Quyết định số 458/2026/QĐST-HNGĐ ngày 08/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 458/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 458/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 458/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 458/2026/QĐST-HNGĐ ngày 08/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 458/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 08/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Đỗ Thị H - Vũ Minh N - Quyết định công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - HÀ NỘI
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014.
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ giấy chứng nhận kết hôn số 87/2024 ngày 04/11/2024 của UBND
phường TT, quận B, thành phố H.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ hôn nhân gia đình thụ lý số 407/HNGĐST ngày 27
tháng 3 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Những người yêu cầu: Chị Đỗ Thị H, sinh năm 1989
CCCD số: 001189026763 cấp ngày 09/9/2022
HKTT và chỗ ở: TDP T 2, TT, H.
Anh Vũ Minh N, sinh năm 1984
CCCD số: 001084014908 cấp ngày 09/8/2024
HKTT và chỗ ở: 66 K80C ngõ 376 đường B, N, Hà N.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
1. Về quan hệ hôn nhân: Chị Đỗ Thị H và anh Vũ Minh N kết hôn tự nguyện,
có đăng ký kết hôn ngày 04/11/2024 tại UBND phường TT, quận B (cũ), H nên
hôn nhân của anh chị là hôn nhân hợp pháp.
Sau khi kết hôn anh chị sống hòa thuận hạnh phúc đến khoảng tháng 8 năm
2025 thì phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn do vợ chồng bất đồng quan
điểm sống, không tìm được tiếng nói chung, không khắc phục được, mục đích hôn
nhân không đạt được. Gia đình hai bên cũng đã nhiều lần hòa giải mâu thuẫn của
hai vợ chồng nhưng vẫn không thể giải quyết được. Anh chị xác định tình cảm vợ
chồng không còn, vợ chồng đã ly thân từ khi xảy ra mâu thuẫn đến nay nên cùng
đề nghị Tòa án giải quyết cho anh chị thuận tình ly hôn. Xét yêu cầu công nhận
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - H
Số: 457/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
H, ngày 08 tháng 4 năm 2026
2
thuận tình ly hôn của anh chị là phù hợp quy định tại Điều 55 Luật hôn nhân và gia
đình, cần được chấp nhận.
2. Về con chung: Chị H và anh N có 01 (một) con chung Vũ Hải M sinh ngày
13/8/2021, anh chị thỏa thuận chị H chăm sóc, nuôi dưỡng. Anh N tự nguyện cấp
dưỡng nuôi con chung 4.000.000 đồng/tháng kể từ tháng 4/2026 cho đến khi cháu
Minh trưởng thành hoặc có sự thay đổi khác.
Không ai được ngăn cản quyền gặp gỡ, chăm sóc và giáo dục con chung.
3. Về tài sản chung (động sản và bất động sản) và nợ chung: Chị H và anh N
tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
4. Về lệ phí: Anh N tự nguyện nộp 300.000 đồng lệ phí ly hôn.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành
và Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn, thỏa thuận nuôi con, tài sản khi ly hôn
ngày 02/4/2026 của Tòa án nhân dân Khu vực 4 – Hà Nội, không có đương sự nào
thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Đỗ Thị H và anh Vũ Minh N thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Chị H nuôi cháu Vũ Hải Minh sinh ngày 13/8/2021. Anh N
tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung là 4.000.000 đồng/tháng kể từ tháng 4/2026
cho đến khi cháu M trưởng thành hoặc có sự thay đổi khác.
Không ai được ngăn cản quyền gặp gỡ, chăm sóc và giáo dục con chung.
- Về tài sản chung (động sản và bất động sản) và nợ chung: Chị H và anh N
tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí: Anh N tự nguyện nộp cả 300.000 đồng lệ phí ly hôn, được trừ
vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai số 0007356 ngày 27/03/2026 của Phòng
thi hành án dân sự khu vực 4 - H xác nhận anh N đã nộp.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND thành phố H;
- VKSND khu vực 4 – H;
- THADS TP H;
- UBND phường nơi ĐKKH;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Bùi Thị Huê
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 08/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm