Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 73/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ ngày 31/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 73/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Võ Văn Q - Nguyễn Thị Bảo Y
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 4 - ĐÀ NẴNG
Số: 73/2026/QĐST-HNGĐ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Đà Nẵng, ngày 31 tháng 03 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 ca Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hviệc dân sự th s 151/2026/TLST-HNGĐ ngày
13 tháng 03 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và thỏa thuận
nuôi con”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Ông Võ Văn Q - sinh năm 1980 và
bà Nguyn Th Bo Y - sinh năm 1988; Cùng địa ch: T D, phường H, thành ph
Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Vquan hhôn nhân: Ông Võ Văn Q và bà Nguyn Th Bo Y kết hôn
vào năm 2007, có đăng ký kết hôn tại UBND xã T, huyện P, tỉnh Quảng Nam (nay
Ủy ban nhân dân P, thành phố Đà Nẵng) (Số C, quyển s01/2007 ngày
20/9/2007). Hôn nhân trên sở tự nguyện. Do vậy đây hôn nhân được pháp luật
công nhận và bảo vệ. Theo ông V Y trình bày thì quá trình chung sống, vợ
chồng phát sinh nhiều mâu thuẫn, nguyên nhân do cả hai không hợp nhau, bất đồng
quan điểm sống, không tìm được tiếng nói chung, cả hai cùng xác định tình cảm vợ
chồng không còn, không thể tiếp tục cuộc sống hôn nhân n đề nghị Tòa án giải
quyết cho ông Q và bà Y được thuận tình ly hôn.
Xét thấy, mâu thuẫn giữa ông Văn Q và bà Nguyn Th Bo Y đã thật sự
trầm trọng, mục đích của hôn nhân không đạt được nên áp dụng Điều 55 Luật Hôn
nhân và gia đình công nhận sự thuận tình ly hôn của ông bà.
2
[2] Về quan hệ nuôi con chung: Ông Võ Văn Q và bà Nguyn Th Bo Y xác
nhn có 02 con chung tên Văn Ngọc B, sinh ngày 19/02/2008 Thy
Bo U, sinh ngày 26/04/2015 thng nht tha thun: Giao con chung Thụy
Bảo U cho Nguyễn Thị Bảo Y trực tiếp nuôi dưỡng, ông Văn Q không cấp
dưỡng nuôi con chung. Con chung Võ Văn Ngọc B đã thành niên nên ông Q và bà
Y không yêu cầu Toà án giải quyết.
Xét sự thỏa thuận về việc nuôi dưỡng con chung của ông Q Y tự
nguyện và phù hợp với quy định tại Điều 81, 82 83 Luật Hôn nhân và gia đình
nên cần công nhận.
[3] Về tài sản chung: Ông Võ Văn Q và bà Nguyễn Thị Bảo Y tự thoả thuận
tài sản chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về nchung: Ông Văn Q Nguyễn Thị Bảo Y xác nhận không
có nợ chung.
[5] Lệ phí giải quyết việc hôn nhân và gia đình ông Văn Q và bà Nguyn
Th Bo Y phi chịu.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận stự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- V quan h hôn nhân: Ông Võ Văn Qbà Nguyn Th Bo Y thng nht
thun tình lyn.
- V con chung: Ông Võ Văn Q và bà Nguyn Th Bo Y tha thun: Giao
con chung Võ Thụy Bảo U Sinh ngày 26/4/2015 cho bà Nguyễn Thị Bảo Y trực
tiếp nuôi dưỡng, ông Văn Q không cấp dưỡng nuôi con. Các bên vn mi
quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo quy đnh ca pháp lut. Khi cn thiết vì
lợi ích con chung, các bên đương s quyn yêu cầu thay đổi người trc tiếp nuôi
con hoc yêu cu cấp dưỡng nuôi con.
Con chung Văn Ngọc B sinh ngày 19/02/2008 đã thành niên nên Toà án
không giải quyết.
- Về tài sản chung: Ông Văn Q bà Nguyễn Thị Bảo Y tự thoả thuận,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
3
- Về nợ chung: Ông Văn Qbà Nguyn Th Bo Y xác định không n
ai và không ai n ông bà.
2. L phí gii quyết việc hôn nhân gia đình 300.000 đồng (Ba trăm ngàn
đồng) ông Võ Văn Q và bà Nguyn Th Bo Y phi chịu, nhưng được khu tr vào
tin tm ng l phí 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đng) đã nộp theo biên lai thu s
0002362 ngày 13 tháng 03 năm 2026 ca Thi hành án dân s thành ph Đà Nẵng.
Ông Q và bà Y đã nộp đủ l phí gii quyết việc hôn nhân và gia đình.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhn:
- VKS khu vực 4 Đà Nẵng;
- Các đương sự;
- Thi hành án dân s TP. Đà Nẵng;
- UBNDxã Phú Ninh, Đà Nẵng;
- Lưu hồ sơ v án
THM PHÁN
Dương Thị Thái
Tải về
Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 73/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất