Quyết định số 34/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 34/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 34/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu: 34/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QĐ số 34/2026/QĐST-HNGĐ ngày 14/04/2026 của Toà án nhân dân khu vực 1 - Hưng Yên
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 1 - NG YÊN
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
Số: 34/2026/ST-HN
ng Yên, ny 14 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH L HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - HƯNG YÊN
- Căn cứ vào các Điều 212, 213, khoản 4 Điều 397; Điều 149 của Bộ luật
Tố tụng dân sự năm 2015;
- Căn cứ vào c Điều 51, 55, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và gia
đìnhm 2014;
- Căn cứ Luật phí và Lệ pm 2015;
- n cNghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vQuốc hội quy định vmức thu, miễn giảm, thu nộp, quản
sử dụng án p Lệ pa án;
Sau khi nghiên cứu hsơ việc dân sthụ ly số: 180/2026/TLST-HNGĐ
ngày 01/4/2026 về việc Yêu cầu ng nhận thuận nh ly hôn và thỏa thuận nuôi
con khi ly hôn gồm những người tham gia t tụng sau đây:
* Ngườiu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị Nguyễn Thị H, sinh năm 1982;
Đăng ký HKTT: TDP H, phường V, tỉnh Thái Nguyên;
Đăng ký tạm trú: thôn 32, xã N, tỉnh Lâm Đồng.
- Anh Nguyễn Đình L, sinh năm 1982;
Địa chỉ: thôn H, xã Đ, tỉnh Hưng Yên.
- Người quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Cháu Nguyễn Khánh L1, sinh ngày
04/4/2010;
Đăng ký HKTT: thôn H, xã Đ, tỉnh Hưng Yên;
Đăng ký tạm trú: thôn 32, xã N, tỉnh Lâm Đồng.
Đại diện theo pháp luật của cháu L1: Anh Nguyễn Đình L chị Nguyễn
Thị H là bố mẹ đẻ của cháu.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Đình L và chị Nguyễn Thị H kết hôn
với nhau trên stự nguyện, tự do tìm hiểu tự nguyện đăng kết hôn tại
UBND xã Minh H1 (nay là UBND Đ), tỉnh Hưng Yên vào ngày 26/9/2007 theo
quy định của pháp luật nên quan hệ hôn nhân giữa anh L chị H hợp pháp,
được pháp luật công nhận vợ chồng. Qtrình chung sống, tình cảm vợ chồng
anh chị nh thường, đến năm 2009 vợ chồng nảy sinh mâu thuẫn, nguyên nhân do
2
vợ chồng bất đồng quan điểm sống, lối sống và suy nghĩ của mỗi người khác nhau.
Ngoài ra, một phần kinh tế của vợ chồng khó khăn, áp lực kinh tế gia đình đè
nặng nên vợ chồng hay xảy ra cãi nhau, sống với nhau không được hoà hợp, không
hạnh phúc. Hai anh chị đã sống ly thân nhau từ cuối năm 2009, mỗi người một
nơi, vợ chồng không còn liên lạc, quan tâm trách nhiệm vi nhau nữa. Đến
nay, anh chị đều xác định kng còn tình cảm vợ chồng với nhau, mục đích hôn
nhân không đạt được, anh chị đã thoả thuận nhất trí thuận tình ly hôn, yêu cầu Toà
án công nhận thuận tình ly hôn cho anh chị theo quy định của pháp luật.
[2] Vcon chung: Anh Nguyễn Đình L chị Nguyễn Thị H xác nhận, vợ
chồng anh chị có 02 con chung là cháu Nguyễn Đình H1, sinh ngày 18/01/2008
cháu Nguyễn Khánh L1, sinh ngày 04/4/2010. Ly hôn, đối với cháu H1 đã trên 18
tuổi, trưởng thành nên anh L và chị H không yêu cầu Toà án xem xét, giải quyết về
vấn đề nuôi dưỡng cấp dưỡng. Đối với cháu L1, anh L chị H thoả thuận thống
nhất, giao cháu L1 cho chị H tiếp tục chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục từ tháng
4/2026 cho đến khi cháu L1 đủ 18 tuổi. Về cấp dưỡng nuôi con chung, anh L
chị H thoả thuận, anh L không phải cấp dưỡng nuôi con chung cùng chị H. Sau khi
ly hôn, anh Nguyễn Đình L được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung
không ai được cản trở.
[3] V tài sn chung, n chung, công sc: Anh L ch H chung quan
điểm xác định, anh ch không có tài sn chung, không có n chung, không có công
sức đóng góp chung, không yêu cu Tòa án gii quyết.
[4] Vlệ phí Tòa án: Anh L chị H thỏa thuận, anh L tự nguyện nhận chịu
toàn bộ lệ phí yêu cầu công nhận thuận tình L hôn.
Xét thấy, việc thỏa thuận các vn đề trong vụ việc của các đương sự được
ghi nhận trong Biên bản hòa giải đoàn tụ kng thành lập ngày 06/4/2026 là hn
toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức
hội nên cần được chấp nhận.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lp Biên bản a giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. ng nhận thuậnnh ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể
như sau:
1.1. V quan hhôn nhân: Anh Nguyễn Đình L chị Nguyễn Thị H thoả
thuận nhất trí thuận tình ly hôn.
1.2. Vcon chung: Anh Nguyễn Đình L và chị Nguyễn Thị H xác nhận, vợ
chồng anh chị có 02 con chung là cháu Nguyễn Đình H1, sinh ngày 18/01/2008
cháu Nguyễn Khánh L1, sinh ngày 04/4/2010. Ly hôn, đối với cháu H1 đã trên 18
tuổi, trưởng thành nên anh L và chị H không yêu cầu Toà án xem xét, giải quyết về
vấn đề nuôi dưỡng cấp dưỡng. Đối với cháu L1, anh L chị H thoả thuận thống
nhất, giao cháu L1 cho chị H tiếp tục chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục từ tháng
4/2026 cho đến khi cháu L1 đủ 18 tuổi. Về cấp dưỡng nuôi con chung, anh L
chị H thoả thuận, anh L không phải cấp dưỡng nuôi con chung cùng chị H. Sau khi
3
ly hôn, anh Nguyễn Đình L được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung
không ai được cản trở.
quyn li ca con chung, các bên đương s quyn yêu cầu thay đổi
người trc tiếp nuôi con chung; u cu cấp dưỡng nuôi con chung; yêu cu hn
chế quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dc con chung sau khi ly hôn theo quy định
ca Luật hôn nhân và gia đình.
1.3. V tài sn chung, n chung, công sc: Anh Nguyễn Đình L và ch
Nguyn Th H xác định, v chng anh ch không tài sn chung, không n
chung, không công sức đóng góp chung, không yêu cu Tòa án xem xét, gii
quyết.
2. V l phí Tòa án: Anh Nguyn Đình Lch Nguyn Th H tha thun,
anh L t nguyn nhn chu tn b 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) l phí sơ
thm vic n nhân gia đình nhưng đưc tr o s tin tm ng l phí anh
L đã np theo biên lai thu tm ng án p, l phí a án s BLTU/26E/00001540
ngày 31/3/2026 ca Phòng thi hành án dân s khu vc 1 - ngn. Anh L đã
np đủ l p.
3. Quyết định này hiệu lực pp luật ngay sau khi ban hành không
bị kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
i nhận:
-c đương sự;
- VKSND khu vực 1 - Hưng n;
- Phòng THADS khu vực 1 - Hưngn;
- a án nhân n tỉnh Hưng Yên;
- UBND Đ, GCNKH s19/2007;
- u hồ sơ.
THẨM PHÁN
Đã
Bùi Mạnh Quyền
Tải về
Quyết định số 34/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 34/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 34/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 34/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất