Bản án số 18/2026/DS-PT ngày 09/03/2026 của TAND tỉnh Hà Tĩnh về tranh chấp đất đai
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 18/2026/DS-PT
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Bản án số 18/2026/DS-PT
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 18/2026/DS-PT
| Tên Bản án: | Bản án số 18/2026/DS-PT ngày 09/03/2026 của TAND tỉnh Hà Tĩnh về tranh chấp đất đai |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp đất đai |
| Cấp xét xử: | Phúc thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu: | 18/2026/DS-PT |
| Loại văn bản: | Bản án |
| Ngày ban hành: | 09/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | DSPT |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
NHÂN DANH
-
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa:
Các Thẩm phán:
Bà
Ông
- : Bà Ngô Khánh Chi -
- tham gia phiên toà: Bà
- .
Ngày 09 tháng 3 2026,
57/2025/TLPT-DS
ngày 19 tháng 11 2025 “V/v đòi lại tài sản và yêu cầu hủy đơn chuyển
nhượng quyền sử dụng đất”
03/2026-PT ngày 13/01/2026,
-PT ngày 09/02/2026,
1. , sinh - , xã C
N, xã CCó mặt.
- Người đại diện theo ủy quyền: Ôn953 -
09/01/2020). Vắng mặt.
- Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho nguyên đơn:
-
-
Có mặt ông L, vắng mặt ông H.
2.
1963 - B, xã C
Thôn Vân Thanh B, xã CCó mặt.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
: 18/2026/DS-PT
Ngày: 09 - 3 - 2026
V/v
- -
2
3.
+ UBND xã C- -
CVắng mặt.
- C
Vắng mặt.
+ Ông Hoàng Minh T - CVắng
mặt.
, sinh - , xã C
A, xã CVắng mặt.
+ Bà Lê - , xã C,
h B, xã CVắng mặt.
+ Ông Hoàng Xuân Q, sinh 1958: -
Thôn Vân Thanh B, xã C,
h B, xã CVắng mặt.
+ Ông , sinh 1954: -
Thôn A, xã C, huy,
(Nay là Thôn A, xã CVắng mặt.
+ Quang H, sinh m 1957,
Thôn Vân Thanh B, xã C
N (Nay là Thôn Vân Thanh B, xã CVắng mặt.
, sinh - A, xã C,
. (Nay là Thôn A, xã C. Có mặt.
* Tại đơn khởi kiện ngày 24/5/2022 và Đơn bổ sung đơn khởi kiện ngày
25/5/2022, bản tự khai, ý kiến trong giai đoạn chuẩn bị xét xử và tại phiên tòa,
nguyên đơn bà Lê Thị B trình bày:
và Lê Th
mua không
2
ông M thì ông M nói cho ông M
à ông M ng M Bà M
lên UBND xã C
3
2
trình bày: Vic chuyng quyn s dng dt cho
gia là mt giao dch dân s th là bên chuyng
tit, bên nhn chuy tin
c nhng (Ông Mn lt s d
là mt giao dch dân s c tha thun gia bên chuyn quyt và bên
nht (giao dch di -n ngày 05/7/2012 thì
UBND xã C m t chc bui làm vic do yêu c lt ca bà Lê Th
B, ti cuc hp này ông M xin s dn tháng 9/2015 thì tr n thi
m tháng 9/2015 ông M vn không tr nên bà B li phu tr t.
Ngày 22/9/2016 UBND xã C m tip tc t chc bui hòa gi
n t khi ki t do ông M n. Khi tr t ri bà B
s làm th t chuyn tên ni s dt. N làm
th tc chuyn toàn b 105m
2
2
n và 29m
2
t thì bà B s
tr s tin chênh lch t t , nu ông M ng ý thì ông M
phi chuyn 29m
2
t giao cho bà B 105m
2
tha thun mua bán. Nu ông M trc tip yêu c có 276m
2
t .
n cho bà B toàn b 105m
2
t thì bà B s chuyn tin chênh lch t
t cho ông M.
và ông
bán v B
bà M
th
2
trên.
* Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan: Bà Lê Thị H trình bày:
(Nay là thôn Vân Thanh B, xã C
hai
bà M
4
hay
ông M.
, nay tôi
(Nay là
-
* Tại bản tự khai Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan anh Phan Văn D
trình bày:
thêm.
* Quá trình giải quyết vụ án Bị đơn ông: Dương Văn M trình bày:
2
2
2
thôn 9, x, xã C
nên khi bà H
bán cho bà H
cho bà B
bà B không
b hay bà H
Tô
à B
5
trình bày:
b
M
ng M án
mua cho bà B ,
ký nên khi ông Mão nói ký tôi
y là
cho bà B vic ông M
- hôn
9 (Nay là thôn Vân Thanh B) xã C
bà M và bà B
bà M
không ông khô
ông Hoàng Xuân Q (nguyên

6
2009, tôi
có nên tô lúc
là ch
Q
xã C
M .
- UBND xã C
t cho hai bên thì UBND xã C
ông
ch
ua và sau khi
ông M xin
M
- và Công
-
2
+ Theo b
nguyên -
2
N) ch
MB), xã C, huN
V
L
2
hôn Vân Thanh
B), xã C
7
y
-
2
là thôn Vân Thanh B), xã C
- -2030 huy
-
2
hôn 9 (nay là thôn Vân Thanh B), xã C,
-
2
- -
-UBND ngày 14/12/2022 và Quy
C
-
2
2
- BND xã C , bà
UBND xã C
- -UBND ngày
N
2
H - K - A
- -
-UBND ngày 14/12/2022 và Quy
-
2
8
-
-
-
2
2
-
M 26/12/2009 :
và b
13/2003/QH11.
- Về đất đai:
2
.
2
, h
thôn Vân Thanh B, xã C
-
2
2
2
).
2
2
.
m
2
x 200m
2
=
2
2
2
x 58.5
--9-2025

9
ngày 30/12/2
105m
2
673
dic thc t 101,5m2 ti tht s 500, t b s
19), ti thôn Vân Thanh B, xã C, t
26/12/2009 và bà Lê
là giao
phn din tích 105m
2
di
c thc t 101,5m
2
ti tht s 500, t b s 19), ti thôn Vân Thanh B, xã
C, t
cho bà Lê Th B
tng s ti ng (Mt t
ng (Mtring) ti
n ti giy nhn ting (Mt t mt
ng) khon ti bà Trnh Th M t
nguyn bng cho bà Lê Th B.
Ngày 10/10/
toà
-9-9-2025
pháp, có , bà M
2
: Sau khi phân tích c
M , bà M
B 105m
2
, bà T
10
bà
,-y 29-9-
-
Tòa án
[1.2] T
tòa các
hoãn
,
[2]
:
[2.1] Xét Giy chuyn ngày 26/12/2009:
ôi là
dài 5m;
5m
2
; bên
9, xã
c, bà M t có mua không,
bán.
thì B
11
thay bà B H
;
n và ông M, bà M
276m
2
2
2
, bà M o bà M ông M
, khi ông M
bà M ký, bà M
UBND xã
C
, còn bà M
dung B
liên quan bà H, ông Q (BL gái
)
1
1993 (BL 270, 271). Theo bi ngày 11/1/2023
2
2
2
ông M, bà M. Bà H
nên
, bà M
2
;
2
2
, bà M
2
, là
2
g
“Nếu gia đình ông M làm thủ
tục chuyển toàn bộ 105m
2
(trong đó 76m
2
đất vườn và 29m
2
) đất ở thì bà B sẽ trả
số tiền chênh lệch từ đất vườn sang đất ở, nếu ông M không đồng ý thì ông M
phải chuyển 29m
2
đất ở sang đất vườn để giao cho bà B đủ 105m
2
đất vườn như
12
thỏa thuận mua bán”.
UBND xã C
-
-
, bà M
2
, bà
M; ông M
(do bà H
M, bà M
2
ông M, bà M
2
2
) +
và , bà M
.
trên
.
[3] án phí:
Yêu
nên
3.2. Án ph Khán B
Vì các lẽ trên;
.
--9-2025 - .

13
u 26,
ô 105 m
2
th
dic thc t 101,5m2 ti tht s 500, t bn
s 19), ti thôn Vân Thanh B, xã C, t
26/12/2009 và bà Lê
là giao
phn din tích 105 m
2
din tích
c thc t 101,5m
2
ti tht s 500, t b s 19), ti thôn Vân Thanh B,
xã C, t
cho bà Lê Th B
tng s ti ng (Mt t
ng (Mng) tit
n ti giy nhn ting (Mt t mt
ng) khon ti bà Trnh Th M t
nguyn bng cho bà Lê Th B.
Kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật và có đơn yêu cầu thi hành án của
người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải
chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều
357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án dân sự.
và bà
0011977 ngày 01/12/2023
15/7/2022 .
14
B
-
-
- -
-
-
-
- IÊN TÒA
15
-
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
2
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
3
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm
4
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Phúc thẩm