Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 93/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu
Số hiệu: 93/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định số 93
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - L
Căn cứ các Điều 149, 212, 213, 361, 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 54, 55, 57, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày
30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân và gia đình thụ số: 120/2026
/TLST - HNGĐ ngày 06 tháng 3 năm 2026 ,về việc “Yêu cầu công nhn thun tình
ly hôn, tha thun nuôi con, chia tài sn khi ly hôn gồm những người tham gia tố
tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân và gia đình:
- Anh Trn Quang B, sinh năm 1990,
Địa ch: T 14, phường Tân P, tnh L.
- Ch Phm Th L1, sinh năm 1994.
Địa ch: T 14, phường Tân P, tnh L.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Ngày 23 tháng 3 năm 2026, Tòa án đã tiến hành hòa giải để vợ chồng ch
Phm Th L1 anh Trn Quang B trở về đoàn tnhưng không thành. Tòa án đã lập
Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành (ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và thỏa thuận
của các đương sự), xét thấy:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ch Phm Th L1 và anh Trn Quang B vợ chồng
hợp pháp theo giấy chứng nhận đăng kết hôn số 72 ngày 07/11/2016 tại UBND
phường Tân P, thành phố L, tỉnh L (nay là UBND phường Tân P, tỉnh L). Đến nay,
chị L1 anh B thực sự tự nguyện ly hôn đều yêu cầu Tòa án công nhận thuận
tình ly hôn nên cần được Tòa án chấp nhận.
[2] Ch Phm Th L1 anh Trn Quang B đã thỏa thuận được vi nhau v
tài sn chung, n chung, cho vay chung, vic trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc giáo
dục con chung, nghĩa vụ chu l phí việc hôn nhân gia đình đưc ghi nhn trong Biên
bn Hòa giải đoàn tụ không thành. Vic tha thuận đó tự nguyn, ni dung tha
thuận đảm bo quyn lợi chính đáng của các bên và con chung, không vi phạm điu
cm ca Luật và không trái đạo đức xã hi nên Tòa án cn chp nhn.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể tngày lập biên bn hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - L
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự do - Hnh phúc
Số: 93 /2026 /QĐST-HNGĐ
L, ngày 31 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly n và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- V quan h hôn nhân: Công nhn thuận tình ly hôn giữa ch Phm Th
L1 và anh Trn Quang B
- Vviệc ni con chung: Ch Phm Th L1 anh Trn Quang B 01
con chung tên Trần Khánh An, sinh ngày 21/9/2017. Ch Phm Th L1 anh
Trn Quang B thỏa thuận như sau:
Ch Phm Th L1 là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo
dục con chung tên Trần Khánh A, sinh ngày 21/9/2017 cho đến khi con chung
thành niên (đủ 18 tuổi) và có khả năng lao động.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Chị L1 anh B tự thỏa thuận không cấp
dưỡng nuôi các con chung đến khi các con chung thành niên (đủ 18 tuổi) có khả
năng lao động
Anh Trn Quang B quyền nghĩa vụ thăm nom con chung, không ai được
cản trở chị L1 thực hiện quyền này.
- Về chia tài sản (vtài sản chung, nợ chung, cho vay chung): Ch Phm
Th L1 và anh Trn Quang B t tha thun không yêu cu Toà án gii quyết.
- V l phí: Ch Phm Th L1 anh Trn Quang B tha thun anh B người
np toàn b l pviệc Hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng. Nhưng được
tr vào s tin tm ng l phí đã nộp là 300.000 đồng. Xác nhn anh Trn Quang B
nộp đủ s tin l phí việc Hôn nhân gia đình thm theo biên lai s 0000103
ngày 06/3/2026 ti phòng Thi hành án dân s khu vc 1 - L.
3. Quyết định này hiu lc pháp luật ngay sau khi đưc ban hành không
b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Nơi nhận:
- UBND phườngn P, tnh L ;
- TAND tỉnh L;
- VKSND khu vực 1 - L;
- Thi hành án dân sự tỉnh L;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ việc HNGĐ.
THẨM PHÁN
ng Thị Tuyết
Tải về
Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất