Bản án số 182/2026/HNGĐ-ST ngày 25/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 182/2026/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 182/2026/HNGĐ-ST ngày 25/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế
Số hiệu: 182/2026/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 25/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Trần Thị H - Đỗ Minh D - Ly hôn, tranh chấp nuôi con.pdf
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Bản án số 182/2026/HNGĐ-ST Bản án số 182/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 182/2026/HNGĐ-ST Bản án số 182/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – HUẾ
Bản án số: 182/2026/HNGĐ-ST
Ngày: 25-5-2026.
“V/v: Ly hôn, tranh chấp nuôi
con khi ly hôn”.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 – HUẾ
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Đinh Xuân Cầm.
Các Hội thẩm nhân dân: B H Th Thanh Tuyn v b Đặng Hong Ái
Thụy
- Thư ký phiên toà: B Trương Th Thy Dương, TTòa án nhân dân
khu vực 4 -Huế, thnh phố Huế.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vực 4 - Huế tham gia phiên tòa:
Ông Tô Hữu Ngọc, Kiểm sát viên.
Ngy 25 tháng 5 năm 2026, tại trụ sở Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế,
thnh phố H xét xử sơ thẩm công khai vụ án hôn nhân v gia đình thụ số:
260/2026/TLST-HNGĐ ngy 23 tháng 12 năm 2026 v việc: Ly hôn, tranh chấp
nuôi con khi ly hôn; theo Quyết đnh đưa vụ án ra xét xử số: 49/2026/QĐXXST-
HNGĐ ngy 10 tháng 4 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Ch Trần Th H, sinh ngy 10/10/1993; Căn cước công dân
số: ************, cấp ngy 11/8/2021; đa chỉ: Thôn B, xã C - L, thnh phố H;
có đơn đ ngh xét xử vắng mặt.
- B đơn: Anh Đỗ Minh D, sinh năm 1990; Căn cước công dân số:
************, cấp ngy 27/8/2021; đa chỉ: Thôn B, C - L, thnh phố H; vắng
mặt lần thứ hai.
NỘI DUNG VỤ ÁN
Theo Đơn khởi kiện đề ngày 12/12/2025 và các tài liệu, chứng cứ có trong
hồ sơ vụ án, nguyên đơn là ch Trần Th H trình bày:
- V quan hệ hôn nhân: Ch Trần Th H v anh Đỗ Minh D quen biết,
tìm hiểu nhau được một thời gian thì được gia đình tổ chức đám cưới theo phong
tục đa phương v tự nguyện đi đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã L, huyện
P, tỉnh Thừa Thiên Huế (nay l xã C - L, thnh phố H) vào ngày 24/01/2014. Sau
khi kết hôn, vợ chng sống hạnh phúc được hơn một thời gian thì đã xảy ra mâu
thuẫn, thường xuyên cãi vã, xúc phạm nhau. Nguyên nhân l do tính cách không
hợp dẫn đến bất đng quan điểm sống, anh D tâm vi v v có quan h tình
cm với người khác. Do đó, ttháng 11 m 2021 cho đến nay, ch H v anh D
sống ly thân, không còn quan tâm, chăm sóc cho nhau, cuộc sống của ai tự người
2
đó lo liệu. Gia đình hai bên đã khuyên can hòa giải nhưng gia ch H v anh D
vn không th hn gắn được tình cm. Tháng 2/2025, ch H đã nộp đơn ly hôn v
đưc Tòa án hòa giải để vợ chng đoạn tụ nhưng sau đó mâu thuẫn vợ chng vẫn
không giải quyết được. Nay tình cảm vợ chng không còn nên ch H yêu cầu Tòa
án giải quyết cho ch được ly hôn với anh Đỗ Minh D.
- V con chung: một người con chung lĐỗ Trần Ngọc B, sinh ngày
24/4/2016. Từ khi ly thân cho đến nay, người con chung do ch H trực tiếp nuôi
dưỡng. Ch H yêu cầu được trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng người con chung cho
đến khi đủ 18 tuổi; không yêu cầu anh Đỗ Minh D phải cấp dưỡng nuôi con.
- V ti sản chung v nghĩa vụ chung v ti sản: Không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
Sau khi thụ vụ án, Tòa án đã tống đạt hợp lệ Thông báo thụ vụ án, thông
báo v phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ v hòa giải
cho b đơn.
Qua xác minh, Ủy ban nhân dân C L, thnh phố H cho biết: Ch Trần
Th H v anh Đỗ Minh D có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã L, huyện P,
tỉnh Thừa Thiên Huế (nay lC - L, thnh phố H) vào ngày 24/01/2014. Quá
trình chung sống, ch H 01 người con chung lcháu Đỗ Trần Ngọc B, sinh
ngày 24/4/2016. Hiện nay, cháu B đang sống vi ch H ti thôn B, xã C - L, thành
phố H, còn anh Đỗ Minh D đi lm ăn, thỉnh thong có tr v nh thăm gia đình.
Nguyên nhân mâu thuẫn vợ chng dẫn đến việc ch H yêu cầu ly hôn với anh D
thì chính quyn đa phương không rõ, đ ngh Tòa án xem xét, giải quyết theo quy
đnh của pháp luật.
Phát biểu của đại diện Viện kiểm sát: Trong quá trình giải quyết vụ án, Thẩm
phán, Hội đng xét xử, Thư phiên tòa đã thực hiện đúng vđầy đcác quy
đnh của pháp luật tố tụng dân sự. Nguyên đơn thực hiện đầy đquyn v nghĩa
v t tng; b đơn không thực hiện đầy đủ quyn v nghĩa v t tng theo quy
đnh pháp lut, ảnh hưởng tiến độ gii quyết v án.
V việc giải quyết vụ án: Đ nghHội đng xét xử áp dụng khoản 1 Điu
28, Điu 35, Điu 39, Điu 227; Điu 228; Điu 238 Bộ luật Tố tụng dân sự;
khoản 1 Điu 51, khoản 1 Điu 56, Điu 81, Điu 82, Điu 83 Luật Hôn nhân v
gia đình; Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngy 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy đnh v mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản v sử
dụng án phí v lệ phí Tòa án, tuyên x: Chp nhn toàn b yêu cu ca nguyên
đơn; v án phí, nguyên đơn phải chu án phí theo quy đnh pháp lut.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Căn cứ vo các ti liệu, chứng cứ đã được xem xét, kiểm tra, đánh giá tại
phiên tòa, Hội đng xét xử nhận đnh:
[1]V tố tụng: Tòa án đã triệu tập hợp lệ các đương sự, tại phiên tòa nguyên
đơn vắng mặt nhưng có đơn đ ngh xét xử vắng mặt; b đơn vắng mt ln th hai
không códo. Căn cứ vo Điu 227, Điu 228 v 238 của Bộ luật Tố tụng dân
3
sự, Hội đng xét xử tiến hnh xét xử vụ án vắng mặt các đương sự.
[2]V nội dung, xét thấy:
[2.1]V quan hệ hôn nhân: Ch Trần Th H v anh Đỗ Minh D t nguyn
đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã L, huyện P, tỉnh Thừa Thiên Huế (nay l
xã C - L, thnh phố H) vo ngy 24/01/2014 nên quan hệ hôn nhân giữa ch H v
anh D l hợp pháp.
Xét quá trình hôn nhân giữa ch Trần Th H v anh Đỗ Minh D đã xảy ra
nhiu mâu thuẫn, thường xuyên cãi vã, xúc phạm nhau nên từ tháng 11 năm 2021
cho đến nay, ch H v anh D đã sống ly thân. Hai bên gia đình đã khuyên can, hòa
giải nhưng ch H v anh D vẫn không giải quyết được mâu thuẫn. Sau khi To án
thụ vụ án, mặc d anh D đã biết việc ch H yêu cầu Tòa án giải quyết ly n
nhưng anh D không văn bản trình by ý kiến cũng như không đến Tòa án để
tham gia hòa giải, tham gia tố tụng tại phiên tòa. Điu đó chứng tỏ tình trạng hôn
nhân giữa ch H v anh D đã trầm trọng, đời sống chung không thể kéo di, mục
đích hôn nhân không đạt được nên cần chấp nhận yêu cầu ly hôn của ch Trần Th
H.
[2.2]V con chung: Hiện người con chung l Đỗ Trần Ngọc B, sinh ngày
24/4/2016 đang sống với ch H, do ch H trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng. Để đảm
bảo ổn đnh cuộc sống của người con chung, cần giao cho ch Trần Th H tiếp tục
trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cho đến khi đủ 18 tuổi l ph hợp, đúng quy đnh
pháp luật.
[2.3]V cấp dưỡng nuôi con: Theo quy đnh tại khoản 2 Điu 82 Luật Hôn
nhân v gia đình thì người không trực tiếp nuôi con có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi
con. Tòa án đã giải thích nhưng ch H không yêu cầu nên Hội đng xét xử không
xem xét.
[2.4]V ti sản chung, nghĩa vụ chung v ti sản: Không yêu cầu Tòa án
giải quyết nên Hội đng xét xử không xem xét.
[3]V án phí dân sự sơ thẩm: Ch Trần Th H phi chu án phí dân s
thẩm ly hôn theo quy đnh của pháp luật.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ khoản 1 Điu 28, Điu 35, điểm a khoản 1 Điu 39, Điu 147, Điu
227, Điu 228, Điu 238 Bộ luật tố tụng dân sự;
Áp dụng khoản 1 Điu 51, khoản 1 Điu 56, Điu 58, Điu 81, Điu 82,
Điu 83 Luật Hôn nhân v gia đình; Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy đnh v mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý v sử dụng án phí v lệ phí Tòa án;
Tuyên xử:
1. Chấp nhận yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn l ch Trần Th H.
1.1. V quan hệ hôn nhân: Ch Trần Th H được ly hôn anh Đỗ Minh D.
1.2. Vviệc nuôi con v cấp dưỡng nuôi con chung: Giao người con chung
Đỗ Trần Ngọc B, sinh ngày 24/4/2016 cho ch Trần Th H trực tiếp chăm sóc,
4
nuôi dưỡng cho đến khi người con chung đủ 18 tuổi. Anh Đỗ Minh D không phải
cấp dưỡng nuôi con chung.
Anh Đỗ Minh D quyn, nghĩa vụ thăm nom con chung theo quy đnh
của pháp luật, không ai được cản trở.
1.3. V ti sản chung, nghĩa vụ chung v ti sản: Không yêu cầu Tòa án
giải quyết nên Hội đng xét xử không xem xét.
2. V án phí dân sự thẩm: Ch Trần Th H phải chu 300.000 đng án phí
dân sự thẩm ly hôn nhưng được trừ vo 300.000 đng tin tạm ứng án phí đã
nộp theo Biên lai thu tin tạm ứng án phí số: 0001430 ngy 23/12/2025 của Thi
hnh án dân sự thnh phố H; ch H đã nộp đủ án phí dân sự sơ thẩm.
3. V quyn kháng cáo: Nguyên đơn, b đơn quyn kháng cáo bản án
ny trong hạn 15 ngy kể từ ngy bản án được tống đạt hợp lệ.
Nơi nhận:
- TAND TP Huế;
- VKSND khu vực 4-Huế;
- Phòng THADS khu vực 4-Huế;
- Các đương sự;
- UBND xã Chân Mây - Lăng Cô, TP Huế;
- Lưu h sơ vụ án;
- Lưu án văn.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
(Đã ký và đóng dấu)
Đinh Xuân Cm
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Bản án số 182/2026/HNGĐ-ST Bản án số 182/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 182/2026/HNGĐ-ST Bản án số 182/2026/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất