Bản án số 26/2025/DS-ST ngày 11/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng đặt cọc

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 26/2025/DS-ST

Tên Bản án: Bản án số 26/2025/DS-ST ngày 11/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp hợp đồng đặt cọc
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng đặt cọc
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 12 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 26/2025/DS-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 11/09/2025
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: xét xử
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VƢ
̣
C 12 - ĐNG NAI
Bản án số: 26 /2025/DS-ST
Ngày 11/09/2025
V/v: "Tranh chấp ̣ p đồ ng đặ t
cc”.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VƢ
̣
C 12 - ĐNG NAI
Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- Thm phán Ch ta phiên tòa: Ông Trầ n Văn Xuyế n.
- Hi thm nhân dân: b V Th Ngc; b Trầ n Thị Chí n.
- Thƣ phiên tòa: Mai Th Chang l Thư Tòa án nhân dân khu vự c 12 - Đng
Nai.
- Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân khu vƣ
̣
c 12 - Đồng Nai tham gia phiên tòa: ông
Đ Duy Hiu - Chứ c danh Kiểm sát viên.
Trong ngày 11 tháng 09 năm 2025, tại Trụ sở Tòa án nhân dân khu vự c 12 - Đng
Nai, mở phiên tòa xét xử thẩm công khai vụ án dân sự thụ số: 151/2025/TLST-DS
ngày 03 tháng 06 m 2025 về việc Tranh chấp ̣ p đồ ng đặ t cọ c chuyể n nhượ ng quyề n
̉ dụ ng đấ t". Theo Quyt đnh đưa vụ án ra xét xử số: 85/2025/QĐST-DS, ngày 28 tháng
8 năm 2025, giữa các đương sự:
Nguyên đơn: H Th Th; sinh năm 1992
Đa chỉ: Thôn 08, xã d, huyện b, tỉnh Bình Phước ( c ).
Nay thuộ c: x n, tỉnh Đng Nai.
Ngƣời đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn:
Ông Nguyễ n Thà nh k; sinh năm 1979 ( ́ ng mặ t)
Đa chỉ: Thôn 02, xã m, huyện b, tỉnh Bình Phước ( c ).
Nay thuộ c: x b, tỉnh Đng Nai.
Bị đơn Trầ n Thị Y; Sinh năm: 1982 ( c mt)
Đa chỉ: Thôn 03, xã n, huyện b, tỉnh Bình Phước.
Nay thuộ c: x n, tỉnh Đng Nai.
NỘI DUNG VỤ ÁN
Theo đơn khởi kiện ngy 15 tháng 05 năm 2025 v các lời khai tip theo, nguyên
đơn trình by: Tháng 3/2022, b Yn ni với b Thoa c thửa đất thôn 3, x Nghĩa
Trung v c nhu cầu bán đất. B Yn dẫn b Thoa đi xem thửa đất thì thấy đây l đất
trống, không c ti sản gắn liền với thửa đất. B Yn ni thửa đất ny l của b, b bán với
giá tiền l 240.000.000đ (Hai trăm bốn mươi triệu đồng). Do tin tưởng b Yn nên bà
Thoa đng ý mua thửa đất ny. Thửa đất ny c chiều ngang theo mt đường đất l 11
m
00,
chiều di l khoảng 20
m
00, thửa đất hình tam giác, một bên giáp với đất của ông Thuận,
một bên giáp đất của b Hạnh. Ngày 11/3/2022, b Thoa v b Yn đ Hợp đng đt
cc theo mẫu v điền thông tin vo. c vit nội dung thông tin thì chỉ đt cc
100.000.000đ (Một trăm triệu đồng) nhưng thực t tôi đ đưa đủ stiền l 240.000.000đ
2
(Hai trăm bốn mươi triệu đồng) nên ghi thêmdòng dưới cùng l “bn giao đủ”. Sau đ,
b Thoa thấy như vậy chưa r rng nên vit tip 01 giấy tay khác xác đnh b Yn đ nhận
đủ số tiền 240.000.000đ (Hai trăm bốn mươi triệu đồng), bYn cam kt trong thời hạn
45 ngày sẽ ra sổ đỏ (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đứng tên tôi. Kể từ đ đn nay
Yn vẫn không lm thủ tục sang tên , qua tìm hiểu được bit thửa đất ny không phải
của b Yn. Vì vậy yêu cầu Tòa án thụ giải quyt buộc b Trần Th Yn phải trả cho b
Thoa số tiền l 240.000.000đ (Hai trăm bốn mươi triệu đồng) v bi thường tiền phạt cc
l 240.000.000đ (Hai trăm bốn mươi triệu đồng). Ngy 10 tháng 09 năm 2025 nguyên đơn
xin rú t yêu cầ u phạ t cọ c.
B đơn ch Trầ n Thị Y trình bà y ̣ i dung: Tôi có ký hợ p đồ ng đặ t cọ c vớ i cô Thoa
l đúng, ̣ i dung là đú ng, tôi có nhậ n số tiề n 240.000.000đ là đú ng, nguồ n gố c thử a đấ t là
của ông Nguyn Văn Chanh , tôi và cô Nguyễ n Thị Thủ y mua chung , ̣ p đồ ng mua bán
́ i ông Chanh chỉ giấ ỳ viế t tay , chưa có công chứ ng hoặ c ć ng thự c , ông Chanh hẹ n
45 ngy s sang tên cho tôi , vì vậy tôi c hn với cô Yn l 45 ngy s sang tên , nhưng
ông Chanh không thự c hiệ n đượ c , vì vậy tôi với cô Thoa cũ ng không thự c hiệ n đượ c . Đất
hiệ n nay cô Thoa đang sử dụ ng nên không đồ ng ý theo yêu cầ u củ a nguyên đơn .
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vự c 12 tham gia phiên tò a phát biểu quan
điểm khẳng đnh: Việc Tòa án thụ vụ án l đúng thẩm quyền. Tại phiên tòa Thẩm phán
v Hội đng xét xử thực hiện đủ trình tự, thủ tục tố tụng, xác đnh đúng quan hệ pháp luật
tranh chấp, tư cách tố tụng của các đương sự theo qui đnh của pháp luật tố tụng dân sự.
Về hướng giải quyt nội dung vụ án: Đề ngh chấp nhận yêu cầu khởi kiện của
nguyên đơn.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Sau khi nghiên cứu các ti liệu c trong h ván được thẩm tra tại phiên tòa v
căn cứ vo kt quả tranh luận tại phiên tòa, xét thấy:
[1]. Về thủ tục tố tụng: Việc thụ lý đơn khởi kiện của nguyên đơn l đúng quy đnh.
[2]. Về quan hệ pháp luật tranh chấp v thẩm quyền giải quyt của To án: Nguyên đơn
b đơn "Tranh chấp quyề n sử dụ ng đấ t ". B đơn trú tại Thôn 2 Bình Minh, Bom Bo,
tỉnh Đng Nai, căn cứ vo khoản 3 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 35 v điểm a khoản 1
Điều 39 Bộ luật tố tụng dân sự, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng dân
sự xác đnh vụ án thuộc thẩm quyền giải quyt của To án nhân n khu vự c 12 - Đng
Nai.
[3]. Xét nội dung khởi kiện của nguyên đơn xét thấy: Ngy 11/03/2022 ch Trầ n Thị Y v
ch H Th Th ký hợp đng đt cc thửa đất tại thôn 3, x Nghĩa Trung , trong hợ p đồ ng
không thể hiệ n diệ n tích chuyể n nh ượng, ́ tờ , ́ thử a đấ t, ch Trầ n Thị Y thừ a nhậ n đấ t
ny vẫn đang đứng tên ông Nguyễ n Văn Chanh, các bên chưa hon thnh thủ tục sang tên .
Như vậ y quyề n sử dụ ng đấ t củ a thử a đấ t chưa thuộ c về chị Trầ n Thị Y nhưng chị ́ n vẫ n
đem chuyể n nhượ ng cho ngườ i khá c và là m thủ tụ c đặ t cọ c là trá i phá p luậ t , vì vậy hợp
đồ ng đặ t cọ c ngà y 11/03/2022 giữ a ch Trầ n Thị Y v ch H Th Th l vô hiệu.
Giải quyt hậu quả hợp đng vô hiệu:
́ tiề n đặ t cọ c 240.000.000đ, tại phiên tòa b đơn đng ý trả nhưng xin trả trong thời hạn
6 tháng, nguyên đơn không đồ ng ý cho bị đơn trả ̀ n . Vì vậy Ḅ c chị Trầ n Thị Y trả lại
ch H Th Th ́ tiề n đặ t cọ c 240.000.000đ.
̀ việ c phạ t cọ c, nguyên đơn rú t yêu ̀ u nên hộ i đồ ng xé t xử ghi nhậ n.
3
Đối với diện tch đất các bên chưa giao nhận.
[4]. Về án ph: Yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn được Tòa án chấp nhận nên bị đơn
ch Trầ n Thị Y phải nộp án ph theo luậ t định , số tiền án phl 12.000.000đ. Thi hà nh á n
dân sự tỉnh Đng Nai hon trả lại cho nguyên đơn ch H Th Th số tiền tạm ứng án ph đ
nộp 12.000.000đ theo Biên lai thu tiền tạm ứng án ph s 0009831 ngày 03/06/2025 của
Chi cụ c Thi hà nh á n dân sự huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (c).
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
- Căn cứ các Điều 116, 117, 122, 127 ̣ luậ t dân sự .
- Căn cứ vo khoản 3 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 35 v điểm a khoản 1 Điều 39;
Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng
dân sự năm 2025.
- Áp dụng Ngh quyt số 326/2016/NQUBTVQH 14 ngy 30/12/2016 về án ph, lệ ph
của To án;
[1].Chấp nhận yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn, tuyên ̣ p đồ ng đặ t cọ c ngà y
11/03/2022 giữ a ch Trầ n Thị Y v ch H Th Th l vô hiệu.
Buộ c chị Trầ n Thị Y trả lại ch H Th Th ́ tiề n đặ t cọ c 240.000.00.
̀ việ c phạ t cọ c, nguyên đơn rú t yêu cầ u nên hộ i đồ ng xé t ̉ chấ p nhậ n.
[2]. Về án ph DSST: Buộ c chị Trầ n Thị Y phải nộp án ph 12.000.000đ. Thi hà nh á n
dân sự tỉ nh Đồ ng Nai hon trả lại cho nguyên đơ n H Th Th số tiền tạm ứng án ph đ
nộp 12.000.000đ theo Biên lai thu tiền tạm ứng án ps 0009831 ngày 03/06/2025 của
Chi cụ c Thi hà nh á n dân sự huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (c).
Kể từ ngày Bản án hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp quan thi hành
án quyền chủ động ra quyết định thi hành) hoặc kể từ ngày đơn yêu cầu thi hành án
của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án)
cho đến khi thi hành xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải
chịu khoản tiền lãi của số tiền còn thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều
468 Bộ luật Dân sự năm 2015.
Trường hợp Bản án được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự
thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền thỏa thuận thi
hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi nh án hoặc cưỡng chế thi hành án
theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 của Luật thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án dân
sự được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.
Bđơn c mt ti phiên to c quyền kháng cáo bản án thẩm trong hạn 15 ngy
kể từ ngy tuyên á n. Nguyên đơn vng mt ti phiên to c quyền kháng cáo bản án
thẩm trong hạn 15 ngy ktừ ngy nhận được bản án hoc bản sao bản án được niêm yt
tại chnh quyền đa phương nơi cư trú.
Nơi nhận: TM. HỘI ĐNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- TAND tỉnh ; Thẩm phán- Chủ tọa phiên tòa
- VKS ND ;
- THA DS;
- Đương sự;
- Lưu HS;
Trần Văn Xuyến
Tải về
Bản án số 26/2025/DS-ST Bản án số 26/2025/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 26/2025/DS-ST Bản án số 26/2025/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất