Quyết định số 575/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 575/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 575/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 575/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 575/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu: | 575/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | bà Lê Thị Mỹ H và ông Hồ Vĩnh P thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 575/2026/QĐST-HNGĐ
Đồng Nai, ngày 29 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 – ĐỒNG NAI
[
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 569/2026/TLST-HNGĐ ngày 18 tháng 3
năm 2026 giữa:
- Nguyên đơn: Bà Lê Thị Mỹ H, sinh năm 1988
Địa chỉ: A, khu phố T, phường B, tỉnh Đồng Nai.
- Bị đơn: Ông Hồ Vĩnh P, sinh năm 1986
Địa chỉ: A, khu phố T, phường B, tỉnh Đồng Nai.
Căn cứ vào các Điều 212, Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 56, 57, 58, 59, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và
Gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20
tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 4 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Lê Thị Mỹ H và ông Hồ Vĩnh P.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Bà Lê Thị Mỹ H và ông Hỗ Vĩnh P1 có 02 con chung là Hồ
Anh T, sinh ngày 27/02/2013 và Hồ Vĩnh P2, sinh năm 2004.
Con chung Hồ Vĩnh P2 đã thành niên và có khả năng lao động nên không yêu
cầu Tòa án giải quyết
Ông Hồ Vĩnh P là người trực tiếp nuôi dưỡng con chung Hồ Anh T, sinh ngày
27/02/2013.
2
Về cấp dưỡng nuôi con: Tạm thời bà Lê Thị Mỹ H không phải cấp dưỡng nuôi
con.
Vì quyền lợi của con chung chưa thành niên, khi cần thiết các bên có quyền
yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con và cấp dưỡng nuôi con theo quy định.
- Về tài sản chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không có.
- Về án phí: Án phí dân sự sơ thẩm về thuận tình ly hôn là 150.000 đồng; bà H,
ông P thoả thuận bà H tự nguyện chịu toàn bộ 150.000 đồng án. Số tiền 300.000 đồng
tạm ứng án phí bà H đã nộp theo biên lai thu số 0003386 ngày 05/02/2026 của Thi
hành án dân sự tỉnh Đồng Nai được trừ vào án phí bà H phải chịu; Còn lại hoàn trả
cho bà Lê Thị Mỹ H số tiền 150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc
bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7 và 9 Luật thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự.
Nơi nhận:
- VKSND KV1 – ĐN;
- Phòng THADS KV1 – ĐN;
- Đương sự;
- UBND xã, phường nơi đăng ký kết hôn;
- Lưu.
THẨM PHÁN
Phạm Ngọc Quyền
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm