Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 73/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu
Số hiệu: 73/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định số 73
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 1 - L
S: 73/2026/QĐST-HNGĐ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh P
L, ngày 26 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 1 L
Căn cứ các Điều 149, 212, 213, 361 397 ca B lut T tng dân s;
Căn cứ các Điều 54, 55, 57, 81, 82, 83 ca Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Lut phí và L phí năm 2015;
Căn cứ khoản 3 Điều 37 Ngh quyết s: 326/2016/UBTVQH14, ngày
30/12/2016 ca Ủy ban Thường v Quc hội quy định v mc thu, min, gim, thu,
np, qun lý và s dng án phí và l phí Tòa án.
Sau khi nghiên cu h sơ việc dân s th lý s: 111/2026/TLST HNGĐ, ngày
04 tháng 3 năm 2026 v vic yêu cu công nhn thun tình ly hôn, gm những người
tham gia t tụng sau đây:
Người yêu cu gii quyết việc Hôn nhân và gia đình:
1. Anh Phạm Văn Tr, sinh năm 1979
Địa ch: T dân ph Chin Chu C, phường Tân P, tnh L
2. Ch Nguyn Th P, sinh năm 1977
Địa ch: T dân ph Chin Chu C, phường Tân P, tnh L
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
Ngày 18 tháng 3 năm 2026, a án đã tiến nh a giải đ v chng anh
Phạm Văn Tr ch Nguyn Th P tr v đoàn tụ nhưng không thành. Tòa án đã lp
biên bn hòa giải đoàn t không thành (ghi nhn s t nguyn ly hôn và tha thun
ca các đương s),t thy:
[1] V quan h hôn nhân: anh Phạm Văn Tr và ch Nguyn Th P là v chng
hp pháp theo Giy chng nhn kết hôn ngày 13/10/2010 ti UBND phường Đoàn K,
th xã L, tnh L (nay là UBND phường Đoàn K, tnh L). Đến nay anh Tr và chị P đều
thực sự tự nguyện ly hôn cùng yêu cầu Tòa án công nhận thuận nh ly hôn n
được chấp nhận.
2
[2] Anh Phạm Văn Tr và ch Nguyn Th P đã thỏa thuận được với nhau: về
con chung; tài sản chung, nợ chung, cho vay chung tkhai không yêu cầu Tòa án giải
quyết; về nghĩa vụ chịu lệ phí việc hôn nhân gia đình được ghi nhận trong Biên bản
Hòa giải đoàn tụ không thành. Việc thỏa thuận đó tự nguyện, nội dung thỏa thuận
đảm bảo quyền lợi chính đáng của các bên, không vi phạm điều cấm của Luật
không trái đạo đức xã hội nên Tòa án cần chấp nhận.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải, hòa giải đoàn tụ kng
thành, không đương sự o thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn thun nh ly hôn s tha thun của các đương sự c th như sau:
- V quan h hôn nhân: Công nhn thun tình lyn gia anh Phạm Văn Tr
ch Nguyn Th P.
- V vic nuôi con: anh Phạm Văn Tr và ch Nguyn Th P 01 con chung là
cháu Phm Thái Thùy L1, sinh ngày 28/7/2011. Anh Phạm Văn Tr và ch Nguyn Th
P tha thun v việc nuôi con sau khi ly hôn như sau:
Ch Nguyn Th P người trc tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo
dc con chung là cháu Phm Thái Thùy L1 cho đến khi con chung thành niên (đủ 18
tui) kh ng lao động.
V cấp dưỡng nuôi con chung: anh Phạm Văn Tr ch Nguyn Th P tha
thun anh Tr không phi cấp dưỡng nuôi con chung.
Anh Phạm Văn Tr quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung sau khi ly hôn
không ai được cn tr anh Tr thực hiện quyền này.
- V chia tài sn: anh Phạm Văn Tr ch Nguyn Th P t tha thun không
yêu cu Tòa án gii quyết.
2. V l phí Tòa án: anh Phạm Văn Tr ch Nguyn Th P tha thun, ch
Nguyn Th P người np toàn b l phí vic Hôn nhân gia đình thẩm 300.000
đồng (Ba trăm ngn đồng), nhưng được tr vào s tin tm ng l phí ch P đã nộp là
300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng). c nhn ch Nguyn Th P đã nộp đủ l phí theo
biên lai thu tm ng án phí, l phí Tòa án s: 0000091 ngày 04 tháng 3 năm 2026 ti
Phòng Thi hành án dân s Khu vc 1 L.
3. Quyết định này có hiu lc pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
b kháng cáo, kháng ngh theo th tc P thm.
Trường hp quyết định được thi hành theo quy định ti Điu 2 Lut thi hành án
dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s quyn tha
3
thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc b ng chế
thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Lut thi hành án dân s; thi hiu
thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut thi hành án dân s./.
Nơi nhận:
- TAND tnh L;
- VKSND KV1- L;
- Phòng THADS Khu vc 1- L;
- UBND phường Đoàn K, tnh L;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THM PHÁN
Tòng Th Tuyết
Tải về
Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất