Quyết định số 139/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 139/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 139/2026/QĐST-HNGĐ ngày 10/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 139/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự số
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 139/2026/QĐST-HNGĐ Đà Nẵng, ngày 10 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 và Điều 131 Luật Hôn nhân Gia
đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 150/2026/TLST-HNGĐ ngày 13
tháng 3 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Trn Bo L, sinh năm: 1972. Địa ch: C đường T, t A, phưng A, thành
ph Đà Nng.
- Đặng Th Minh Đ, sinh năm: 1974. Địa ch: 1 đường B, khu ph A,
phường B, thành ph H Chí Minh
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Trn Bo LĐặng Th Minh Đ kết hôn vi
nhau vào năm 1997 đăng kết hôn ti UBND phường H, qun C, thành ph Đà
Nng (theo Giy chng nhn kết hôn s 54 ngày 20/06/1997) nay là UBND phường A,
thành ph Đà Nẵng. Hôn nhân trên sở t nguyn. Đây hôn nhân hợp pháp, được
pháp luật công nhận bảo vệ. Sau khi kết hôn, ông L Đ v chung sng tại địa
ch: C đường T, t A, phưng A, thành ph Đà Nẵng. Trong quá trình chung sống đến
năm 2022 thì ông phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân do tính tình quan đim
sng không hp, v chng không trách nhim vi nhau dẫn đến thường xuyên xy
ra cãi vã, k t khi xy ra mâu thun thì ông L Đ đã t đng sng ly thân vi
nhau phn ai ny sống, không ai quan m đến ai. Mâu thun v chồng đã được hai
bên gia đình hòa giải nhiu lần nhưng không kết qu. Xét thấy, ông Trn Bo L
Đặng Th Minh Đ đã thật sự tự nguyện ly hôn, mâu thuẫn gia đình ông L Đ
đã đến mc trm trng, mục đích n nhân không đạt đưc, hôn nhân không tn ti
trên thc tế nên cn áp dụng Điu 55 ca Lut hôn nhân gia đình chấp nhận đơn
yêu cu công nhn thun tình ly hôn ca ông bà.
[2] Về con chung: Ông Trn Bo L Đặng Th Minh Đ xác nhn 02
con chung tênTrn Vân A, sinh ngày 29/09/1994 và Trn Vân N sinh ngày
07/10/2002. Ly hôn, các con chung đều đã đủ tuổi trưởng thành nên không yêu cu
Tòa án gii quyết.
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Ông Trn Bo L Đặng Th Minh Đ xác
nhn không có.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1.Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Trn Bo L Đặng Th Minh Đ thng nht
thuận tình ly hôn.
- Về quan hệ con chung: Các con chung đã đ tuổi trưởng thành nên không yêu
cu Tòa án gii quyết.
- V quan h tài sn chung: Ông Trn Bo L Đặng Th Minh Đ xác nhn
không có.
- V quan h n chung: Ông Trn Bo L và Đặng Th Minh Đ xác nhn
không có.
2. Về lệ phí Tòa án: L phí Hôn nhân gia đình thẩm 300.000 đồng (ba
trăm nghìn đng) ông Trn Bo L Đặng Th Minh Đ mỗi ngưi chu mt na là
150.000 đồng nhưng đưc khu tr vào s tin tm ng l phí 300.000 đồng ông
Trn Bo L Đặng Th Minh Đ đã nộp theo biên lai thu s 0002358 ngày 13
tháng 03 năm 2026 ca Thi hành án dân s thành ph Đà Nẵng. Ông Trn Bo L và bà
Đặng Th Minh Đ đã nộp đủ l phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3.Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trong trường hp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut Thi
hành án dân sự, người được thi hành án dân sự, người phi thi nh án dân s
quyn tho thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc
b ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Lut Thi hành án dân s.
Thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điều 30 Lut Thi hành án dân
s
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND khu vc 3;
- THADS khu vc 3;
- THADS.tp Đà Nẵng;
- UBND phường An Khê;
- Lưu.
.
Đỗ Thị Thu Trang
Tải về
Quyết định số 139/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 139/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 139/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 139/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất