Quyết định số 137/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 137/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 137/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 137/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 137/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu: | 137/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/05/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
KHU VỰC 6 - VĨNH LONG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 137/2026/QĐST – HNGĐ Vĩnh Long, ngày 05 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ án hôn nhân gia đình thụ lý số 178/2026/TLST - HN,
ngày 09/4/2026, về việc: “Tranh chấp hôn nhân và gia đình về ly hôn, nuôi con
chung”. Giữa:
1. Nguyên đơn: Anh Lữ Văn Đ, sinh năm 1986; Địa chỉ cư trú: ấp P, xã H,
tỉnh Vĩnh Long.
2. Bị đơn: Chị Nguyễn Thị Tú M, sinh năm 1984; Địa chỉ cư trú: ấp P, xã
H, tỉnh Vĩnh Long.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình năm
2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
23 tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 23 tháng 4 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoàn giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
- Anh Lữ Văn Đ, sinh năm 1986; Địa chỉ cư trú: ấp P, xã H, tỉnh Vĩnh Long.
- Chị Nguyễn Thị Tú M, sinh năm 1984; Địa chỉ cư trú: ấp P, xã H, tỉnh
Vĩnh Long.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về con chung: Lữ Phương N, sinh ngày 18/9/2009. Khi ly hôn, anh Lữ
Văn Đ được trực tiếp nuôi con. Ghi nhận anh Lữ Văn Đ không yêu cầu chị Nguyễn
Thị Tú M cấp dưỡng nuôi con.
Sau khi ly hôn, cha, mẹ đều có quyền và nghĩa vụ đối với con chung chưa
thành niên theo quy định tại Điều 58, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình
năm 2014.
- Về tài sản chung của vợ chồng: Anh Lữ Văn Đ và chị Nguyễn Thị Tú M
cùng trình bày không có, không giải quyết.
- Về nợ chung của vợ chồng: Anh Lữ Văn Đ và chị Nguyễn Thị Tú M cùng
trình bày không có, không giải quyết.
- Về án phí thuận tình ly hôn: 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn
đồng), anh Lữ Văn Đ tự nguyện chịu. Được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí
300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa
án số 0006488, ngày 09/4/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long. Hoàn trả
cho anh Lữ Văn Đ 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng).
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành án theo quy định tại Điều 2
Luật thi hành án dân sự năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải
thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án
theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a và Điều 9 Luật thi hành án dân sự
năm 2014; thời gian thi hành án được được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự năm 2014.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: Thẩm phán
- VKSND khu vực 6 - Vĩnh Long;
- TAND tỉnh Vĩnh Long;
- THADS tỉnh Vĩnh Long;
- Cơ quan thực hiện đăng ký kết hôn;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ. Đỗ Thúy Hằng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 05/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/05/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 29/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm