Bản án số 232/2026/HNGĐ-ST ngày 23/07/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 232/2026/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 232/2026/HNGĐ-ST ngày 23/07/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 232/2026/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 23/07/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: chị Lê Thị N xin ly hôn anh Trịnh Đình B
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Bản án số 232/2026/HNGĐ-ST Bản án số 232/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 232/2026/HNGĐ-ST Bản án số 232/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 8 - THANH HÓA
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bn án s: 232/2026/HNGĐ-ST.
Ngày: 17/7/2026
V/v: ly hôn, tranh chp v nuôi con.
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 8 -THANH HÓA
- Thành phn Hội đồng xét x sơ thẩm gm có:
Thm phán - Ch ta phiên tòa: Ông Trnh Xuân Tùng
Các Hi thm nhân dân: 1. Ông Lê Đăng Thiện
2. Ông Nguyễn Văn Sâm
Thư phiên tòa: Nguyn Th Nương - Thư ký Tòa án nhân dân khu vc
8 -Thanh Hóa.
Đại din vin kim sát nhân dân khu vc 8 - Thanh Hóa tham gia phiên tòa:
bà Lê Th Thúy Hng - Kim sát viên
Ngày 17 tháng 7 năm 2026 ti tr s Tòa án nhân dân khu vc 8 - Thanh
Hóa xét x thm công khai v án th s: 126/2026/TLST-HNGĐ ngày 23
tháng 3 năm 2026 v vic Ly hôn, tranh chp v nuôi con. Theo Quyết định đưa
v án ra xét x s: 1021/2026/QĐXXST-HNGĐ ngày 26 tháng 6 năm 2026, gia
các đương sự:
Nguyên đơn: ch Lê Th N - Sinh năm 1985
Đa ch: thôn T, xã Đ, tnh Thanh Hóa.
B đơn: anh Trịnh Đình B - Sinh năm 1983
Đa ch: thôn T, xã Đ, tnh Thanh Hóa.
Ti phiên toà ch Th N, anh Trịnh Đình B đều vng mặt, đ ngh xét
x vng mt.
NI DUNG V ÁN:
* Theo đơn khởi kin, Bn t khai ng các li khai trong quá trình gii quyết
v án nguyên đơn là ch Lê Th N trình bày:
V hôn nhân: ch anh Trịnh Đình B t nguyn kết hôn với nhau và có đăng
kết hôn ti UBND Thiu Long, huyn Thiu Hóa, tnh Thanh Hóa (nay
Định Hòa, tnh Thanh Hóa), vào ngày 08/3/2004. Quá trình chung sng v chng
bình thưng đưc 10 năm thì phát sinh mâu thun. Nguyên nhân do: bất đồng v
quan điểm sng, cách ng x gia hai v chng. vy, tình cm v chồng đã đi
xung nghiêm trng do mt nim tin o nhau, không còn quan tâm, tôn trng ln
nhau. T tháng 3/2015 do mâu thuẫn, xung đột nhiu hôn, ch lo s và b ảnh ng
đến sc khe, tâm không th chu ni nhng áp lc n ch đã về nhà m đẻ
2
sinh sng tại thôn Phú ng, Thiệu Long, tỉnh Thanh Hóa đến nay. Mc hai
bên gia đình đã hòa giải, động vn nhưng không có kết qu. c định mâu thuẫn đã
thc s trm trng, đời sng chung thc tế đã không còn, mục đích hôn nhân không
đạt được nên ch đề ngh Tòa án gii quyết cho ch đưc ly hôn vi anh Trịnh Đình
B.
V con chung: ch anh B hai con chung Trnh Th Thùy D, sinh năm
2004 Trnh Tiến Đ, sinh ngày 06/9/2012. Ly hôn, ch đề ngh đưc trc tiếp
nuôi dưỡng con chung Trnh Tiến Đ; ch không yêu cu anh B phi có trách nhim
cấp dưỡng nuôi con; đối vi con chung Thùy D đã thành niên cuc sng gia
đình riêng nên ch không yêu cu Tòa án gii quyết. V tài sn công n: ch
Th N không yêu cu Tòa án gii quyết.
V án phí: ch Lê Th N đề ngh chu toàn b án phí ly hôn sơ thẩm.
Kèm theo đơn khởi kin và bn t khai, ch Th N còn np cho Tòa án
các tài liu, chng c gm: Trích lc kết hôn (bn sao); Căn cước công dân ca ch
anh B (bn sao); Giy khai sinh cháu Trnh Th Thùy D Trnh Tiến Đ (bn
sao); Xác nhn thông tin v nơi trú của ch; Đơn đề ngh không tiến hành hòa
gii ti Tòa án; Biên lai thu tm ng án phí, l phí Tòa án.
* V b đơn: ti Biên bn ly li khai ngày 25/5/2026 anh B trình bày:
V hôn nhân: anh và ch Th N ly nhau t nguyn, t chức cưới, đăng
kết hôn ti UBND Thiu Long, huyn Thiu Hóa vào ngày 08/3/2004. Sau
khi kết hôn tình cm v chng hạnh phúc được 15 năm thì không còn hnh phúc,
nguyên nhân do v chng không hợp nên đã ly thân không còn quan tâm đến nhau.
V chồng đã sng ly thân t lâu nên anh không còn tình cmvi ch N na, nay
ch N xin ly hôn thì anh cũng đồng ý;
V con chung: v chng 02 con chung Trnh Th Thùy D, sinh năm 2004
Trnh Tiến Đ, sinh ngày 06/9/2012. Cháu D đã thành niên nên anh không yêu
cu Tòa án gii quyết; đối vi cháu Đ nếu ch N nuôi và yêu cu anh cấp dưỡng thì
anh cũng đồng ý, nếu ch N không nuôi thì anh s nuôi cháu.
V tài sn và công n chung: Anh không yêu cu Tòa án gii quyết.
* Ti biên bn xác minh ngày 25/5/2026 đại din thôn Tiên Nông cho biết:
ch Th N anh Trịnh Đình B đăng ký kết hôn ti UBND Thiu Long,
huyn Thiu Hóa, tnh Thanh Hóa. Quá trình sinh sng ch N và anh B xy ra mâu
thuẫn địa phương không nguyên nhân. Ch biết ch N anh B đã ly thân
nhau nhiều năm, th thong ch N mi v. Ch N, anh B có 02 con chung, hin mt
cháu đã trưởng thành, mt cháu vi ch N.
* Ý kiến của đại din VKSND khu vc 8: Trong quá trình gii quyết v án và
t tng ti phiên tòa hôm nay Thẩm phán, HĐXX đã thực hiện đúng theo quy đnh
ca pháp lut pháp lut T tng dân s. V ng gii quyết v án đề ngh HĐXX
áp dng khoản 1 Điều 28, Điu 35, đim a khon 1 Điu 39, Điu 147, Điu 271,
khoản 1 Điều 273, Điu 227, Điu 228 ca B lut TTDS; khon 1 Điều 51, khon
1 Điu 56, Điu 57, các Điều 81, 82, 83 Luật HNGĐ; đim a khoản 1 Điu 24,
đim a khoản 5 Điều 27 Ngh quyết s 326/2026 UBTVQH14, gii quyết v án
theo quy định ca pháp lut, chp nhận đơn khởi kin xin ly hôn của nguyên đơn
3
ch Th N; X ch Th N đưc ly hôn anh Trịnh Đình B giao con chung
ca ch, anh là Trnh Tiến Đ cho ch N trc tiếp nuôi dưng, anh B không phi cp
ng nuôi con chung cùng ch N. V án phí, ch N phi chu án phí dân s
thm v ly hôn.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN
Sau khi nghiên cu các tài liu, chng c trong h vụ án được thm tra
ti phiên tòa; Ý kiến của nguyên đơn trong các bn t khai; ý kiến ca đại din
VKSND. Hội đồng xét x nhn định:
[1] V s vng mt của đương sự: Tòa án đã tống đạt hp l cho ch Lê Th N
và anh Trịnh Đình B các văn bn t tng ca Tòa án; ch N, anh B vng mặt, có đ
ngh xét x vng mt nên Hội đồng xét x áp dng khon 1 Điu 227, khon 1
Điu 228, Điều 238 B lut T tng dân s, tiến hành xét x vng mt ch N, anh
B.
[2] Thm quyn gii quyết: Đơn khởi kin xin ly hôn của nguyên đơn đã làm
đúng theo mẫu quy đnh, ni dung khi kin xin ly hôn phù hp vi khoản 1 Điều
28 ca B lut t tng dân s năm 2015; Bị đơn nơi trú tại địa bàn Định
Hòa, tnh Thanh Hóa nên v án thuc thm quyn gii quyết ca TAND khu vc 8
- Thanh Hóa theo quy đnh tại Điều 35; đim a khoản 1 Điều 39 ca B lut t
tng dân s năm 2015, sửa đổi b sung năm 2025 được hướng dn ti khon 1
Điu 5 Ngh quyết s 01/2025/NQ-HĐTP ngày 27/6/2025 của Hội đồng Thm
phán Tòa án nhân dân ti cao, khoản 1 Điều 4 Ngh quyết s 81/2025/UBTVQH15
ngày 27/6/2025 ca Ủy ban Thường v Quc hi.
[3] V quan h hôn nhân: Ch Th N anh Trịnh Đình B t nguyn kết
hôn o ngày 08/3/2004, đăng kết hôn ti UBND Thiu Long, huyn
Thiu Hóa, tnh Thanh Hóa (nay Định a, tnh Thanh Hóa). vy, hôn
nhân gia ch N anh B là hôn nhân hp pháp theo quy định ti Điu 9 Lut
HNGĐ năm 2000. Sau khi kết hôn, v chng chung sng bình thường đưc
khong thi gian thì phát sinh mâu thun, nguyên nhân do tính tình không hp, bt
đồng quan điểm sng. Thc tế, v chồng đã ly thân mỗi người sng một nơi. Nay
xác định không th sống chung được vi nhau, nên ch đề ngh Tòa án gii quyết
cho ly hôn anh Trịnh Đình B.
Qua chng c do nguyên đơn cung cấp đó đơn khởi kin, Bn t khai;
Các Biên bn xác minh Tòa án thu thp; chng c do b đơn cung cấp ti Bn
t khai. Do đó, Hội đng xét x đủ sở xác đnh tình trng mâu thun hôn
nhân ca ch N, anh B thc s trm trng, tình cm v chng không còn, mục đích
hôn nhân không đạt được, có kéo dài cũng không đem lại hnh phúc.
Nay ch N có đơn ly hôn, HĐXX áp dụng khoản 1 Điều 51; khoản 1 Điều 56
Luật HNGĐ năm 2014 chấp nhận đơn ly hôn của ch N đối vi anh B.
[4] V con chung: Ch N anh B hin có hai con chung Trnh Th Thùy
D, sinh năm 2004 Trnh Tiến Đ, sinh ngày 06/9/2012. Quá trình gii quyết, hai
bên đều đề ngh giao con chung Trnh Tiến Đ cho ch N trc tiếp nuôi ng; đối
vi con chung Nguyn Th Thùy D đã thành niên, cuộc sống gia đình riêng nên
hai bên không yêu cu Tòa án gii quyết.
4
Xét nguyn vng ca ch N v trách nhim nuôi con:
Qua chng c các bên cung cp và kết qu xác minh của Tòa án, HĐXX thy
rng, nguyn vng ca ch N chính đáng, phù hợp; vic giao con chung cho ai
nuôi phi xem xét tt c các điều kiện liên quan đến việc chăm sóc, nuôi ng
nhằm đảm bo cho vic phát trin tt nht cho các cháu. Hin cháu Trnh Tiến Đ
đang học tp ổn định, phát triển bình thường v th cht, trí tuệ, đang sinh sống
cùng ch; cháu Đ nguyn vọng xin được vi ch N như trong Đơn trình bày
nguyn vọng mà cháu đã trình bày. Phù hp với quan điểm v vic nuôi con chung
ca anh B. Do vy, cn giao con chung Trnh Tiến Đ cho ch N chăm sóc, nuôi
ng.
Căn cứ vào các chng c trong h vụ án và ti phiên tòa m nay,
HĐXX chp nhn nguyn vng ca ch N anh B; Giao Trnh Tiến Đ, sinh ngày
06/9/2012 con chung ca ch N, anh B cho ch N quyn trc tiếp chăm sóc,
nuôi dưỡng.
[5] V cấp dưỡng: Ch N không đề ngh anh B cấp dưỡng nuôi con nên
HĐXX không xem xét.
[6] V tài sn, công n chung: Ch N, anh B không yêu cu Toà án gii
quyết nên HĐXX không xem xét.
[7] Về án phí: Nguyên đơn phải chịu toàn bộ án phí sơ thẩm về ly hôn.
[8] Ý kiến của đại diện VKSND khu vực 8 - Thanha tại phn tòam nay
về việc áp dụng pháp luật tố tụng của Thẩm phán, của HĐXX các n cứ pháp
luật áp dụng để giải quyết vụ án đúng với quy định của pháp luật. HĐXX chấp nhận
toàn bộ đnghị của đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vực 8 - Thanh Hóa.
Vì các l trên.
QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ vào:
Khoản 1 Điều 28, Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39, khoản 4 Điều 147,
khon 1 Điu 227, khon 1 Điu 228, Điều 238 ca B lut T tng dân s;
Khoản 1 Điều 51, khoản 1 Điu 56, Điu 57, các Điều 81, 82, 83 Lut n
nhân và gia đình năm 2014;
Đim a khoản 1 Điều 24, điểm a khoản 5 Điều 27 Ngh quyết s 326/2026
UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 ca UBTV Quc Hi v mc thu, min, gim, np,
qun lý và s dng án phí, l phí Tòa án.
Tuyên x: Chp nhn yêu cu khi kin ca ch Lê Th N.
V quan h hôn nhân: Ch Th N đưc lyn anh Trịnh Đình B.
V con chung: Giao cho ch Th N trc tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con
chung Trnh Tiến Đ, sinh ngày 06/9/2012. Anh B không phi cấp dưỡng nuôi
con chung cùng ch N.
Anh Trịnh Đình B quyền, nghĩa v thăm nom con chung không ai được
cn tr.
V án phí: Ch Th N phi chịu 300.000 đồng (ba trăm nghìn) án phí ly
hôn thẩm. Được tr 300.000 đồng tin tm ng án phí ch đã np ti Phòng thi
5
hành án dân s khu vc 8 - Thanh Hóa, theo biên lai thu s 0002166 ngày
23/3/2026. Ch N đã nộp đủ án phí.
Bản án được thi hành theo quy đnh tại Điều 2 Lut Thi hành án dân s thì
người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s quyn tha thun
thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc b ng chế
thi hành án theo quy đnh tại các Điều 4, 6, 7, 8, 34, 36 Điu 72 Lut Thi hành
án dân s; thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy đnh tại Điều 34 Lut Thi
hành án dân s.
V quyn kng cáo: Áp dụng Điều 273 B lut t tng dân s, nguyên
đơn, bị đơn quyền kháng cáo trong hn 15 ngày k t ngày nhận được bn án
hoc ngày niêm yết bn án./.
Nơi nhận:
- VKSND khu vực 8- Thanh Hóa;
- Các đương sự;
- THADS tỉnh Thanh Hóa;
- TAND tỉnh Thanh Hóa;
- UBND phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu hồ sơ vụ án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Trịnh Xuân Tùng
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Bản án số 232/2026/HNGĐ-ST Bản án số 232/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 232/2026/HNGĐ-ST Bản án số 232/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất