Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 208/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 208/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chấp nhận yêu cầu ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5-VĨNH LONG
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 208/2026/QĐST-VDS
Vĩnh Long, ngày 15 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - NH LONG
Căn cứ Điều 212; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 301/2026/TLST- VDS ngày
06 tháng 4 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
+ Lê Th Kim C, sinh năm 1992; S CCCD: 08319200xxxx; Đa ch: S B,
p P, xã T, tnh nh Long.
+ Ông Nguyn Đình Tun Pơng, sinh năm 1975; S CCCD: 0790750xxxx; Đa
ch: S A đưng T, phưng T, Thành ph H Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Bà C và ông P đám cưới trên cơ s t nguyện, có đăng ký kết hôn ti UBND
phưng 13, qun Tân Bình, Thành ph H Chí Minh (nay UBND phường Tân
Bình, Thành ph H Chí Minh) vào năm 2016. Quá trình chung sng hnh phúc thi
gian đầu sau đó đến năm 2024 thì phát sinh mâu thun. Nguyên nhân mâu thun do
bất đồng v quan điểm, tính cách, thường hay cãi nhau. Do không còn tình cm nên
nay yêu cu công nhn thun tình ly hôn cho bà Lê Th Kim C và ông Nguyễn Đình
Tun P, không yêu cu cấp dưỡng gia v chng sau ly hôn.
Con chung: Thị Kim C nuôi con chung tên Nguyễn Ngọc Phương T,
sinh ngày 01/10/2017; ông Nguyễn Đình Tuấn P nuôi con chung tên Nguyễn
Trung H, sinh ngày 10/5/2019. Bà Th Kim C và ông Nguyễn Đình Tuấn P đều
không yêu cầu cấp dưỡng nuôi con.
Tài sn chung: Không có, không yêu cu gii quyết.
N chung: Không có, không yêu cu gii quyết.
V l phí HNGĐ bà Th Kim C ông Nguyễn Đình Tuấn P phi chu theo
quy định.
2
Việc thuận tình ly hôn thoả thuận của các đương sđược ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn ngày 07 tháng 4 năm 2026 hoàn toàn tnguyện
và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của bà Lê Th Kim C và ông
Nguyễn Đình Tuấn P cụ thể như sau:
- V hôn nhân: Th Kim C ông Nguyễn Đình Tuấn P thun tình ly
hôn. Quan h hôn nhân gia Th Kim C ông Nguyễn Đình Tuấn P chm
dt k t ngày quyết định có hiu lc pháp lut. Ghi nhn bà Lê Th Kim Công
Nguyễn Đình Tuấn P không yêu cu v cấp dưỡng gia v và chng khi ly hôn.
- V con chung: Thị Kim C nuôi con chung tên Nguyễn Ngọc Phương
T, sinh ngày 01/10/2017; ông Nguyễn Đình Tuấn P nuôi con chung Nguyễn
Trung H, sinh ngày 10/5/2019. Ghi nhận Th Kim C ông Nguyễn Đình
Tun P đều không yêu cầu cấp dưỡng nuôi con.
Ông Nguyễn Đình Tuấn P, bà Lê Th Kim C đưc quyền thăm nom, chăm sóc,
giáo dục con chung không ai được quyn cn tr. Cha, m không trc tiếp nuôi con
lm dng việc thăm nom để cn tr hoc gây ảnh hưởng xấu đến vic trông nom,
chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trc tiếp nuôi con quyn yêu cu
Tòa án hn chế quyền thăm nom con của người đó. lợi ích ca con chung sau này,
mt hoc c hai bên hoặc cơ quan tổ chc có thm quyn có quyn yêu cầu thay đổi
vic nuôi con và vic cấp dưỡng nuôi con.
- Tài sn chung: Hai bên đương sự khai không có, không yêu cu gii quyết.
- N chung: Hai bên đương sự khai không có, không yêu cu gii quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: L phí hôn nhân gia đình 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng,
Th Kim C ông Nguyễn Đình Tuấn P phi chịu nhưng được khu tr vào
s tin tm ng l phí đã nộp 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng theo biên lai s
0004611 ngày 16/3/2026 ca Thi hành án dân s tỉnh Vĩnh Long. Bà Lê Th Kim C
và ông Nguyễn Đình Tuấn P đã nộp xong l phí hôn nhân gia đình.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- THADS tỉnh Vĩnh Long;
- VKSND khu vực 5-Vĩnh Long;
- UBND phường Bình Tân;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Huỳnh Minh Hiền
Tải về
Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 208/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất