Bản án số 113/2026/HNGĐ-ST ngày 19/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - An Giang, tỉnh An Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 113/2026/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 113/2026/HNGĐ-ST ngày 19/05/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - An Giang, tỉnh An Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 12 - An Giang, tỉnh An Giang
Số hiệu: 113/2026/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 19/05/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chấp nhận yêu cầu khởi kiện
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 12
TNH AN GIANG
Bn án số: 113/2026/HNGĐ-ST
Ngày: 19-5-2026
V/v ly hôn Nhi Khá
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 12, TNH AN GIANG
- Thành phn Hội đồng xét x thẩm gm có:
Thm phán Ch ta phiên tòa: Bà Đỗ Th Ngc Tho.
Các Hi thm nhân dân: Bà Nguyn Th Bích Ngc
Bà Nguyễn Thuý Phượng.
- Thư ký phiên tòa: Trn Th Tuyết TTòa án nhân dân Khu vực
12, tnh An Giang.
- Đại din Vin kim sát nhân dân Khu vc 12, tnh An Giang tham gia
phiên tòa: bà Đỗ Th Bch Tuyết Kim sát viên.
Ngày 19 tháng 5 năm 2026, ti Tòa án nhân dân Khu vc 12 xét x thẩm
công khai v án ths 92/2026/TLST - HNGĐ ngày 12/03/2026 về tranh chp
“Ly hôn, nuôi con khi ly hôn” theo quyết định đưa vụ án ra xét x s:
141/2026/QĐXXST-HNGĐ, ngày 23 tháng 4 năm 2026 giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: bà Hunh Th Yến N, sinh năm 1996.
Căn cước công dân s: 089196016821.
Trú ti: p B, xã B, tnh An Giang.
B đơn: Ông Đàm Văn K, sinh năm 1990.
Căn cước công dân s: 089090006966.
Trú ti: p B, xã B, tnh An Giang.
(bà N xin vng mt và ông K vng mt)
NI DUNG V ÁN:
Theo đơn khởi kiện ngày 10/3/2026 nguyên đơn Hunh Th Yến N trình
bày:
Hôn nhân ca N, ông K do tìm hiu ri thành v chng, t chc l
i theo nghi thc truyn thống năm 2016 đăng kết hôn ti UBND xã
B, huyn P, tnh An Giang s 68, ngày 15/7/2016 (nay là UBND B, tnh An
2
Giang). Thời gian đu v chng chung sng hnh phúc, v sau phát sinh mâu
thun, do v chng thường xuyên cải nhau, không tìm được tiếng nói chung, ông
K không quan tâm chăm sóc vợ con, tiền làm ra bao nhiêu cũng tiêu xài cá nhân,
v chng vì thế hay ci nhau, s vic kéo dài trong nhiều năm, tháng 08/2025 bà
Yến N b nhà đi, vợ chng ly thân, trong thi gian ly thân không ai qua li hi
thăm cũng như có thiện chí hàn gn tình cm v chng.
V con chung: hai người con chung tên Đàm Thị Mai T, sinh ngày
28/9/2017 Đàm Duy T1, sinh ngày 05/5/2022 các con chung hiện đang sống
chung N, khi ly hôn N yêu cu nuôi con chung, yêu cu ông K cấp dưỡng
cho con
V tài sn chung, n chung: Không có.
Ngoài ra không còn ý kiến yêu cu nào khác. Ngày 07/4/2026 Hunh
Th Yến N đơn xin xét xử vng mt và t li yêu cu ông Đàm Văn K cp
ng cho con.
B đơn ông Đàm Văn K vng mt t khi Toà án th nên không li trình
bày
Tài liu do Toà án thu thập được: Đàm Thị T2 ch h cũng người
sng gn nhà ông Đàm Văn K cho biết, bà Hunh Th Yến N v ca K, khi Toà
án gi thông báo mi làm vic T2 cho K biết vic N yêu cu ly hôn, do K
bận đi làm xa không về đưc, quá trình chung sng N, K thường xuyên c ci s
vic c th như thế nào thì T2 không rõ, được biết N K hai ngưi con
chung đang chung sng vi bà N, v tài sn chung n chung T2 không nm rõ.
Ti phiên tòa, kim sát viên phát biu v quá trình tiến hành t tụng và đề
xuất như sau:
V th tc t tng: Vic tuân theo pháp lut t tng ca Thm phán, Hi
đồng xét xử, thư ký đã tuân theo đúng các quy đnh ca B lut T tng dân s
v phiên tòa sơ thẩm, bảo đảm các trình t, th tc và quyn tranh tng ti phiên
tòa. Nguyên đơn bà N đã thực hiện đúng, đầy đủ quyền và nghĩa v t tng theo
quy định tại các Điều 70, 71 B lut T tng dân s; b đơn ông Đàm Văn K đã
đưc Tòa án tống đạt các văn bn t tụng nhưng vắng mt trong quá trình gii
quyết v án là chưa thc hiện đúng theo quy đnh tại các Điều 70, 72 B lut T
tng dân s, bà N có đơn xin xét xử vng mt, nên Hội đồng xét x tiến hành xét
x vng mt bà N là phù hp với quy định tại các Điều 227, 228 B lut T tng
dân s.
V vic gii quyết v án: n cứ các Điều 56, 81, 82, 83, 84 Lut Hôn nhân
và gia đình, đề ngh Hội đồng xét x: Chp nhn mt phn yêu cu khi kin ca
N cho bà Hunh Th Yến N đưc ly hôn vi ông Đàm Văn K. Ti phiên hoà
gii ngày 07/4/2026 Yến N xin rút li yêu cu cấp dưỡng cho con, vy
HĐXX đình chỉ yêu cu cấp dưỡng phù hợp quy đnh tại Điều 244 B lut t
tng dân s. Khi ly hôn bà N yêu cu tiếp tc nuôi hai con chung tên Đàm Thị
3
Mai T, sinh ngày 28/9/2017 và Đàm Duy T1, sinh ngày 05/5/2022 các con chung
hiện đang sống chung bà N, ông K vng mt không ý kiến v con chung nên không
xem xét gii quyết.
- V án phí: Hunh Th Yến N phi chịu án phí theo quy định ti khon
4 Điu 147 B lut T tng dân s năm 2015; điểm a khoản 5 Điều 27 Ngh quyết
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca y ban Thường v Quc hi quy
định v mc thu, min, gim, thu, np, qun lý và s dng án phí và l phí Tòa.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
[1] V th tc t tng:
[1.1] V quan h pháp lut tranh chp: bà N yêu cu ly hôn, gii quyết con
chung vi ông K nên xác định quan h tranh chp “Ly hôn, nuôi con khi ly hôn”
theo quy định ti khoản 1 Điều 28 B lut T tng Dân s.
[1.2] V thm quyn gii quyết: B đơn nơi trú ti p B, B, tnh An
Giang nên thm quyn gii quyết thuc Tòa án nhân dân Khu vc 12 theo quy
định tại Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39 B lut T tng dân s.
[1.3] V s vng mt của đương sự: bà N có đơn xin xét x vng mt, ông
K vng mt nên Tòa án xét x vng mặt nguyên đơn, bị đơn là phù hợp theo Điều
227, Điều 228 B lut T tng dân s.
[2.] V ni dung gii quyết v án: bà N và ông K sau thi gian tìm hiu v
tình cảm, được s chp thun của gia đình nên c hai đi đến hôn nhân năm 2016
t chc l i theo nghi thc truyn thống và đăng ký kết hôn ti y ban
nhân dân xã B, huyn P, tnh An Giang (nay y ban nhân dân B, tnh An
Giang) và được cp giy chng nhn kết hôn s 68, ngày 15 tháng 7 năm 2016
hôn nhân hp pháp nên làm phát sinh quyền nghĩa v gia v chng. Ông K,
N chung sng v chồng nhưng thường xuyên ci nhau, v chng bất đồng quan
đim trong cuc sng, mâu thun kéo dài trong nhiều năm khoản tháng 8 năm
2025 bà N b v nhà cha m đẻ sinh sng ,v chồng ly thân cho đến nay, trong
thi gian ly thân không ai qua li hỏi thăm hay có ý hàn gn tình cm v chng,
nay bà N xin ly hôn vi ông Đàm Văn K.
Theo quy định tại Điều 19, Luật hôn nhân gia đình 2014 quy định: V
chồng nghĩa vụ thương yêu, chung thy, tôn trọng, quan tâm, chăm sóc, giúp
đỡ nhau; cùng nhau chia s, thc hin các công việc trong gia đình; V chng
nghĩa vụ sng chung vi nhau….”. Thế nhưng v chng ông K, bà N không còn
chung sng khoảng hơn 09 tháng nay là khoảng thời gian dài. Điều này chng t
v chồng không còn yêu thương, quan tâm, chăm sóc, giúp đ lẫn nhau, cũng n
không th chia s công việc trong gia đình với nhau được nữa, đời sng chung ca
v chng không th kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt đưc. Hội đồng xét x
thng nht cho bà Hunh Th Yến N đưc ly hôn ông Đàm Văn K.
[2.2] V con chung: 02 con chung tên Đàm Thị Mai T, sinh ngày
28/9/2017 Đàm Duy T1, sinh ngày 05/5/2022, bn t khai ngày 07/4/2026 cháu
4
T có nguyn vng sng chung vi m, khi ly hôn N yêu cu tiếp tc nuôi con
chung, ông K vng mt không ý kiến v con chung, thế HĐXX không xem xét
gii quyết.
[2.3] N trình bày tài sn chung, n chung không có nên không xem xét
gii quyết.
[2.4] V án phí: Hunh Th Yến N phi chịu án phí hôn nhân gia đình
sơ thẩm.
Vì các lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
Căn c khoản 1 Điều 28; Điều 35; điểm a khoản 1 Điều 39; Điều 244, Điu
227, Điều 228; khoản 4 Điều 147; Điều 271; Điều 273 B lut t tng dân s;
Điu 19, khoản 1 Điều 56 Luật Hôn nhân và gia đình;
Đ a Khoản 5 Điều 27 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016
ca Ủy ban Thưng v Quc hội quy định v mc thu, min, gim, thu, np, qun
lý và s dng án phí và l phí Tòa án;
Chp nhn mt phn yêu cu khi kin của nguyên đơn bà Hunh Th Yến
N.
Về hôn nhân: Cho bà Huỳnh Thị Yến N được ly hôn ông Đàm Văn K.
V con chung: Đình chỉ v yêu cu cấp dưỡng cho con ca bà Hunh Th
Yến N. Giao 02 con chung tên Đàm Thị Mai T, sinh ngày 28/9/2017 Đàm Duy
T1, sinh ngày 05/5/2022 cho bà Hunh Th Yến N đưc tiếp tục nuôi dưỡng con
chung đang sống chung bà N, ông Đàm Văn K không phi cấp dưỡng cho con.
Ngưi trc tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không đưc cn tr
ngưi không trc tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
dc con.
Trên cơ sở li ích ca con, theo yêu cu ca cha m hoặc cá nhân, cơ quan
t chức quy định ti khoản 5 Điu 84 Luật hôn nhân gia đình năm 2014, Tòa
án có th quyết định thay đổi người trc tiếp nuôi con.
V tài sn chung không yêu cu gii quyết, n chung không có.
V án phí: Hunh Th Yến N phi chịu án phí hôn nhân gia đình
thẩm 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) nhưng được khu tr vào tin tm ng
án phí đã nộp 300.000 đồng theo biên lai thu tin s 302670 ngày 11/03/2026
ca Thi hành án dân s tnh An Giang. Hunh Th Yến N không phi np thêm
án phí.
Ông Đàm Văn K không phi chu án phí.
Đương s quyn kháng cáo trong thi hn 15 ngày, k t ngày tuyên án.
Ông K, N vng mt thi hn kháng cáo bn án 15 ngày tính t ngày nhn
đưc bn án hoc bản án được niêm yết.
5
Trường hp Bn án, Quyết định được thi hành theo qui định tại điều 2 Lut
thi hành án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân
s quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành
án hoc b ng chế thi hành án theo qui đnh tại các điều 6, 7 9 Lut thi hành
án dân s. Thi hiệu thi hành án được thc hiện theo quy định tại điều 30 Lut thi
hành án dân s.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKS nhân dân Khu Vc 12;
- UBND xã Bình Thanh Đông, huyện
Phú Tân, tnh An Giang (nay là UBND
xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang);
- Tòa án nhân dân tnh An Giang;
- Thi hành án dân s tnh An Giang;
- Lưu: hồ sơ vụ án, văn phòng.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT X SƠ THM
THM PHÁN CH TA PHIÊN TÒA
Đỗ Th Ngc Tho
Tải về
Bản án số 113/2026/HNGĐ-ST Bản án số 113/2026/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 113/2026/HNGĐ-ST Bản án số 113/2026/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất