòa án nhân dân huyện An Phú,
tỉnh An Giang.
V việc vắng mặt của đương s ti phiên tòa: B V vắng mặt nhưng có đơn
yêu cầu xt x vắng mặt, ông H được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ hai tham gia
phiên tòa nhưng vẫn vắng mặt. Hội đồng xt x tin hnh xt x vắng mặt các đương
s theo khoản 2 Điu 227 Bộ luật T tng dân s.
[2] V nội dung: Quan hệ hôn nhân gia b V có đăng ký kt hôn ti Ủy ban
nhân dân xã P, huyện A, tỉnh An Giang theo quy định nên được xem l hôn nhân hợp
pháp thuộc thm quyn giải quyt của Tòa án nên th lý, giải quyt theo Điu 53 của
Luật hôn nhân v gia đình.
Xt, yêu cầu của b V xin ly hôn với ông H, Hội đồng xt x xt thấy gia b
V và ông H phát sinh nhiu mâu thuẫn dẫn đn ly thân, thời gian ly thân gia ông b
đã lâu nhưng cả hai không có giải pháp hn gắn, đu ny phù hợp với các biên bản
lm việc với người lm chứng, người cho ý kin m Tòa án thu thập được. Xt thấy
mâu thuẫn gia b V và ông H đã thật s trầm trọng không thể hn gắn, nên Hội
đồng xt x chấp nhận yêu cầu ly hôn của b V theo quy định ti Điu 56 của Luật
hôn nhân v gia đình.
[3] V con chung: Có 03 con chung tên 1/ Ngô Thị Thanh H1, sinh ngày
21/5/2008; 2/ Ngô Thanh T, sinh ngày 18/8/2010; 3/ Ngô Thanh T1, sinh ngày
07/9/2017, hiện đang được b V nuôi. Xt thấy, từ trước đn nay 03 cháu H1, T, T1
được b V trc tip nuôi dy, tình cảm mẹ con đã thật s gắn bó. Do đó, để tránh lm
xáo trộn v mặt tâm lý đi với con chung v đảm bảo quyn lợi v mọi mặt của con
chưa thnh niên nên Hội đồng xt x chấp nhận cho b V được tip tc nuôi dy 03
con chung là Ngô Thị Thanh H1, Ngô Thanh T, Ngô Thanh T1, cũng phù hợp nguyện
với các cháu l được sng với mẹ. Công nhận t nguyện của b V không yêu cầu cấp
dưỡng nuôi con chung.
[4] V ti sản chung, nợ chung: B V không yêu cầu nên không xem xt, giải
quyt.
[5] V án phí: B V l nguyên đơn nên phải chịu án phí hôn nhân sơ thm.
Ông H không phải chịu án phí.
Vì các l trên,
QUYT ĐỊNH:
Căn cứ vo các Điu 51, Điu 53, khoản 1 Điu 56; Điu 8, 82, 83, 84 Luật
hôn nhân v gia đình;
Căn cứ khoản 4 Điu 147, các Điu 227, 228, 273 Bộ luật T tng dân s;
Căn cứ Điu 27, Nghị quyt s 326/2016 UBTVQH 14, ngy 30/12/2016;
X: Chấp nhận ton bộ yêu cầu của b Trần Thanh V,
V hôn nhân: B Trần Thanh V được ly hôn với ông Ngô Thanh H.
4
V con chung: B Trần Thanh V được tip tc nuôi dy 03 con chung tên 1/
Ngô Thị Thanh H1, sinh ngày 21/5/2008; 2/ Ngô Thanh T, sinh ngày 18/8/2010; 3/
Ngô Thanh T1, sinh ngày 07/9/2017;
Ông Ngô Thanh H không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Bà V cùng các thnh viên gia đình không được cản tr ông H trong việc thăm
nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc con.
Bên không trc tip nuôi con, không được lợi dng quyn thăm con hoặc có
hnh vi vi phm nghiêm trọng nghĩa v trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc
con m gây ảnh hưng đn việc nuôi dy con của bên trc tip nuôi con.
Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của người thân thích của con, cơ quan có thm
quyn, Tòa án có thể quyt định thay đổi người trc tip nuôi con, buộc cấp dưỡng
nuôi con chung da trên các căn cứ do pháp luật quy định.
V án phí: B V phải chịu 300.000 (ba trăm nghìn) đồng án phí hôn nhân gia
đình sơ thm. Khấu trừ 300.000 đồng từ tin tm ứng án phí theo biên lai thu s
0010180 ngy 29/11/2024 của Chi cc Thi hnh án dân s huyện An Phú. (B V đã
nộp đủ).
Ông Ngô Thanh H không phải chịu án phí hôn nhân gia đình sơ thm.
V quyn kháng cáo: Án tuyên vắng mặt nguyên đơn, bị đơn. Trong thời hn
15 ngy kể từ ngy tng đt bản án hoặc từ ngy bản án được niêm yt bà V và ông
H được quyn kháng cáo để yêu cầu Tòa án nhân dân tỉnh An Giang xt x phúc
thm.
Trường hợp bản án được thi hnh theo quy định ti Điu 2 Luật Thi hnh án
dân s thì người được thi hnh án dân s, người phải thi hnh án dân s có quyn
thỏa thuận thi hnh án, quyn yêu cầu thi hnh án, t nguyện thi hnh án hoặc bị
cưỡng ch thi hnh án theo quy định ti các Điu 6, Điu 7 (7a, 7b) v Điu 9 Luật
Thi hnh án dân s; thời hiệu thi hnh án được thc hiện theo quy định ti Điu 30
Luật thi hnh án dân s.
* Nơi nhn:
- TAND tỉnh AG;
- VKS tỉnh AG;
- VKS huyện AP;
- THADS huyện AP;
- UBND xã Phú Hu, h. An Phú;
- Các đương s;
- Lưu Vp;
- Lưu HS.
TM. HI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHN – CH TỌA PHIÊN TA
(Đã ký)
Trần Đỗ Ngọc Mai Thy
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 25/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 21/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 17/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 17/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 14/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 14/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Bản án số 04/2025/HNGĐ-PT ngày 13/03/2025 của TAND TP. Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Ban hành: 13/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 12/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 12/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 12/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm