Quyết định số 11/2025/QĐST-HNGĐ ngày 31/07/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 11/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 11/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 11/2025/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 11/2025/QĐST-HNGĐ ngày 31/07/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Số hiệu: | 11/2025/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 31/07/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn, nuôi con chung khi ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8 – THÁI NGUYÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 11/2025/QĐST-HNGĐ
Thái Nguyên, ngày 31 tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 04/2025/TLST-HNGĐ, ngày 11 tháng
7 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Trần Thị Hồng G, sinh năm 1995
- Bị đơn: Anh Triệu Văn Đ, sinh năm 1994
Cùng có địa chỉ: Tổ dân phố N, xã N, tỉnh Thái Nguyên.
Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 55, 58, 81, 82, 83, 110, 116, 117 và Điều 118 Luật Hôn nhân và
gia đình năm 2014;
Căn cứ Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Khoản 7 Điều 26;
điểm a, khoản 5, điểm b, khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14,
ngày 30/12/2016 Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ biên bản ghi nhận tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 23 tháng
7 năm 2025 về việc các đương sự đã thật sự tự nguyện ly hôn và thoả thuận được
với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án về hôn nhân gia đình thụ lý số:
04/2025/TLST - HNGĐ, ngày 11 tháng 7 năm 2025,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 23 tháng 7 năm 2025 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa nguyên đơn chị Trần Thị Hồng G và
bị đơn anh Triệu Văn Đ.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Chị Trần Thị Hồng G và anh Triệu Văn Đ nhất trí
thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Giao 01 con chung là cháu Triệu Bảo Đ1, sinh ngày
11/3/2019 (Cháu khỏe mạnh và phát triển bình thường) cho chị Trần Thị Hồng G
trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục đến khi cháu Đ1 đủ 18 tuổi.
2
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà
không ai được cản trở.
2.3. Về cấp dưỡng nuôi con chung: Anh Triệu Văn Đ có nghĩa vụ cấp dưỡng
nuôi con chung định kỳ hàng tháng đối với cháu Triệu Bảo Đ1, sinh ngày
11/3/2019 với số tiền là 3.000.000đ (Ba triệu đồng)
Thời hạn cấp dưỡng tính từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật cho đến khi
phát sinh một trong các điều kiện chấm dứt nghĩa vụ cấp dưỡng của anh Triệu Văn
Đ theo quy định tại Điều 118 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.
Việc thi hành án đối với khoản tiền này được thực hiện theo quy định tại Điều
357 của Bộ luật Dân sự năm 2015.
Vì lợi ích của con, khi cần thiết các bên có quyền yêu cầu thay đổi người
trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn hoặc thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con theo quy
định của pháp luật.
2.4. Về tài sản chung và nợ chung: Hai bên đương sự không yêu cầu Toà án
giải quyết.
2.5. Về án phí: Chị Trần Thị Hồng G và anh Triệu Văn Đ mỗi người phải
chịu 75.000đ (Bảy mươi lăm nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm của vụ án Hôn
nhân gia đình. Ghi nhận việc chị Trần Thị Hồng G tự nguyện chịu 150.000đ (Một
trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm đối với yêu cầu ly hôn để sung
công quỹ Nhà nước. Số tiền này được trừ vào số tiền 300.000đ (Ba trăm nghìn
đồng) tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp theo biên lai thu số: 0000122, ngày
11/7/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Thái Nguyên. Chị Trần Thị Hồng G được
hoàn trả số tiền còn lại là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
Bị đơn anh Triệu Văn Đ phải chịu 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) án phí dân sự sơ thẩm không có giá ngạch đối với phần nghĩa vụ cấp dưỡng
định kỳ để sung công quỹ Nhà nước.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành
án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Thái Nguyên (01b);
- VKSND khu vực 8 - Thái Nguyên (02b);
- Các đương sự (02b);
- THADS tỉnh Thái Nguyên (01b);
- UBND xã N (01b);
- Lưu hồ sơ vụ án (01b);
- Lưu TA.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Hoàng Út Lệ
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm