Quyết định số 138/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 138/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 138/2026/QĐST-HNGĐ ngày 30/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Số hiệu: 138/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/03/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Vụ án Trần Minh T - Trần Thị Ngọc T - Ly hôn có yếu tố nước ngoài
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 7 - NINH BÌNH
Số: 138/2026/QĐST - HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Ninh Bình, ngày 30 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án hôn nhân gia đình thụ số 117/2026/TLST-HNGĐ
ngày 18 tháng 3 năm 2026 giữa:
* Nguyên đơn: Anh Trn Minh T, sinh ngày 01/6/1983; căn cước công dân s:
036083017237; địa ch đăng thường trú: A Đ, phường Đ, tỉnh Ninh Bình; địa ch
cư trú: K E Police N, C.
* B đơn: Ch Trn Th Ngc T1, sinh ngày 25/9/1983; căn c công dân s
036183028029; địa ch đăng thường trú: 12 Đ, phường Đ, tỉnh Ninh Bình; địa ch
cư trú: A Đ, phường Đ, tỉnh Ninh Bình.
Căn cứ Điều 147, Điều 212, Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân gia đình
năm 2014;
Căn cứ Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 ca y ban
thưng v Quc hội quy định v mc thu, min, gim, thu, np, qun lý và s dng
án phí và l phí Tòa án;
Căn cứ biên bn ghi nhn s t nguyn ly hôn và hoà gii thành ngày 20 tháng
3 năm 2026.
XÉT THY:
Vic thun tình ly hôn và tho thun của các đương sự đưc ghi trong biên bn
ghi nhn s t nguyn ly hôn hoà giải thành ngày 20 tháng 3 năm 2026 là hoàn
toàn t nguyn và không vi phạm điều cm ca luật, không trái đạo đức xã hi.
Đã hết thi hn 07 (by) ngày, k t ngày lp biên bn ghi nhn s t nguyn
ly hôn hoà giải thành, không đương sự nào thay đi ý kiến v s tho thun
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn s thun tình ly hôn gia anh Trn Minh T ch Trn Th Ngc
T1.
2. Công nhn s tho thun của các đương sự, c th như sau:
2
- V con chung: Ch Trn Th Ngc T1 trc tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi
ng giáo dc con chung Trn Minh S (gii tính: Nam), sinh ngày 07/7/2010; s
định danh cá nhân: 252210000091.
V cấp dưỡng nuôi con chung: Anh Trn Minh T cấp dưỡng nuôi con 8.000.000
đồng/tháng k t ngày 01 tháng 4 năm 2026 cho đến khi con chung đủ 18 tui và
kh năng lao động, t lập được.
Anh Trn Minh T vẫn đầy đ quyền nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi
ng, giáo dục con chưa thành niên theo quy đnh ca pháp luật. Không ai được
cn tr người không trc tiếp nuôi con thc hin quyền, nghĩa vụ thăm nom. Ngưi
không trc tiếp nuôi con không đưc lm dng việc thăm nom đ cn tr hoc gây
ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc con chung.
- V án phí: Anh Trn Minh T t nguyn nộp 150.000 đồng (một trăm năm
mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn
đồng) án phí cấp dưỡng nuôi con, được tr vào s tiền 300.000 đồng (ba trăm nghìn
đồng) đã nộp ti biên lai thu tin tm ng án phí s 0001257 ngày 18 tháng 3 năm
2026 ca Thi hành án dân s tnh Ninh Bình.
Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trong trường hp quyết định được thi hành theo quy đnh tại Điu 2 ca Lut
Thi hành án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s
quyn tho thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án
hoc b ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 9 ca Lut Thi hành
án dân s; thi hiệu thi hành án đưc thc hiện theo quy đnh tại Điều 30 ca Lut
Thi hành án dân s./.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND tnh Ninh Bình;
- VKSND khu vc 7 - Ninh Bình;
- Thi hành án dân s tnh Ninh Bình;
- UBND phường Nam Định, tnh Ninh
Bình (ĐKKH số 21/2007 ngày
14/02/2007 tại UBND phường Quang
Trung cũ);
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Mai Th Thu Hin
Tải về
Quyết định số 138/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 138/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 138/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 138/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất