Quyết định số 321/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 321/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 321/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 321/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2- NỘI
------------------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do Hạnh phúc
---------------
Số: 321/2026/QĐST-HNGĐ
Nội, ngày 09 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2- NỘI
Căn cứ vào các Điều 147, Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật Tố tụng Dân
sự năm 2015;
Căn cứ Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ lý số 351/2026/TLST-HN ngày
18 tháng 3 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận sự thuận tình ly hôn”, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1- Anh Nguyễn Sỹ Mạnh H, sinh năm 1969; ĐKNKTT trú: Số E ngách
A ngõ T, phường Đ, thành phố Nội.
2- Chị Nguyễn Thị Tân H1, sinh m 1971; ĐKNKTT trú: P nhà C,
phường L, thành phố Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Sỹ Mạnh H chị Nguyễn Thị Tân H1
kết hôn ngày 05/12/2000 tại UBND phường T, quận Đ, Nội (nay UBND
phường Đ, thành phố Nội). Anh chị chung sống được một thời gian thì phát sinh
mâu thuẫn, nguyên nhân u thuẫn do bất đồng quan điểm, vợ chồng không
tiếng nói chung. Anh chị đã sống ly thân từ tháng 09/2020. Nay chị H1, anh H xác
định tình cảm vợ chồng không khả năng đoàn tụ nên xin thuận tình ly hôn. Xét
việc anh chị thuận tình ly hôn tự nguyện, phù hợp pháp luật nên chấp nhận yêu cầu
của anh chị, cho anh chị được thuận tình ly hôn theo quy định tại Điều 55 Luật hôn
nhân Gia đình.
[2] Về con chung: Anh chị 02 con chung Nguyễn Sỹ H2, sinh ngày
10/11/2001 cháu Nguyễn Sỹ M, sinh ngày 30/01/2007. Các con chung đều đã
thành niên nên việc với ai do các cháu tự quyết định, anh chị không đề nghị Tòa
án giải quyết.
[3] Về tài sản chung, nhà và nợ chung: Anh chị tự thỏa thuận, không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí: Anh Nguyễn Sỹ Mạnh H và chị Nguyễn Thị Tân H1 phải chịu lệ
phí ly hôn sơ thẩm theo quy định của pháp luật. Anh H tự nguyện chịu cả 300.000
đồng lệ p ly hôn thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
s thỏa thuận của các đương s khi ly hôn, không đương sự nào thay đổi ý kiến
về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1- Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Sỹ
Mạnh H chị Nguyễn Thị Tân H1.
- Về con chung: Anh chị 02 con chung Nguyễn Sỹ H2, sinh ngày
10/11/2001 cháu Nguyễn Sỹ M, sinh ngày 30/01/2007. Các con chung đều đã
thành niên nên việc với ai do các cháu tự quyết định, anh chị không đề nghị Tòa
án giải quyết nên không xét.
- Về tài sản chung, nhà nợ chung: Anh chị tự thỏa thuận, không yêu cầu
Tòa án giải quyết nên không xét.
2- Về lệ phí: Anh Nguyễn Sỹ Mạnh H chị Nguyễn Thị Tân H1 phải chịu lệ
phí ly hôn sơ thẩm theo quy định của pháp luật. Anh H tự nguyện chịu cả 300.000
đồng lệ phí ly hôn thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ p anh
Nguyễn Sỹ Mạnh H đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí của Tòa án số
0006476 ngày 18/3/2026. Anh H đã nộp đủ lệ phí.
3- Quyết định này hiệu lực ngay sau khi được ban hành không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
Nguyễn Phương T
Tải về
Quyết định số 321/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 321/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 321/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 321/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất