Bản án số 43/2025/HNGĐ-ST ngày 29/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 43/2025/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 43/2025/HNGĐ-ST ngày 29/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 43/2025/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 29/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ông B đề nghị ly hôn bà X. Bà X đề nghị ly hôn, giải quyết về nuôi con và cấp dưỡng, chia tài sản chung của vợ chồng là nhà và công trình trên đất.
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 4- THANH HÓA
Bn án s: 43/2025/HNGĐ-ST
Ngày: 29-9-2025
V/v: Ly hôn, tranh chp v nuôi con,
chia tài sn khi ly hôn
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 4 - THANH A
- Thành phn Hi đng t x sơ thm gm có:
Thm phán - Ch ta phiên a: Bà Lê Th Ngc Tú.
Các Hi thm nhân dân: Ông Lê Bnh Quyn
Ông Hoàng Ngc Hi
- Thư ký phiên tòa: Ông Nguyn Văn Binh - Thư ký Tòa án, Tòa án nhân dân khu
vc 4 - Thanh Hóa.
- Đi din Vin kim sát nhân dân khu vc 4 - Thanh Hóa tham gia phiên tòa:
Bà Nguyn Đ Diu Linh - Kim sát viên.
Ngày 29 tng 9 năm 2025 ti tr s Tòa án nhân dân khu vc 4 - Thanh Hóa (cơ
s 2)t x thm công khai v án dân s sơ thẩm th lý s 132/2025/TLST-HNGĐ
ngày 09 tng 5 năm 2025 v việc Ly n, nuôi con, tranh chp chia tài sn khi ly hôn
theo Quyết đnh đưa v án ra t x s 41/2025/QĐXXST-HNGĐ ngày 17 tng 9 năm
2025 gia các đương s:
1. Nguyên đơn: Ông Lê Hi B, sinh năm 1958. Có mt
Đa ch: Thôn 1, xã Qu, tnh Thanh Hóa.
2. B đơn: Bà Phm Th X, sinh năm 1960. Có mt
Đa ch: Thôn Gi, T, tnh Thanh Hóa
NI DUNG V ÁN:
Theo đơn khi kin ngày 07/5/2025, li khai trong quá tnh gii quyết v án
ti phiên a của ngun đơn ông Hi B th hin như sau:
Ông Hi B và Phm Th X t nguyn kết n, đưc y ban nhân dân xã H,
huyn S, tnh Thanh a cp Giy chng nhn kết hôn ny 08/10/1992. V chng
ông hạnh phúc đưc thời gian đầu thì phát sinh mâu thun vì ông nghi ng v ông
quan h vi người đàn ông kc. Mâu thun ny ng trm trọng cho đến năm 2019
t v chng ông sng ly thân cho đến nay. Nay ông B nhn thy nh cm v chng
kng n nên đ ngh Tòa án gii quyết cho ông đưc ly hôn vi X.
2
V con: Ông Lê Hi B bà Phm Th X có 02 con chung cu Lê Thế Nh,
sinh ngày 04/7/1993 và Lê Thế D, sinh ny 30/10/1997. Cháu Nh đã đ 18 tui t
lp nên không u cu gii quyết. Cu D b khuyết tt bẩm sinh n ông xin đưc trc
tiếp nuôi cháu D không yêu cu X phi cấp dưng nuôi con ng ông.
V i sn: Ông B không yêu cu gii quyết v i sn. Q trình gii quyết v án,
bà X yêu cu chia i sn chung ca v chng là nhà hai tng nm tn tha đất đứng
tên ông. Bà X yêu cầu đòi chia nhà và đòi nhận giá tr bng tin, quan đim ca ông B
là ông kng yêu cu chia i sn chung. Bà X yêu cu y bà X. Ông kng yêu cu
chia i sn chung o khác và kng np tin tm ng chi phí t tng, tin án phí.
Quan điểm ca b đơn Phm Th X: Bà X và ông B kết hôn năm 1992 tn cơ
s t nguyện, đưc y Bn nn dân xã H, huyn S, tnh Thanh Hóa cp giy chng
nhn kết n ngày 08/10/1992. V chng hnh pc mt thi gian thì u thun,
năm 2020 ông B đánh đập v con ri b đi từ đó đến nay. Nay ông B m đơn lyn,
bà t thy tình cm kng còn n đồng ý ly hôn.
V con chung: Ông Hi B và bà Phm Th X có 02 con chung là cu Lê Thế
Nh, sinh ngày 04/7/1993 và Lê Thế D, sinh ny 30/10/1997. Cháu Nh đã đủ 18 tui
và t lp n kng yêu cu gii quyết. Cu D b khuyết tt bm sinh, không có kh
năng lao đng, cn có nời chămc n bà X đề ngh đưc trc tiếp nuôi cu D
yêu cu ông B cp ng ni cháu D mi tng 1.500.00 (Một triu m trăm
nghìn đồng).
Vi sn chung: X đề ngh a án chia tài sn chung ca v chng n
hai tng, nhà được nm trên tha đất 617-1, t bản đ s 01, ti xã Kh, huyn Qung
Xương, tỉnh Thanh a, nay xã Qu, tnh Thanh Hóa. Bà X khẳng định ch yêu cu
chia tài sn chung ni nhà trên đt do hai v chng bà xây dng, kng u cu
chia quyn s dng đất. Bà X cho rng, u nay ông B đang qun lý, s dng nhà
công tnh, X đi vi các con n bà đề ngh chia nhà ng trình nh bng giá
tr.
Ti bn bn xem xét, thm đnh ti ch tài sn và chng t thẩm đnh giá tài sn
th hin:
Tài sn xemt, thm định ti ch nhà công trình nm tn tha đt s 617-
1, giy chng nhn quyn s dng đt s CL 507613 do UBND huyn Xcp ny
26/01/2018, tên ch s dng: Ông Lê Hi B, đa ch n đt ti thôn 1, Kh, huyn
Quảng ơng, tỉnh Thanh Hóa, nay Qu, tnh Thanh Hóa.
Trên tha đt tài sn n hai tng, bê ng ct tp, mt na i tôn, din
tích y dng 69,3m2, y dng m 2017. Tng din tích n 138,6m2;
3
Giá tr = 416.660.068 đng
- Mt nhà cp bn mái bng diện ch 35m2, xây m 2017 (công trình ph)
Giá tr = 84.745.815 đồng
- Mt b c 10,4m3, xây năm 2018, g tr = 2.364.892 đồng
- Mt n bình mái fibro: 16,7m2, xây năm 2017, giá tr = 5.408.380 đng
- n bê tông 21,9m2, xây m 2017, giá tr = 459.933 đng
- Hai tr cng kích tc mi tr = 0,5m x 0,5m x 2,4m; xây năm 2017; giá tr =
641.246 đồng.
- Mt tưng xây cao 0,8m; g tr = 526.018 đng; kết hp lam tông cao 1,2m,
dài 2,62m + 2,91m, xây năm 2017; g tr = 570.195 đồng.
Tng giá tr nhà ng trình tn đất có giá tr = 511.376.547 đồng.
Đi din Vin kim t nhân dân khu vc 4 - Thanh Hóa trình y nhn t v
tnh t th tc t tng trong quá trình gii quyết v án:
Thm pn, Hội đng t x, T ký Tòa án đã tn thủ đầy đủ, đm bo trình
t, th tc t khi th cho đến tc thi đim Hi đồng xét x ngh án; ngưi tham
gia t tụng đã đưc thc hiện đầy đủ, đảm bo đúng các quyền, nghĩa vụ t tng theo
quy đnh ca B lut t tng n s.
Quan đim v vic gii quyết v án: Đ ngh áp dng khon 1 Điu 51, 56, 58,
81, 82, 83 ca Lut Hôn nhân gia đình chp nhn yêu cu khi kin ca bà Phm
Th X, x cho bà Phm Th X đưc ly hôn ông Hi B. V con: Đ ngh công nhn
bà Phm Th X ông Hi B 02 con chung là cháu Thế Nh, sinh ngày
04/7/1993 Thế D, sinh ngày 30/10/1997. Cháu Nh đã đ 18 tui t lp nên
kng yêu cu gii quyết. Cháu D b khuyết tt bm sinh, kng có kh ng lao đng.
Đ ngh giao cu Thế D cho Phm Th X trc tiếp nuôi. V cấp dưỡng: Đ ngh
chp nhn yêu cu ca bà X v cp ng, buc ông B phi cấp ng nuôi cu D
cùng X mỗi tng 1.500.000 đng, thi gian cấp dưỡng k t tháng 10/2025 cho
đến khi cháu D khi bnh theo chn đoán của c sĩ.
V tài sn công nợ: Đ ngh chp nhn yêu cu ca bà X, chia tài sn chung
ca v chng ông B X là nhà và công tnh nm trên tha đất s 617.1, t bn đ s
01, đã đưc cp Giy chng nhn quyn s dụng đất đng n ch s dng ông Lê Hi
B. Đ ngh giao n ng trình cho ông B đưc quyn s hu, buc ông B giao li
cho bà X giá tr tài sn bng tin 511.376.547 đồng : 2 =255.688.274 đng. Ngi i
sn trên, ông B và bà X không yêu cu chia tài sn chungo kc nên đ ngh không
xem xét.
4
V án phí: Do ông B bà X đều ni cao tui, có yêu cu xin min án phí
nên đ ngh min án phí cho c đương sự.
Nguyên đơn ông Lê Hi B kng s thay đổi, b sung, rút mt phn hoc toàn
b yêu cu khi kin. Các đương s không tha thun được vi nhau v vic gii quyết
tn b v án.
NHN ĐNH CA TÒA ÁN:
Sau khi nghn cu các tài liu có trong h sơ v án đưc thm tra ti phn tòa và
ý kiến ca Kim sát vn ti phn tòa, Hi đng xét x nhn đnh:
[1] V t tng:
Tòa án đã thu thập tài liu chng c bng bin pháp xemt thm đnh ti ch tài
sn đnh giá tài sn theo quy đnh ti Điu 97, 101, 104 ca B lut t tng dân s.
[2] V hôn nhân: Ông Lê Hi B Phm Th X t nguyn kết hôn, đưc y Bn
nn n H, huyn S, tnh Thanh Hóa (nay là xã H ơng, tnh Thanh Hóa) cp
giy chng nhn kết hôn ny 08/10/1992, theo đúng quy định ti Điều 8, Điu 9 Lut
Hôn nhân & gia đình, là hôn nn hợp pháp. Q trình chung sng, ông bà phát sinh
mâu thun trm trng không th hàn gn ni và đã sng ly thân, không quan tâm đến
nhau. Ông B đ ngh ly hôn và bà X cũng thng nht ly hôn nên nên Hội đng xét x áp
dng Điu 55 Lut hôn nhân gia đình, công nhn s thun tình ly hôn ca ông bà.
[3] V con chung: Ông Lê Hi B bà Phm Th X trình y ông có 02 con
chung cháu Lê Thế Nh, sinh ngày 04/7/1993 và cu Lê Thế D, sinh ny
30/10/1997 nên công nhn hai cháu Thế Nh Lê Thế D con chung ca ông B
và bà X. Cu Nh đã đ 18 tui và t lp nên các bên không yêu cu gii quyết. Cu
D b khuyết tt bm sinh, không có kh ng lao độngn bà X yêu cu gii quyết v
ni con và cấp ng ni con. Ông B bà X đu mong mun trc tiếp nuôi cháu
D. Nhn thy, cu D b bnh tt, cn có s cm sóc của ngưi m nên chp nhn yêu
cu ca X, giao cháu Lê Thế D cho bà X trc tiếp nuôi.
V cp ng: Bà X yêu cu ông B cp ng nuôi con ng bà mi tháng là
1.500.000 đng, nhn thy yêu cu này phù hp nên chp nhn. Buc ông B phi
cp ng nuôi cu D cùng X cho đến khi cu khi bnh.
[4] V tài sn công n: Q trình gii quyết v án, ông Lê Hi B không yêu cu
chia tài sn chung ca v chng nng bà X yêu cu chia tài sn chung là nhà và công
trình do ông bà to dng trên tha đt s 617.1, t bn đ s 01, đã đưc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đt ghi tên ch s dng Lê Hi B, đa ch tha đt ti tn 1, xã Kh,
huyn Qung Xương, tnh Thanh Hóa (nay là thôn 1, xã Qu, tnh Thanh Hóa). N và
công trình tn đt đưc đnh g = 511.376.547 đng.
5
Ông B và bà X đu tha nhn n và công tnh trên đất tài sn chung ca v
chng nên c đnh ông bà có tài sn chung nhà và công trình nm trên tha đt s
617.1, t bn đ s 01, đã đưc cp Giy chng nhn quyn s dng đt s CL 507613
do UBND huyn Xcp ny 26/01/2018, tên ch s dng: Ông Lê Hi B, đa ch tha
đt ti thôn 1, xã Kh, huyn Qung Xương, tỉnh Thanh Hóa (nay là tn 1, xã Qu, tnh
Thanh Hóa), vic yêu cu chia tài sn là n và công trình trên đt ca bà X là đúng quy
đnh nên cn xem xét, gii quyết. Nhn thy, u nay ông B đang s dng n và công
trình tn đt (tha đt ghin ch s dng là ông Lê Hi B), bà X cùng con và bà đề
ngh đưc chia tính bng giá tr tài sn. Vì vy, cn chp nhn yêu cu ca bà X, giao
cho ông B đưc quyn s hu nhà và công trình tn đất, buc ông B giao li g tr tài
sn chênh lch bng tin cho bà X, s tin là 255.688.274 đng (Hai tm năm mươi m
triu, sáu trăm m mươi tám nghìn, hai trăm bảy mươi đng).
Ngoài n và công trình trên đt, ông B và bà X không yêu cu chia đi vi quyn
s dng đt và i sn nào kc n không xem t.
[5] V chi p t tng: Quá trình gii quyết v án, Phm Th X đã np đầy đủ
tin chi phí t tng và nay không yêu cu gii quyết nên không xem t.
[6] V án phí: Do nguyên đơn ông Lê Hi B và b đơn Phm Th X đu là
ngưi cao tui, xin đưc min án phí nên min toàn b án phí dân s cho ông bà.
Vì các l trên,
QUYT ĐNH:
Căn c vào khon 1 Điu 28; khon 4 Điều 147; khon 1 Điu 228; Điu 271, Điu
273 và khon 2 Điu 482 ca B lut T tng dân s;
Điu 55, 58, 59, 81, 82, 83, 107, 110 ca Lut Hôn nhân và Gia đình;
Điu 24; đim đ khon 1 Điu 12 Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 ca U Bn Thưng v Quc hi quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng án phí và l phí Tòa án.
X:
V hôn nhân: Công nhn s thun tình ly hôn gia ông Lê Hi B và bà Phm Th X.
V con: Công nhn ông Lê Hi B và bà Phm Th X có 02 con chung là cu Lê
Thế Nh, sinh ngày 04/7/1993 và Lê Thế D, sinh ny 30/10/1997. Cháu Nh đã đủ 18
tui t lp. Cu D b khuyết tt bm sinh. Giao cháu Lê Thế D cho bà Phm Th X
trc tiếp nuôi. Ông Lê Hi B có trách nhim cp dưng nuôi cháu D cùng bà X mi tháng
là 1.500.000 đng (Mt triu m trăm nghìn đng), thi gian cp dưng k t tng
11/2025 cho đến khi cháu D khi bnh theo kết lun ca bác sĩ. Ông Lê Hi B có quyn,
nghĩa v tm nom con chung, không ai đưc cn tr. Nếu ông B lm dng vic thăm
nom đ cn tr hoc gây nh hưng xu đến vic trông nom, cm sóc, nuôi dưng, giáo
6
dc con ca bà X thì bà X có quyn yêu cu Tòa án hn chế quyn thăm nom con ca ông
B.
V tài sn: Tài sn chung ca ông Lê Hi B và bà Phm Th X yêu cu chia là nhà và
công trình nm trên tha đất s 617.1, t bn đ s 01, đã đưc cp Giy chng nhn
quyn s dng đt s CL 507613 do UBND huyn Xcp ngày 26/01/2018, tên ch s
dng: Ông Lê Hi B, địa ch thửa đt ti thôn 1, Kh, huyn Qung ơng, tnh
Thanh Hóa (nay là thôn 1, xã Qu, tnh Thanh Hóa).
Giao cho ông Lê Hi B đưc quyn s hu toàn b n và công tnh trên tha đt
gm: n hai tng; Nhà cp bn mái bng (công trình ph); Mt b c; Mtn Nh
mái fibro; Sân bê tông; Hai tr cổng và ng rào kết hp lam bê ng. Tng giá tr nhà
và ng trình trên đất g tr = 511.376.547 đồng (Năm tm mười mt nghìn, B
tm bảy mươi u nghìn, năm tm bốn mươi bảy đng).
Buc ông B giao li giá tr i sn cnh lch cho X, s tin là 255.688.274 đng
(Hai trăm năm mươi m triệu, u trăm tám mươi m nghìn, hai trăm bảy mươi tư
đng).
K t ngày bn án có hiu lc pháp lut, bà Phm Th X có đơn yêu cầu thi hành án
mà ông Lê Hi B không thi hành hoc thi hành không đy đ thì bà X có quyn yêu cu Cơ
quan Thi hành án dân s thi hành toàn b s tin trên. Nếu chưa thi hành, ông Lê Hi B còn
phi chu thêm khon tin lãi theo quy đnh ti Điu 357 và khon 2 Điu 468 ca B lut
dân s năm 2015 trên s tin phi thi hành, ơng ng vi thi gian chưa thi hành.
V án phí: Min toàn b án phí ly hôn, án phí cp ng và án phí dân s sơ thẩm có
g ngch cho ông Lê Hi B và bà Phm Th X.
Trong trưng hp bn án đưc thi hành theo quy đnh ti Điu 2 Lut Thi hành án
dân s thì ngưi đưc thi hành án dân s, ngưi phi thi hành án dân s có quyn tha
thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc b cưng chế thi
hành án theo quy đnh ti các Điu 6, 7, 7a và 9 Lut Thi hành án; thi hiu thi hành án
đưc thc hin theo quy đnh ti Điu 30 Lut Thi hành án dân s.
V quyn kháng cáo: Nguyên đơn ông Lê Hi B và b đơn bà Phạm Th X đưc
quyn kháng o trong hn 15 ngày k t ngày xét x thẩm.
Nơi nhn:
- TAND tnh Thanh Hóa;
- VKSND khu vc 4 - Thanh Hóa;
- THADS tnh Thanh Hóa;
- UBND xã H Vương, tnh Thanh Hóa;
- Các đương s.
- Lưu h sơ v án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT X SƠ THẨM
THM PHÁN - CH TA PHIÊN T
Lê Th Ngc Tú
7
THÀNH VIÊN HI ĐỒNG XÉT X
THM PHÁN - CH TA PHIÊN TÒA
Lê Th Ngc Tú
8
9
10
Tải về
Bản án số 43/2025/HNGĐ-ST Bản án số 43/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 43/2025/HNGĐ-ST Bản án số 43/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất