Bản án số 80/2026/HNGĐ-ST ngày 27/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Cần Thơ, TP. Cần Thơ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 80/2026/HNGĐ-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Bản án số 80/2026/HNGĐ-ST
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 80/2026/HNGĐ-ST
| Tên Bản án: | Bản án số 80/2026/HNGĐ-ST ngày 27/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Cần Thơ, TP. Cần Thơ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Cần Thơ, TP. Cần Thơ |
| Số hiệu: | 80/2026/HNGĐ-ST |
| Loại văn bản: | Bản án |
| Ngày ban hành: | 27/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bản án số |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 6 – CN THƠ
THNH PH CN THƠ
Bản án số: 80/2026/HNGĐ-ST
Ngày: 27 - 3 - 2026
V/v ly hôn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 6 – CN THƠ, THNH PH CN THƠ
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Cao Thnh Đt.
Các Hội thẩm nhân dân: Ông Lý Thanh Phong.
Ông Lý Thanh Chiều.
- Thư ký phiên tòa: Ông Lê Thanh Quốc – Thư k Tòa án nhân dân khu vc
6 - Cn Thơ, Thnh phố Cn Thơ.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vực 6 – Cần Thơ, Thành phố Cần
Thơ tham gia phiên tòa: B Kim Thị Cẩm H - Kiểm sát viên.
Ngy 27 tháng 3 năm 2026, ti Phòng xử án, Tòa án nhân dân khu vc 6 -
Cn Thơ, Thnh phố Cn Thơ xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ l số:
24/2026/TLST-HNGĐ ngy 26 tháng 01 năm 2026, về việc: “Ly hôn”, theo Quyết
định hoãn phiên to số: 118/2026/QĐXXST-HNGĐ ngy 16 tháng 3 năm 2026,
giữa các đương s:
- Nguyên đơn: Bà Triệu Thị Yến L, sinh ngày 31-12-1987.
Căn cưc công dân số 094187015365 cp ngy 17-6-2021.
Địa chỉ: Ấp B, xã A, Thnh phố Cn Thơ.
- Bị đơn: Ông Dư Minh T, sinh ngày 01-01-1988.
Căn cưc công dân số 094088018179 cp ngy 13-8-2021.
Địa chỉ: Ấp T, xã M, Thnh phố Cn Thơ.
(Bà L có đơn đề nghị xét xử vắng mặt; ông T vắng mặt)
NỘI DUNG VỤ ÁN:
- Theo Đơn khởi kiện ngày 02 tháng 12 năm 2025, các lời khai trong quá
trình giải quyết vụ án, nguyên đơn bà Triệu Thị Yến L trình bày:
Về quan hệ hôn nhân: Vo năm 2024, b L và ông T t nguyện tổ chức lễ
cưi, đăng k kết hôn ti UBND xã A, huyện C, tỉnh Sóc Trăng (nay là xã UBND
xã A, Thnh phố Cn Thơ) ngy 12-3-2024. Thời gian chung sống, b L và ông
2
T thường xuyên phát sinh mâu thuẫn không gắn được. B L nhn thy hôn nhân
không còn hnh phc, không hn gắn được nữa nên yêu cu ly hôn vi ông T.
Về con chung, ti sản chung, nợ cung: Không có, không yêu cu giải quyết.
- Đối với bị đơn ông Dư Minh T:
Ông T đã được cp, tống đt các văn bản tố tụng, không có văn bản tường
trnh kiến, không cung cp chứng cứ phản đối yêu cu khi kiện ca bà L.
- Tại phiên toà sơ thẩm:
Nguyên đơn b L có đơn đề nghị xét xử vắng mặt; giữ nguyên yêu cu khi
kiện.
Bị đơn ông Dư Minh T vắng mặt không có l do.
Các đương s không thoả thun được vi nhau về việc giải quyết vụ án.
- Ý kiến phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa sơ thẩm:
Trong quá trnh giải quyết vụ án kể từ khi thụ l cho đến trưc thời điểm Hội
đồng xét xử nghị án, Thẩm phán, Hội đồng xét xử, Thư k phiên tòa v người
tham gia tố tụng đã thc hiện đng quy định ca Bộ lut Tố tụng dân s (sửa đổi,
bổ sung năm 2025). Riêng ông T vắng mặt l chưa thc hiện đng quy định ca
Bộ lut Tố tụng dân s (sửa đổi, bổ sung năm 2025).
Ý kiến về việc giải quyết vụ án, Kiểm sát viên đề nghị: Chp nhn yêu cu
khi kiện ca bà L, bà L được ly hôn vi ông T. Về con chung, ti sản chung, nợ
chung bà L trnh by không có, không yêu cu giải quyết; ông T không có kiến
yêu cu giải quyết về con chung, ti sản chung, nợ chung nên không xem xét giải
quyết.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi xem xét các chứng cứ có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra ti phiên
to, phát biểu ca Kiểm sát viên, Hội đồng xét xử nhn định:
[1] Nguyên đơn b Triệu Thị Yến L khi kiện yêu cu được ly hôn vi bị
đơn ông Dư Minh T. Ông Dư Minh T cư tr ti p T, xã M, Thnh phố Cn Thơ.
Căn cứ quy định ti Khoản 1 Điều 28, điểm a Khoản 1 Điều 35, điểm a Khoản 1
Điều 39 ca Bộ lut Tố tụng dân s (sửa đổi, bổ sung năm 2025), quan hệ pháp
lut tranh chp vụ án: “Ly hôn”, vụ án thuộc thẩm quyền giải quyết ca Tòa án
nhân dân khu vc 6 - Cn Thơ, Thnh phố Cn Thơ.
[2] Ti phiên tòa sơ thẩm, nguyên đơn b L có đơn yêu cu xét xử vắng mặt,
bị đơn ông T được triệu tp hợp lệ tham gia phiên to đến ln thứ hai, vắng mặt
không có l do, không v s kiện bt khả kháng hoặc tr ngi khách quan. Căn cứ
quy định ti điểm a, b Khoản 2 Điều 227, Khoản 1, 3 Điều 228, Điều 238 ca Bộ
lut Tố tụng dân s (sửa đổi, bổ sung năm 2025), Hội đồng xét xử vẫn tiến hnh
xét xử.
3
[3] Về quan hệ hôn nhân: B L, ông T t nguyện kết hôn, đăng k kết hôn
ti Ủy ban nhân dân xã A, huyện C, tỉnh Sóc Trăng (nay l Ủy ban nhân dân xã
A, Thnh phố Cn Thơ) v được cp Giy chứng nhn đăng k kết hôn số 46/2024
ngy 12 tháng 3 năm 2024. Ti thời điểm kết hôn, b L, ông T đ điều kiện kết
hôn theo quy định ti các Điều 8, Điều 9 ca Lut hôn nhân v gia đnh năm 2014
nên quan hệ hôn nhân giữa b L, ông T được pháp lut công nhn.
[4] Xét yêu cu ly hôn ca b L, Hội đồng xét xử xét thy: Theo b L, sau
khi kết hôn bà L và ông T chung sống không hnh phc, thường xuyên phát sinh
mâu thuẫn không hn gắn được. Ông T không có văn bản tường trnh kiến về
mâu thuẫn gia đnh, không tham gia hòa giải nên Tòa án không tiến hnh hòa giải
đon tụ được. Từ đó cho thy, tnh trng hôn nhân giữa b L, ông T đã lâm vo
trm trọng, đời sống chung không thể kéo di, mục đích hôn nhân không đt được.
Do đó, bà L yêu cu được ly hôn vi ông T l có căn cứ chp nhn.
[5] Về con chung: B L trình bày không có, không yêu cu giải quyết. Ông
T không có kiến yêu cu giải quyết nên không xem xét, giải quyết.
[6] Về ti sản chung, nợ chung: B L trnh by không có, không yêu cu giải
quyết. Ông T không có kiến yêu cu giải quyết nên không xem xét, giải quyết.
[7] Như đã nhn định, phát biểu ca Kiểm sát viên về việc giải quyết vụ án
l có căn cứ chp nhn.
[8] Về án phí sơ thẩm: B L l nguyên đơn nên phải chịu án phí dân s sơ
thẩm trong vụ án ly hôn số tiền 300.000 đồng.
[9] Về quyền kháng cáo: Các đương s có quyền kháng cáo theo quy định
pháp lut.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vo:
- Khoản 1 Điều 28, điểm a Khoản 1 Điều 35, điểm a Khoản 1 Điều 39, Khoản
4 Điều 147, điểm a, b Khoản 2 Điều 227, Khoản 1, 3 Điều 228, Điều 238, Điều
271, Điều 273 v Khoản 1 Điều 280 ca Bộ lut Tố tụng dân s (sửa đổi, bổ sung
năm 2025).
- Khoản 1 Điều 56 ca Lut hôn nhân v gia đnh năm 2014.
- Điểm a Khoản 5 Điều 27 ca Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngy
30 tháng 12 năm 2016 ca Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản l v sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.
Tuyên xử:
1. Về quan hệ hôn nhân: B Triệu Thị Yến L được ly hôn vi ông Dư Minh
T.
4
2. Về con chung: B Triệu Thị Yến L trnh by không có, không yêu cu giải
quyết. Ông Dư Minh T không có kiến yêu cu giải quyết nên không xem xét,
giải quyết.
3. Về ti sản chung, nợ chung: B Triệu Thị Yến L trình bày không có, không
yêu cu giải quyết. Ông Dư Minh T không có kiến yêu cu giải quyết nên không
xem xét, giải quyết.
4. Về án phí sơ thẩm: B Triệu Thị Yến L phải chịu án phí dân s sơ thẩm
trong vụ án ly hôn số tiền 300.000 đồng, được khu trừ vo tm ứng án phí đã nộp
số tiền 300.000 đồng theo Biên lai thu tiền tm ứng lệ phí, án phí số 0001548 ngy
22 tháng 01 năm 2026 ca Thi hnh án dân s Thnh phố Cn Thơ. B Triệu Thị
Yến L đã nộp xong án phí sơ thẩm.
5. Về quyền kháng cáo: Các đương s có quyền kháng cáo bản án trong hn
15 ngy, kể từ ngy nhn được bản án hoặc ngy bản án được niêm yết.
Trường hợp Bản án được thi hnh theo quy định ti Điều 2 ca Lut Thi hnh
án dân s được sửa đổi, bổ sung th người được thi hnh án dân s, người phải thi
hnh án dân s có quyền thỏa thun thi hnh án, quyền yêu cu thi hnh án, t
nguyện thi hnh án hoặc bị cưỡng chế thi hnh án theo quy định ti các Điều 6, 7,
7a và 9 ca Lut Thi hnh án dân s được sửa đổi, bổ sung năm 2014; thời hiệu
thi hnh án được thc hiện theo quy định ti Điều 30 ca Lut thi hnh án dân s
được sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận:
- Các đương s;
- VKSND khu vc 6 – Cn Thơ;
- THADS Thnh phố Cn Thơ
(Phòng THADS khu vc 6);
- TAND Thnh phố Cn Thơ
(Phòng GĐKT, TT v THA);
- UBND xã An Ninh, TP. Cn Thơ;
- Lưu: Hồ sơ vụ án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Cao Thnh Đạt
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Bản án số 4/2026/HNGĐ-PT ngày 09/04/2026 của TAND tỉnh Lào Cai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Ban hành: 09/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 07/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 01/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 30/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm