Quyết định số 34/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 34/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 34/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 34/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 34/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu: | 34/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 31/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 – NGHỆ AN
Số: 34/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Nghệ An, ngày 31 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 29/2026/TLST-
HNGĐ, ngày 26 tháng 01 năm 2026, giữa:
- Anh Đinh Văn S, sinh năm 1978. Số CCCD: 040078025080.
Địa chỉ: Xóm L, xã N, tỉnh Nghệ An.
- Chị Nguyễn Thị T, sinh năm 1992. Số CCCD: 040192036368.
Nơi ĐKHKTT: Xóm L, xã N, tỉnh Nghệ An.
Chỗ ở hiện nay: Thôn G, xã B, tỉnh Nghệ An.
Căn cứ vào các Điều 212, 213 và 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự; khoản 5,
khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
23 tháng 3 năm 2026;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự ghi trong Biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 23 tháng 3 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Đinh Văn S và chị Nguyễn
Thị T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Đinh Văn S và chị Nguyễn Thị T thuận tình ly
hôn.

2
- Về con chung: Giao các con chung Đinh Thị Trà G, sinh ngày 01 tháng 4
năm 2013 và Đinh Văn T1, sinh ngày 06 tháng 9 năm 2019 cho anh Đinh Văn S
trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng đến khi các con chung trưởng thành, đủ 18 tuổi.
Giao con chung Đinh Thị Cẩm L, sinh ngày 04 tháng 7 năm 2016 cho chị
Nguyễn Thị T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng đến khi con chung trưởng thành,
đủ 18 tuổi. Anh Đinh Văn S và chị Nguyễn Thị T có quyền, nghĩa vụ thăm nom,
chăm sóc con chung mà không ai được cản trở. Trên cơ sở lợi ích của con, trong
trường hợp có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức theo quy định tại Điều
84 của Luật Hôn nhân và gia đình, Tòa án có thể quyết định việc thay đổi người
trực tiếp nuôi con.
- Về nghĩa vụ cấp dưỡng: Chị Nguyễn Thị T có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi
các con chung Đinh Thị Trà G và Đinh Văn T1 mỗi con chung một tháng
750.000 đồng (bảy trăm năm mươi nghìn đồng) kể từ tháng 4/2026 cho đến khi
các con chung trưởng thành, đủ 18 tuổi. Khi có lý do chính đáng, mức cấp
dưỡng có thể bị thay đổi. Việc thay đổi mức cấp dưỡng do các bên thỏa thuận,
nếu không thỏa thuận được thì yêu cầu Tòa án giải quyết.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành (đối với
các khoản tiền phải trả cho người được Thi hành án) cho đến khi thi hành xong,
bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án
theo lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự 2015.
- Về tài sản chung: Hai bên tự thoả thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Anh Đinh Văn S chịu 150.000 đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm
về ly hôn và 150.000 đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm về nghĩa vụ cấp dưỡng.
Được khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng đã nộp tạm ứng án phí theo biên lai thu
tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0000610, ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Thi
hành án dân sự tỉnh Nghệ An. Anh Đinh Văn S đã nộp đủ tiền án phí dân sự sơ
thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
của Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi
hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
7 và 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo
quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
THẨM PHÁN
3
- VKSND khu vực 5 – Nghệ An;
- UBND xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Thị Lài
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm