Bản án số 319/2026/HNGĐ-ST ngày 27/08/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - An Giang, tỉnh An Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 319/2026/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 319/2026/HNGĐ-ST ngày 27/08/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - An Giang, tỉnh An Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 11 - An Giang, tỉnh An Giang
Số hiệu: 319/2026/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 27/08/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ly hôn
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Bản án số 319/2026/HNGĐ-ST Bản án số 319/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 319/2026/HNGĐ-ST Bản án số 319/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 11
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bản án số: 319/2026/HNGĐ-ST
Ngày: 27 - 8 - 2026
V/v 
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 - TỈNH AN GIANG
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- : Ông Trần Quang Thanh.
:
1. Ông Trịnh Văn Bé;
2. Ông Võ Thanh Nhàn.
- Thư phiên tòa: Ông Xuân Hoài, Thư Tòa án nhân dân Khu
vực 11 - An Giang.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân n Khu vực 11 - An Giang tham gia
phiên tòa: Bà Lê Thị Thảo - Kiểm sát viên.
Ngày 27 tháng 8 năm 2026 tại trụ sở Tòa án nhân dân Khu vực 11 xét xử
thẩm công khai vụ án thụ số: 558/2026/TLST-HN ngày 24 tháng 6 năm
2026 về tranh chấp ly hôn, nuôi con chung”; theo Quyết định đưa vụ án ra xét
xử số: 339/2026/QĐXX-ST ngày 03 tháng 8 năm 2026, giữa các đương sự:
- : m Thị N, sinh năm 1976; địa chỉ: Số B, tổ A, ấp K,
xã C, tỉnh An Giang; (có mặt).
- B: Ông Tôn Văn T, sinh năm 1972; địa chỉ: Số B, tổ A, ấp K, xã C,
tỉnh An Giang; (vắng mặt).
NỘI DUNG VỤ ÁN:

:
ông Tôn Văn T do mai mối sau đó tự tìm hiểu tự nguyện đi đến
hôn nhân khoảng 1992 tổ chức lễ cưới nhưng không đăng kết hôn; thời
gian đầu sống hạnh phúc đến năm 2016 thì phát sinh mâu thuẩn do bất đồng
quan điểm trong cuộc sống, ông T không lo cuộc sống chung của vợ chồng,
2
thường xuyên cải từ đầu năm 2016 đến nay không còn sống chung. Nay,
nhận thấy tình cảm không còn, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn
nhân không đạt được nên bà N yêu cầu được ly hôn với ông Tôn Văn T.
-  : N ông T 02 con chung tên Tôn Thị
Mộng T1, sinh ngày 20/11/2003 Tôn Hoàng V, sinh ngày 06/10/2016. Hiện
cháu T1 đã thành niên nên không yêu cầu Tòa án giải quyết; đối với cháu V hiện
đang sống chung với N. Sau khi ly hôn, yêu cầu được tiếp tục chăm sóc,
nuôi dưỡng con chung tên Tôn Hoàng V, sinh ngày 06/10/2016; không yêu cầu
ông T cấp dưỡng nuôi con.
- : ông T thỏa thuận, không yêu cầu a
án giải quyết.
- : Bà N trình bày không có nợ chung.
 ông Tôn Văn T đã được Tòa án tống đạt hợp lệ các văn bản tố tụng
nhưng ông T không gửi văn bản nêu ý kiến của mình đối với yêu cầu khởi kiện
của nguyên đơn bà Lâm Thị N.
        : Việc tuân theo pháp luật
trong qtrình giải quyết vụ án dân sự giai đoạn thẩm: Người tiến hành tố
tụng người tham gia tố tụng đã thực hiện đúng quy định của Bộ luật Tố tụng
dân sự.
: Chấp nhận yêu cầu ly hôn của Lâm ThN đối với
ông Tôn Văn T.
- : Không công nhận bà Lâm Thị N với ông Tôn Văn
T là vợ chồng.
- : N được trực tiếp chăm sốc nuôi dưỡng con
chung tên Tôn Hoàng V, sinh ngày 06/10/2016. Con chung tên Tôn Thị Mộng
T1, sinh ngày 20/11/2003 đã thành niên và có khả năng lao động nên không xem
xét giải quyết.
- : Lâm Thị N không yêu cầu Tòa
án giải quyết; nên không xét đến.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:



 Bị đơn ông Tôn Văn T đã được tống đạt Quyết
định đưa vụ án ra xét xử Quyết định hoãn phiên tòa nhưng hôm nay ông T
vắng mặt không do. Căn cứ Điều 227, 228 của Bộ luật tố tụng dân sự, Hội
đồng xét xử tiến hành xét xử vắng mặt ông Tôn Văn T căn cứ đúng theo
quy định của pháp luật.
3
Lâm Thị N khởi kiện vụ án tranh chấp về ly hôn với ông Tôn Văn T.
Ông T nơi trú trên địa bàn C, tỉnh An Giang. Căn cứ vào các Điều 28,
35 Điều 39 Bộ luật Tố tụng dân sự. Nên Tòa án nhân dân Khu vực 11 thụ
giải quyết là đúng theo thẩm quyền.
 Lâm Thị N ông Tôn Văn T xác lập quan hệ
vợ chồng chung sống với nhau vào khoảng năm 1992 tổ chức lễ cưới
nhưng không đăng kết hôn; nên hôn nhân của ông không hợp pháp;
không được pháp luật thừa nhận bảo vệ. Trong thời gian sống chung vợ
chồng ông phát sinh nhiều mâu thuẫn; theo bà N trình bày mâu thuẫn phát
sinh từ việc vợ chồng không tôn trọng nhau, tính tình không hợp. Ông T không
lo về kinh tế về cuộc sống chung trong gia đình; trong thời gian chung sống
thường xảy ra bất hòa, cả hai đã cố gắng tìm cách hàn gắn vẫn không thể nào
chung sống với nhau đã không còn chung sống với nhau từ năm 2016 đến
nay.
: Lâm Thị N xin ly hôn, do cuộc sống chung
vợ chồng không được hạnh phúc, vợ chồng không còn sống chung đến nay
một khoảng thời gian dài, làm cho hôn nhân lâm vào tình trạng trầm trọng, đời
Lâm Thị N sống chung không thể kéo dài, mục đích của hôn nhân không đạt
được. Căn cứ Điều 56 Luật hôn nhân và gia đình Hội đồng xét xử chấp nhận yêu
cầu xin ly hôn của bà Lâm Thị N.
-  : N ông T 02 con chung tên Tôn Thị
Mộng T1, sinh ngày 20/11/2003 Tôn Hoàng V, sinh ngày 06/10/2016, hiện
cháu T1 đã thành niên nên không yêu cầu Tòa án giải quyết; đối với cháu V hiện
đang sống chung với N. Sau khi ly hôn, yêu cầu được tiếp tục chăm sóc,
nuôi dưỡng con chung tên Tôn Hoàng V, sinh ngày 06/10/2016; không yêu cầu
ông T cấp dưỡng nuôi con.
- : Lâm Thị N khởi kiện, không yêu cầu a
án giải quyết; nên Hội đồng xét xử không xét đến.
-     : Ghi nhận N trình bày không nợ chung.
Nhưng sau khi bản án ly hôn có hiệu lực pháp luật, nếu có nguyên đơn khởi kiện
xuất trình chứng cứ chứng minh nợ chung của N ông T trong thời kỳ hôn
nhân thì N ông T vẫn phải liên đới chịu trách nhiệm với cách đồng bị
đơn trong vụ án dân sự khác.
[3] : Các đương sự phải chịu án phí theo quy định của pháp luật.
[4] : Các đương sự được quyền kháng cáo theo quy
định của pháp luật.

QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ:
4
- Các Điều 9, 56, 81, 82, 83 và Điều 84 Luật hôn nhân và gia đình.
- Các Điều 28, 35, 146, 147, 227, 228 và Điều 273 Bộ luật tố tụng dân sự.
- Nghị Quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án.
Tuyên xử:
1) Chấp nhận yêu cầu khởi kiện của bà Lâm Thị N.
2) : Không công nhận Lâm Thị N với ông Tôn
Văn T là vợ chồng.
3) : N được tiếp tục chăm sóc, nuôi dưỡng con
chung tên Tôn Hoàng V, sinh ngày 06/10/2016; ông T không phải cấp dưỡng
nuôi con. Đối với con chung tên Tôn Thị Mộng T1, sinh ngày 20/11/2003 đã
thành niên khả năng lao động; nên Hội đồng xét xử không xem xét giải
quyết.
4) : N không yêu cầu Tòa án giải quyết. Nên
Hội đồng xét xử không xét đến.
5) : Ghi nhận N trình y không nợ chung.
Nhưng sau khi bản án ly hôn có hiệu lực pháp luật, nếu có nguyên đơn khởi kiện
xuất trình chứng cứ chứng minh nợ chung của N ông T trong thời kỳ hôn
nhân thì N ông T vẫn phải liên đới chịu trách nhiệm với cách đồng bị
đơn trong vụ án dân sự khác.
6) : Lâm Thị N phải chịu án phí hôn nhân sơ thẩm là 300.000
(  ) đồng, nhưng được khấu trừ vào tiền tạm nộp án phí đã nộp
300.000 (ba trăm nghìn) đồng, theo biên lai thu số: 0003532 ngày 23/6/2026 của
Thi hành án dân sự tỉnh An Giang. Bà Lâm Thị N đã nộp đủ.
Ông Tôn Văn T không phải chịu án phí hôn nhân sơ thẩm.
7)  Lâm Thị N được quyền kháng cáo trong thời
hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án. Ông Tôn Văn T được quyền kháng cáo trong
thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được bản án hoặc được niêm yết bản án hợp
lệ.

 


 

5
Nơi nhận:
- TAND tỉnh An Giang;
- VKSND Khu vực 11;
- Phòng THADS Khu vực 11;
- UBND xã Chợ Mới, tỉnh An Giang;
- Các đương sự;
- Lưu: VT, hồ sơ vụ án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Trần Quang Thanh
6
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 11
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
An Giang, ngày 27 tháng 8 
BIÊN BẢN NGHỊ ÁN
Về vụ án: Tranh chấp “ly hôn, nuôi con chung” giữa các đương sự:
- : m Thị N, sinh năm 1976; địa chỉ: Số B, tổ A, ấp K,
xã C, tỉnh An Giang.
- : Ông Tôn Văn T, sinh năm 1972; địa chỉ: Số B, tổ A, ấp K, C,
tỉnh An Giang.
Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- Ông Trần Quang T2.
:
1. Ông/bà…………………………;
2. Ông/bà…………………………..
NỘI DUNG
Sau khi thảo luận, biểu quyết Hội đồng xét xử thống nhất 3/3 tất cả các
nội dung sau:
Căn cứ vào,
- Các Điều 9, 56, 81, 82, 83 và Điều 84 Luật hôn nhân và gia đình.
- Các Điều 28, 35, 146, 147, 227, 228 và Điều 273 Bộ luật tố tụng dân sự.
- Nghị Quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án.
Tuyên xử:
1) Chấp nhận yêu cầu khởi kiện của bà Lâm Thị N.
2) : Không công nhận Lâm Thị N với ông Tôn
Văn T là vợ chồng.
3) : N được tiếp tục chăm sóc, nuôi dưỡng con
chung tên Tôn Hoàng V, sinh ngày 06/10/2016; ông T không phải cấp dưỡng
nuôi con.
. Con chung tên Tôn Thị Mộng T1, sinh ngày 20/11/2003 đã thành niên
và có khả năng lao động; nên Hội đồng xét xử không xem xét giải quyết.
7
4) : N không yêu cầu Tòa án giải quyết. Nên
Hội đồng xét xử không xét đến.
5) : Ghi nhận N trình y không nợ chung.
Nhưng sau khi bản án ly hôn có hiệu lực pháp luật, nếu có nguyên đơn khởi kiện
xuất trình chứng cứ chứng minh nợ chung của N ông T trong thời kỳ hôn
nhân thì N ông T vẫn phải liên đới chịu trách nhiệm với cách đồng bị
đơn trong vụ án dân sự khác.
6) : Lâm Thị N phải chịu án phí hôn nhân sơ thẩm là 300.000
(  ) đồng, nhưng được khấu trừ vào tiền tạm nộp án phí đã nộp
300.000 (ba trăm nghìn) đồng, theo biên lai thu số: 0003532 ngày 23/6/2026 của
Thi hành án dân sự tỉnh An Giang. Bà Lâm Thị N đã nộp đủ.
Ông Tôn Văn T không phải chịu án phí hôn nhân sơ thẩm.
7)  m Thị N được quyền kháng cáo trong thời
hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án. Ông Tôn Văn T được quyền kháng cáo trong
thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được bản án hoặc được niêm yết bản án hợp
lệ.


nh án



THÀNH PHẦN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
Trần Quang Thanh
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Bản án số 319/2026/HNGĐ-ST Bản án số 319/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 319/2026/HNGĐ-ST Bản án số 319/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất