Quyết định số 80/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 80/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 80/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 80/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 80/2026/QĐST-HNGĐ ngày 26/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu: | 80/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định số 80 |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - L
Căn cứ các Điều 149, 212, 213, 361, 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 54, 55, 57, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày
30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số:
131/2026/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 3 năm 2026, về việc “Yêu cầu công nhận
thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn”, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân và gia đình:
- Chị Lù Thị L1, sinh năm 2003.
Địa chỉ: Bản Phìn Ch, xã Tả L2, tỉnh L.
- Anh Vàng A C, sinh năm 2000.
Địa chỉ: Bản Phìn Ch, xã Tả L2, tỉnh L.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Ngày 18 tháng 3 năm 2026, Tòa án đã tiến hành hòa giải để vợ chồng chị Lù
Thị L1 và anh Vàng A C trở về đoàn tụ nhưng không thành. Tòa án đã lập Biên bản
hòa giải đoàn tụ không thành (ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và thỏa thuận của các
đương sự), xét thấy:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Lù Thị L1 và anh Vàng A C là vợ chồng hợp
pháp đăng ký kết hôn ngày 02/10/2023 tại UBND xã Giang M, huyện Tam Đ, tỉnh
L (nay là xã Tả L2, tỉnh L). Đến nay, chị L1 và anh C thực sự tự nguyện ly hôn và
đều yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn nên cần được Tòa án chấp nhận.
[2] Chị Lù Thị L1 và anh Vàng A C đã thỏa thuận được với nhau về tài sản
chung, nợ chung, cho vay chung, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục
con chung, nghĩa vụ chịu lệ phí việc hôn nhân gia đình được ghi nhận trong Biên
bản Hòa giải đoàn tụ không thành. Việc thỏa thuận đó là tự nguyện, nội dung thỏa
thuận đảm bảo quyền lợi chính đáng của các bên và con chung, không vi phạm điều
cấm của Luật và không trái đạo đức xã hội nên Tòa án cần chấp nhận.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - L
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 80/2026/QĐST-HNGĐ
L, ngày 26 tháng 3 năm 2026

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Lù Thị L1
và anh Vàng A C.
- Về việc nuôi con chung: Chị Lù Thị L1 và anh Vàng A C có 02 con chung
là cháu Vàng Thị S , sinh ngày 29/11/2017 và cháu Vàng Lỳ C1, sinh ngày 05/10/2020.
Chị Lù Thị L1 và anh Vàng A C thỏa thuận như sau:
Anh Vàng A C là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo
dục con chung là cháu Vàng Thị S và cháu Vàng Lỳ C1, đến khi con chung thành
niên (đủ 18 tuổi) và có khả năng lao động.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Chị L1 và anh C tự thỏa thuận chị L1 không
phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Chị Lù Thị L1 có quyền và nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được
cản trở anh C thực hiện quyền này.
- Về chia tài sản (về tài sản chung, nợ chung, cho vay chung): Chị Lù Thị
L1 và anh Vàng A C không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí: Chị Lù Thị L1 và anh Vàng A C thỏa thuận anh L1 là người
nộp toàn bộ lệ phí việc Hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng. Nhưng
được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 đồng. Xác nhận anh Vàng
A C đã nộp đủ số tiền lệ phí việc Hôn nhân và gia đình sơ thẩm theo biên lai số
0000122 ngày 11/3/2026 tại Phòng Thi hành án dân sự khu vực 1 - L.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- UBND xã Tả L2, tỉnh L ;
- TAND tỉnh L;
- VKSND khu vực 1 - L;
- Phòng THA DS Khu vực 1 – L ;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ việc HNGĐ.
THẨM PHÁN
Tòng Thị Tuyết
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 26/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 26/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm