Bản án số 41/2025/DS-ST ngày 08/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 16 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 41/2025/DS-ST

Tên Bản án: Bản án số 41/2025/DS-ST ngày 08/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 16 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 16 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu: 41/2025/DS-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 08/09/2025
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Tranh chấp về hợp đồng tín dụng giữa Ngân hàng CSXH với ông Nguyễn Văn H, Nguyễn Thị Thùy T
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 16
TỈNH LÂM ĐNG
Bản án số: 41/2025/DS-ST
Ngày: 08 - 9 - 2025
V/v: “Tranh chấp về hợp đồng tn
dng”.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 16, TỈNH LÂM ĐNG
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Bà Dương Thị Mận.
Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông V Đăng Tuấn;
2. Ông Lưu Xuân Vĩnh.
- Thư phiên tòa: Nguyn Hồng Ngc T Thư Tòa án nhân n
khu vc 16, tnh Lâm Đồng.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vc 16 – Lâm Đồng tham gia phiên
tòa: Bà Đinh Thị Vân Anh – Kiểm sát viên.
Ngày 08 tháng 9 năm 2025, tại Hội trường xét xử Tòa án nhân dân khu vc
16 Lâm Đồng xét xử thẩm v án Dân s th số 47/2025/TLST-DS ngày 26
tháng 02 năm 2025, về việc: Tranh chấp về hợp đồng tn dng”, theo Quyết định
đưa v án ra xét xsố 09/2025/QĐXXST-DS, ngày 23 tháng 7 năm 2025, Quyết
định hon phiên toà số 20/2025/QĐST-DS, ngày 08 tháng 8 năm 2025; Thông báo
về thời gian mlại phiên toà số 22/2025/TB-TA, ngày 22 tháng 8 năm 2025 giữa
các đương s:
- Nguyên đơn: Ngân hàng C; Địa ch: Số A, phL, phường H, quận H, thành
phố Hà Nội (nay là phường H, thành phố Hà Nội).
Ngưi đi din theo pháp lut: Ông Dương Quyết T, chc v: Tng giám
đốc là đại diện theo pháp luật.
Đi din theo u quyền của nguyên đơn: Ông Đặng V – Ph giám đốc phòng
C (theo văn bản số 184/UQ-NHCS.TL ngày 29/7/2025). Địa ch: Số A P, khu phố
L, thị trấn L, huyện T, tnh Bình Thuận (nay thôn L, x T, tnh Lâm Đồng). C
mặt.
- B đơn: Ông Nguyn Văn H, sinh năm 1989 Nguyn Thị Thùy T1,
sinh năm 1989, cùng địa ch: Thôn B, x Đ, huyện T, tnh Bình Thuận (nay là Thôn
Đ, x Đ, tnh Lâm Đồng). Vng mặt.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
1/ Đi din hợp pháp của nguyên đơn trnh by yêu cu khi kin như sau:
2
Trên s danh sách đề nghị cho vay vốn theo chương trình Thương nhân hoạt động
thương mại tại vùng kh khăn ca Ch tịch Ủy ban nhân dân x Đ ngày 25/10/2016,
Phòng giao dịch Ngân hàng chnh sách xhội huyện C đ giải ngân cho ông Nguyn
Văn H và bà Nguyn Thị Thùy T1 tr tại thôn B, x Đ vay số tiền 50.000.000 đồng
(Năm mươi triệu đồng). Theo khế ưc số 6600000708834626, li suất 0,75%/tháng,
thời hạn cho vay 60 tháng, thời hạn trả nợ ngày 12/10/2021. Đến thời hạn trả nợ, hộ
vay ông H, bà T1 gặp kh khăn do dịch bệnh Covid kéo dài làm gián đoạn qtrình
sản xuất kinh doanh nên xin gia hạn thời hạn trả nợ gốc 50.000.000 đồng t ngày
20/10/2021 đến ngày 20/10/2023. Tuy nhiên hết thời hạn gia hạn khế ưc vay thì
ông H, bà T1 đ không thc hiện việc trả nợ gốc và li theo quy định. Ngân hàng C
đ phối hợp vi t chc u thác cho vay là Hội cu chiến binh x Đ, huyện T thc
hiện nhiều biện pháp thu hồi nợ nhưng ông H, bà T1 vn không thc iện.
Hiện nay Ngân hàng C yêu cu ông H, T1 phải liên đi trả số tiền nợ vay
74.067.823 đồng, trong đ 50.000.000 đồng tiền nợ gốc và 24.067.823 đồng tiền nợ
li.
2/ B đơn – ông Nguyễn Văn H, b Nguyễn Th Thùy T1: Quá trình giải quyết
v án, xác minh ông Nguyn Văn H, Nguyn Thị Thùy T1 c hộ khẩu thường tr
tại thôn B, x Đ, huyện T, tnh Bình Thuận (nay thôn Đ, x Đ, tnh Lâm Đồng).
Tuy nhiên ông H, T1 không thường xuyên c mặt tại địa phương do đ b đi làm
ăn xa. Tòa án đ tiến hành niêm yết các văn bản tố tng cho ông H, bà T1 theo quy
định ca Bluật tố tng dân s nhưng ông H, T1 không chấp hành lên Tòa án
làm việc để trình bày ý kiến, tham gia hòa giải cũng như cung cấp tài liệu, chng c
theo yêu cu khi kiện ca Ngân hàng C. Do đ, ông Nguyn Văn H và bà Nguyn
Thị Thùy T1 không c lời khai trong hồ sơ v án.
3/ Các ti liu, chứng cứ đã được thu thp trong hồ sơ v án:
- Chng c nguyên đơn N cung cấp gồm: 01 bản sao s vay vốn ca
người vay Nguyn Văn H, 01 bản sao giấy chng nhận đăng ký kinh doanh ca ch
hộ kinh doanh Nguyn Văn H, 01 bản sao giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án sử
dng vốn vay, 01 bản sao giấy đề nghị gia hạn nợ, 01 bản sao giấy u quyền, 01 bản
sao danh sách hộ gia đình đnghị vay vốn Ngân hàng C, một tờ rời theo di vay,
thu nợ, dư nợ.
- Chng c bị đơn ông Nguyn Văn H, Nguyn Thị Thùy T1 cung cấp:
không c.
- Chng c Tán thu thập: Bản t khai, biên bản c minh, biên bản công
khai chng c; biên bản hoà giải.
Những tình tiết mà các đương s thống nhất vi nhau: Không c.
Những tình tiết mà các đương s chưa thống nhất vi nhau:
+ Nguyên đơn yêu cu bị đơn trả số tiền nợ theo hợp đồng tn dng
74.067.823 đồng, trong đ 50.000.000 đồng tiền nợ gốc và 24.067.823 đồng tiền n
li.
+ Bị đơn không c ý kiến liên quan đến yêu cu khi kiện ca nguyên đơn.
3
Đi din Vin kiểm sát nhân dân khu vc 16 Lâm Đồng phát biểu ý kiến như
sau:
- Việc tuân theo pháp luật ca Thẩm phán: Trong quá trình giải quyết v án
Thẩm phán đ tuân th các quy định về pháp luật tố tng dân s;
- Việc tuân theo pháp luật ca Hội đồng xét xử, Thư ký: Tại phiên tòa Hội
đồng xét xử, Thư đ thc hiện đng quy định ca Bộ luật tố tng dân s về phiên
tòa sơ thẩm và đảm bảo đng nguyên tc xét xử;
- Việc chấp hành pháp luật ca đương strong v án: T khi th v án
cũng như tại phiên tòa, nguyên đơn, bđơn đ thc hiện đ về quyền nghĩa v
đương s theo Bộ luật dân stố tng dân s; bị đơn đ được tống đạt hợp lệ các văn
bản tố tng nhưng không chấp hành.
- Về quan điểm giải quyết v án: Đề nghị Hội đồng xét xử áp dng khoản 3
Điều 26, khoản 1 Điều 35 Điều 146, 147, 157, 165, 203 ca Bộ luật tố tng dân
s 2015; Khoản 2 Điều 1 Luật số 85/2025/QH15 Luật sửa đi, b sung một số điều
ca Bộ luật tố tng dân s, Luật tố tng hành chnh, Luật tư pháp người chưa thành
niên, Luật phá sản và Luật hoà giải, đối thoại tại Toà án; các Điều 463, 466 Bộ luật
dân s năm 2015; Khoản 2 Điều 91, Điều 95 Luật các t chc tn dng 2010; Điều
27, 37 Luật hôn nhân gia đình năm 2014; Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14
ngày 30/12/2016 cảu U ban Thường v Quốc hội quy định về mc thu, min, giảm,
thu, nộp, quản lý, sử dng án ph và lệ ph Toà án:
Chấp nhận yêu cu ca Ngân hàng C: Buộc ông Nguyn Văn H
Nguyn Thị Thùy T1 phải liên đi trả cho N số tiền nợ gốc và tiền li theo quy định.
Về án ph: Ông H, bà T1 phải nộp án ph dân s sơ thẩm theo quy định ca
pháp luật.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cu các tài liệu c trong hồ v án được thẩm tra tại phiên
tòa và kết quả tranh tng tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định:
[1] Về thủ tc tố tng: Tại phiên tòa, nguyên đơn c mặt; bị đơn vng mặt đến
ln th hai không c lý do. Do đ Hội đồng xét xử căn c vào Điều 227; Điều 228
Bộ luật tố tng dân s, tiến hành xét xử v án.
[2] Về quan h pháp lut:
Theo đơn khi kiện, nguyên đơn yêu cu bị đơn phải trả tiền nợ theo hợp đồng
tn dng. Ngoài yêu cu khi kiện ca nguyên đơn, các đương s trong ván không
còn yêu cu nào khác. Do đ, Hội đồng xét xử xác định quan hệ tranh chấp trong v
án là “Tranh chấp hợp đồng tn dng ” theo quy định tại khoản 3 Điều 26 Bộ luật tố
tng dân s.
Bị đơn c nơi tr tại thôn Đ, x Đ, tnh Lâm Đồng. Do đ v án thuộc thẩm
quyền giải quyết ca Tòa án nhân dân khu vc 16, tnh Lâm Đồng theo quy định tại
khoản 2 Điều 1 Luật số 85/2025/QH15 Luật sửa đi, b sung một số điều ca Bộ
luật tố tng dân s, Luật tố tng hành chnh, Luật pháp người chưa thành niên,
Luật phá sản Luật hoà giải, đối thoại tại Toà án khoản 1 Điều 39 Bộ luật tố
4
tng dân s, khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 81/2025/UBTVQH15 Nghị quyết thành
lập Toà án nhân dân cấp tnh, Toà án nhân dân khu vc, quy định phạm vi thẩm
quyền theo lnh th ca Toà án nhân dân cấp tnh, Toà án nhân dân khu vc.
[3] Xét yêu cu khi kin của nguyên đơn Ngân hàng C.
Căn c vào các chng c mà nguyên đơn cung cấp thể hiện: Hộ ông Nguyn
Văn H, bà Nguyn Thị Thùy T1hộ kinh doanh được xét duyệt cho vay vốn theo
chương trình thương nhân hoạt động thương mại tại vùng kh khăn ca Ngân hàng
C. Ngày 26/10/2016, Ngân hàng C thông qua phòng giao dịch ngân hàng chính sách
x hội huyện C đgiải ngân cho ông H, T1 vay số tiền 50.000.000 đồng. Theo
khế ưc số 6600000708834626 thì thời hạn vay là 05 năm, định k trả nợ gốc là 12
tháng, số tiền gốc phải trả mi k 10.000.000 đồng, ngày trả nợ cuối cùng
12/10/2021. Đến thời hạn trả nợ, hộ vay ông H, T1 gặp kh khăn do dịch bệnh
Covid kéo dài làm gián đoạn quá trình sản xuất kinh doanh nên xin gia hạn thời hạn
trả nợ gốc 50.000.000 đồng t ngày 20/10/2021 đến ngày 20/10/2023. Đến thời hạn
trả nợ, ông H, T1 không thc hiện nghĩa v trả nợ gốc li cho Ngân hàng C
theo cam kết. Do đông H đvi phạm nghĩa v trả nợ theo hợp đồng tn dng đ ký
kết tại khế ưc vay số 6600000708834626. T ngày 20/10/2023, khoản nợ này đ
chuyển sang nợ quá hạn. Vì vậy đối vi yêu cu ca Ngân hàng C hiện nay buộc bị
đơn ông H, bà T1 phải thanh toán số nợ gốc và li là 74.067.823 đồng, trong đ nợ
gốc 50.000.000 đồng và nợ li 24.067.823 đồng là c căn c, phù hợp vi quy định
tại Điều 100 và Điều 103 Luật các t chc tn dng nên cn được chấp nhận.
[4] Về án ph: Do yêu cu ca nguyên đơn Ngân hàng C được chấp nhận nên
bị đơn ông Nguyn Văn H, Nguyn Thị Thùy T1 phải chịu án ph dân s thẩm
theo quy định tại các Điều 146, 147 Bộ luật tố tng dân s Khoản 2 Điều 26 Nghị
quyết 326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm 2016 ca U ban Thường v
Quốc hội.
V các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vào:
- Khoản 3 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 39, các Điều 146, 147, Điều 203,
khoản 1 Điều 228; Điều 235, Điều 273 Bộ luật tố tng dân s 2015;
- Khoản 2 Điều 1 Luật số 85/2025/QH15 Luật sửa đi, b sung một số điều
ca Bộ luật tố tng dân s, Luật tố tng hành chnh, Luật tư pháp người chưa thành
niên, Luật phá sản và Luật hoà giải, đối thoại tại Toà án;
- Khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 81/2025/UBTVQH15 Nghị quyết thành lập
Toà án nhân dân cấp tnh, Toà án nhân dân khu vc, quy định phạm vi thẩm quyền
theo lnh th ca Toà án nhân dân cấp tnh, Toà án nhân dân khu vc;
- Điều 100 và Điều 103 Luật các t chc tn dng;
- Điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 về mc thu,
min, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dng án ph, lệ ph Tòa án ngày 30/12/2016.
Tuyên xử:
5
1. Chấp nhận yêu cu khi kiện ca nguyên đơn Ngân hàng C về việc buộc
ông Nguyn Văn H và bà Nguyn Thị Thùy T1 phải trả tiền nợ vay.
Buộc ông Nguyn Văn H và bà Nguyn Thị Thùy T1 phải c trách nhiệm liên
đi trả cho Ngân hàng C số tiền 74.067.823 đồng (Bảy ơi bốn triệu không trăm
sáu mươi bảy ngàn tám trăm hai mươi ba đồng), trong đ 50.000.000 đồng tiền n
gốc và 24.067.823 đồng tiền li.
Kể t ngày 9/9/2025, ông Nguyn Văn H bà Nguyn Thị Thùy T1 phải tiếp
tc trả li cho Ngân hàng C theo khế ưc vay số 6600000708834626.
2. Về án ph: Ông Nguyn Văn H Nguyn Thị Ty T1 phải c trách
nhiệm liên đi nộp 3.703.000 đồng (Ba triệu bảy trăm linh ba ngàn đồng) án ph dân
s sơ thẩm sung vào Ngân sách Nhà nưc.
3. Về quyền kháng cáo: Nguyên đơn c mặt tại phiên toà được quyền kháng
cáo bản án trong thời hạn 15 ngày kể t ngày tuyên án; bđơn vng mặt tại phiên
tòa c quyền kháng cáo trong thời hạn 15 ngày kể t ngày nhận được bản án hoặc
ngày bản án được niêm yết tại nơi cư tr.
Trường hợp bản án c hiệu lc được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân s thì người được thi hành án dân s, người phải thi hành án dân s
c quyền tha thuận thi hành án, quyền yêu cu thi hành án, t nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án
dân s; thời hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành
án dân s.
Nơi nhận:
TM. HỘI ĐỔNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- TAND tnh Lâm Đồng;
- VKSND khu vc 16 – Lâm Đồng;
THÂM PHÁN CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- Thi hành án dân s tnh Lâm Đồng;
- Đương s;
- Lưu hồ sơ v án.
Dương Thị Mận
Tải về
Bản án số 41/2025/DS-ST Bản án số 41/2025/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 41/2025/DS-ST Bản án số 41/2025/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất