Quyết định số 454/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 454/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 454/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 11 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 454/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định số 454
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 11- HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------- --------*&*---------
Số:454/2026/QĐST-HNGĐ Hà Nội, ngày 20 tháng 05 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 11 - HÀ NỘI
Căn cứ vào Điều 28, Điều 35, Điều 36, Điều 212 Điều 213, khoản 4 Điều 397
Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015
Căn cứ
các Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản và sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự t nguyện ly hôn hòa giải thành ngày
12/05/2026
Sau khi nghiên cứu hồ việc hôn nhân gia đình thụ số 440/2026/TLST-
HNGĐ ngày 08 tháng 05 năm 2026 về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn,
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
* Anh Nguyễn Hồng Q, sinh năm 1972
Nơi tờng trú: SX, N2, phường D, tỉnh Bình Dương nay là phường D, thành
ph Hồ Chí Minh
T tại: Xóm Á, TDP T, phường T, thành ph Nội
* Ch Bùi Thị May, sinh năm1979
Nơi tng trú trú tại: SX, N2, phường D, tỉnh Bình Dương nay là phường
D, thành ph Hồ Chí Minh
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
- Vquan hệ hôn nhân: Anh Nguyn Hồng Q chBùi ThM đăng ký ngày
27/02/2002 tại UBND Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Trước khi kết
hôn chưa ai có vợ, có chồng. Sau khi kết hôn, anh ch chung sống tại sX, N2, phường
D, tỉnh Bình Dương nay là phường D, thành ph Hồ Chí Minh.
Quá trình chung sống, anh Q và chM xác định vợ chồng chung sống hạnh phúc
đến năm 2018 thì phát sinh u thuẫn nguyên nhân chủ yếu do bất đồng quan điểm,
tính cách không hợp. Mặt khác một phần mâu thuẫn cũng do chị M làm ăn thua lỗ nên
từ đó trở đi vợ chồng mâu thuẫn căng thẳng, vchồng sống ly thân tnăm 2020. Đến
khoảng tháng 11/2025, do vợ chồng mâu thuẫn căng thẳng nên anh Q đã chuyển về sinh
sống tại xóm Á, TDP T, phường T, thành ph Nội.
Nay anh Q và chị M đều xác định tình cảm vợ chồng không còn và đều
nguyện vọng đưc thuận tình ly hôn
- V con chung: Xác nhn anh Q và chị M có 01 con chung Nguyn Tiến A, sinh
năm 2004. Anh Tiến A đã trưng thành (đủ 18 tuổi) n a án không xem xét
- Về tài sản chung, nhà ở chung, công nợ: Hai bên xác nhận không có, không yêu
cầu Tòa án giải quyết
- Về lệ phí: Hai bên thỏa thuận để chị M chịu cả lệ phí giải quyết việc ly hôn
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Hồng Q
và và chị Bùi Thị M
- Về con chung: Hai bên xác nhận có 01 con chung Nguyn Tiến A, sinh m
2004. Anh Tiến A đã trưởng thành (đ 18 tui) nên Tòa án xem xét
- Về tài sản, nhà chung, công nợ chung: Hai bên xác nhận không có, không
yêu cầu giải quyết do đó Toà án không xem xét.
2. Về lệ phí: Ghi nhận sự tự nguyện của chị Bùi Thị M chịu cả 300.000 đồng (Ba
trăm nghìn đồng) lphí hôn nhân gia đình thẩm được trừ vào số tiền 300.000 đồng
(Ba trăm nghìn đồng) đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số
0011039 ngày 08/05/2026 tại Thi hành án dân sự TP. Hà Nội.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban nh
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND thành phố Hà Nội;
- VKSND khu vực 11 – Hà Nội;
- PhòngTHADS khu vực 11 Hà Nội;
- UBND xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh
Hải Dương số 07/2023 ngày 27/02/2004.
- Các đương sự
- - Lưu HS,VP;
THẨM PHÁN
Trần Tự Hiếu
Tải về
Quyết định số 454/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 454/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 454/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 454/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất