Quyết định số 78/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 78/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 78/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 78/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 78/2026/QĐST-HNGĐ ngày 22/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu: | 78/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | QĐ CNTTLH giữa Nguyên đơn chị Trần Thị Bích H và bị đơn anh Bạch Văn T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – PHÚ THỌ
Số: 78/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày 22 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 132/2026/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng
4 năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: Chị Trần Thị Bích H, sinh năm 2004
Địa chỉ: Khu X, xã T, tỉnh Phú Thọ.
Bị đơn: Anh Bạch Văn T, sinh năm 1999
Địa chỉ: Khu X, xã T, tỉnh Phú Thọ.
Căn cứ vào khoản 4 Điều 147; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân
sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Khoản 7 Điều 26; Điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ quốc
hội qui định về án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
14 tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 14 tháng 4 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trần Thị Bích H và anh Bạch
Văn Trường.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về con chung: Chị Trần Thị Bích H trực tiếp nuôi dưỡng con chung là Bạch
Anh Thư, sinh ngày 26/08/2022 kể từ khi ly hôn cho đến khi con chung thành
niên (đủ 18 tuổi). Anh Bạch Văn T không phải cấp dưỡng nuôi con chung do chị
Trần Thị Bích H tự nguyện không yêu cầu.
Anh Bạch Văn T có quyền thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con
chung không ai được ngăn cấm cản trở.
Về tài sản chung; Nghĩa vụ chung về tài sản; Công sức: Chị Trần Thị Bích
H và anh Bạch Văn T không yêu cầu Tòa án giải quyết.
3. Về án phí: Chị Trần Thị Bích H tự nguyện nộp 150.000đ (Một trăm
năm mươi nghìn đồng) án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm nhưng được trừ vào
số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu
tiền tạm ứng án phí số 0003310 ngày 14/4/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Phú
Thọ. Chị Trần Thị Bích H được hoàn lại 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) tiền tạm ứng án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 6 – Phú Thọ;
- Phòng THADS khu vực 6 – Phú Thọ;
- THADS tỉnh Phú Thọ;
- UBND xã T;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Hà Tiến Nghị
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 20/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 19/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm