Bản án số 119/2024/DS-PT ngày 10/07/2024 của TAND tỉnh Bình Định về tranh chấp hợp đồng mua bán nhà
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Bản án số 119/2024/DS-PT
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Bản án số 119/2024/DS-PT
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Bản án 119/2024/DS-PT
| Tên Bản án: | Bản án số 119/2024/DS-PT ngày 10/07/2024 của TAND tỉnh Bình Định về tranh chấp hợp đồng mua bán nhà |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng mua bán nhà |
| Cấp xét xử: | Phúc thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND tỉnh Bình Định |
| Số hiệu: | 119/2024/DS-PT |
| Loại văn bản: | Bản án |
| Ngày ban hành: | 10/07/2024 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyên đơn Nguyễn Văn Thiện - Bị đơn Công ty CP tập đoàn FLC |
Tóm tắt Bản án
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH ĐỊNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-PT
Ngày: 10/7/2024
V/v tranh hợp đồng mua bán
căn hộ Hợp đồng thuê và quản
lý căn hộ, Hợp đồng tín dụng.
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
- Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa
- Các Thẩm phán: Thái Hà
Ông N
- Thư ký phiên tòa:
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Định tham gia phiên tòa:
Oanh -
-DS ngày 23
.
-
-PT
1. Nguyên đơn:
1.1 Ông .
1.2 Bà .
8 A.
Người đại diện hợp pháp của ông T, bà P: Công Ty L21 N,
thành viên L2
C, TP . Công Ty
L2
2
Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho ông Nguyễn Văn T và bà
Nguyễn Thụy Thanh P: Công ty L2
2. Bị đơn:
2.1 2
.
Người đại diện theo pháp luật: Ông - a ch:
2.2
Khu S, khu D - .
Người đại diện hợp pháp của Công ty cổ phần T2: Ông ;
theo
-
3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
3.1 Ngân
.
Người đại diện hợp pháp: Ông -
-
3.2
.
Người đại diện hợp pháp của B: Ông -
- - Chi nhánh Q
-BIDV.QNH ngày 10/10/2023);
, là b
và
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Nguyên đơn là ông Nguyễn Văn T và bà Nguyễn Thụy Thanh P và ông
Nguyễn Văn  là người đại diện hợp pháp của nguyên đơn thống nhất trình bày:
ông và bà
(do bà
FLCQN-
T2
-
3
à 66,5 m
2
.
à
T2.
Ngày 22/11/2017, ông , bà Thanh P và Công
T2T2
-FLCQN-
Công ty T2 ,
),
T2
T2 T2 T2
T2 theo
-
tháng)
-
- Ngày 22
- Ngày 13
13/08/2019, T2
T2
1. Đối với hợp đồng mua bán căn hộ:
4
T2
T2
T2
- ) cho Ngân
(B) - Chi nhánh T3 Chi nhánh Q
Ngân hàng B
T2
2. Đối với Hợp đồng thuê và quản lý căn hộ:
T2
-
T2
dân
T2
FLCQN-
5
-FLCQN-
T2 và T2.
ông và bà
- FLCQN-
à
và ông T2
- ông và bà
.
- -
FLCQN-
và bà T2
- T2 và bà các
.
- T2 cho ông và bà
ti
Ngân hàng H2
Ngân hàng H2
H2H2
Bị đơn T2 do bà Trần Thị Hồng N và bà Đặng Thị L là người đại diện
theo uỷ quyền đồng trình bày:
6
(- và
19/10/2017.
Ngày 22/01/2016, -
.
Ngày 19/10/2017, T2 và ông có ký
-FLCQN-
-
T2. Công ty T2
T2
-FLCQN-
T2
T2
7
bác yêu T2
Đại diện theo ủy quyền tham gia tố tụng của T2, bà Đặng Thị L1 trình
bày:
T2
-FLCQN-
T2
T2
T2
T2
T2
T2.
T2
T2
-
T2
i T2

8
T2
T2
T2
Ngân hàng V
Ngân hàng V
Ngoài ra, T2
Đại diện theo uỷ quyền của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu
cầu độc lập Ngân hàng TMCP P là ông Trần Lăng T1 trình bày:
Ngân hàng TMCP P H2bà và
ông
STT
Khế ƣớc
nhận nợ
Ngày giải
ngân
Ngày
đến hạn
Lãi suất
Số tiền giải
ngân
1
16320/17MN/
/KUNN/01
22/11/201
7
22/11/20
32
8.5%
1.374.421.230
-FLCQN-
T2 và ông , bà Thanh P ngày
19/10/2017.
9
t sinh
H2
H2
H2
bà và ông
.
và ông
Nay Ngân hàng TMCP P2
và ông :
- và ông
H2
12/3/2024.
- và ông
10
H2
- và ông không
H2
và ông
nh P và ông thì bà P và ông
Đại diện theo uỷ quyền Ngân hàng TMCP Đ1: ông Nguyễn Đức H trình
bày:
Ng , ông
và T2, T2, B
sau:
T2
B R
T2 B, T2
(mã
A)
01/2017/32390
B Ngoài ra, B
B và các bên liên
4/DS-
và bà
.
FLCQN-
2
,
- .
11
và
bà
(Hai tỷ, ba trăm bốn mươi hai
triệu, chín trăm bảy mươi bốn nghìn, tám trăm lẻ năm) .
-FLCQN-
2
, Khách
án - .
T và bà
-
FLCQN-
T2
3. Không
và bà
ngày 16/5/2022.
.
và bà
Một tỷ,
hai trăm năm mươi bảy triệu, ba trăm tám mươi mốt nghìn, một trăm tám mốt)
5.2. Ông và bà
-
và bà
12
Thanh P T, bà P
.
T và bà P mà
m
2
,
Kh- .
FLC
.
T2
H2
H2
-
T2
-
-
T2 H2
T2
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
T2
T2.
T2T2
T2. Tuy nhiên, T2
T2 ghi trong
T2 lu xét x vng mt và
cung không có bn trình bày kèm theo. T2
13
T2
H2
T2
P, ông T
cho H2 T2 P, ông
T và H2
P, ông T
vào tàP, ông T H2 và H2
P, ông T
P, ông T T2
P, ông T
P, ông T
T2 H2. Do
H2
H2 là có
T2 và H2
T2.
T2 và H2
QUYẾT ĐỊNH:
Tuyên xử:
14
T2 và H2
T2
42/2024/DS-
1 và bà
.
FLCQN-
y Thanh P
2
,
- .
g và
bà
(Hai tỷ, ba trăm bốn mươi hai
triệu, chín trăm bảy mươi bốn nghìn, tám trăm lẻ năm) .
-FLCQN-
2
,
án - .
T và bà
-
FLCQN-
2.
T2
3.
4. n T2
và bà
ngày 16/5/2022.
5.
.
c ông và bà
15
Một tỷ,
hai trăm năm mươi bảy triệu, ba trăm tám mươi mốt nghìn, một trăm tám mốt)
5.2. Ông và bà
-
.
và bà
Thanh P T, bà P
.
T và bà P mà
6.
2
, t
- .
-
-
- Ông và bà
t
T, bà P
- H1
, và
36, 0000837 ngày 19/4/2024 và 0000790
16
và
và bà
1.500.000
Nơi nhận: TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC THẨM
- THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
-
-
-
-
Võ Công Phƣơng

17
THÀNH VIÊN HĐXX THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Nguyễn Thanh Tuấn Thái Văn Hà Võ Công Phƣơng
18

19
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA
PHIÊN TÒA
Thái Văn Hà Phan minh Dũng Võ Công Phƣơng
NHẬN ĐỊNH CỦA CẤP SƠ THẨM
20
FLCQN-
-
[2.2] Xét yêu cầu chấm dứt Hợp đồng mua bán căn hộ số 404/2017/HĐMBCH –
FLCQN-BĐ và các Phụ lục hợp đồng kèm theo ký ngày 19/10/2017 giữa bà
Nguyễn Thụy Thanh Phương và Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC và yêu cầu
phạt vi phạm hợp đồng 166.632.875 đồng của nguyên đơn:
-
21
- Chi nhánh Tây
“Thông báo cho bên mua các hạn chế về quyền sở hữu
nhà, công trình xây dựng (nếu có).”
“Bên mua được toàn quyền sở hữu, sử dụng, và
thực hiện các giao dịch đối với căn hộ đã mua theo quy định của pháp luật…”.
21
[2.3]Xét yêu cầu của nguyên đơn về việc chấm dứt Hợp đồng thuê và quản lý
căn hộ số 317/2017/HĐTCH-FLCQN-BĐ và các Phụ lục hợp đồng kèm theo ký
ngày 03/4/2017 giữa ông Nguyễn Văn Thiện và bà Nguyễn Thụy Thanh Phương
và Công ty Cổ Phần FLC Quy Nhơn Golf & Resort và yêu cầu Công ty Cổ phần
FLC Quy Nhơn Golf & Resort phải thanh toán cho ông Nguyễn Văn Thiện và bà
Nguyễn Thụy Thanh Phương tiền thuê căn hộ chưa thanh toán (sau khi trừ thuế)
theo quy định của Hợp đồng và tiền lãi chậm thanh toán tiền thuê căn hộ theo
quy định tại Điều 10.1 Hợp đồng thuê căn hộ tính đến thời điểm xét xử vụ án:
-FLCQN-
: “1.
Bên thuê phải trả đủ tiền thuê đúng thời hạn đã thỏa thuận...”
Nghĩa vụ của bên thuê là
phải thanh toán đủ tiền thuê nhà ,... theo thời hạn và phương thức thoả thuận
trong hợp đồng
-FLCQN-
trên.
22
: “1. Bên thuê phải trả đủ tiền thuê đúng thời hạn đã thỏa
thuận...”
Nghĩa vụ của bên thuê là phải thanh toán đủ tiền thuê nhà ,... theo thời hạn và
phương thức thoả thuận trong hợp đồng...”
vào ngày 16/5/2022 và trong thông bá“…chấm dứt hợp đồng thuê
và quản lý tài sản kể từ ngày Công ty cổ phần FLC Quy Nhơn Golf & Resort
nhận được thông báo (nếu quý công ty hợp tác) hoặc kể từ ngày có phán quyết
cuối cùng của Toà án....”.
-FLCQN-
150%)
158/CV--
-
23
-
29
Một tỷ, hai trăm năm mươi bảy triệu, ba trăm tám mươi
mốt nghìn, một trăm tám mươi mốt đồng
Ph
1. Toàn bộ các quyền tài sản của Bên thế chấp phát sinh từ Hợp
đồng mua bán căn hộ số: 404/2017/HĐMBCH-FLCQN-BĐ ngày 19/10/2017 và
các phục lục đính kèm….” ng
24
ba triệu
- Ba trăm nghìn
(Bảy mươi tám triệu, tám
trăm năm mươi chín nghìn)
-
Ba trăm nghìn
45.662.000 (Bốn mươi lăm triệu, sáu trăm sáu mươi hai
nghìn)
-
Bốn mươi chín
triệu, bảy trăm hai mươi mốt nghìn, bốn trăm ba mươi lăm)
n
0002956 Năm
triệu bảy trăm lẻ bốn nghìn0003073 ngày 19 tháng 12
40.096.000 (Bốn mươi triệu, không trăm chín mươi sáu nghìn)
Ba triệu, chín trăm hai
mươi mốt nghìn,bốn trăm ba mươi lăm
-
(Hai mươi hai triệu, ba trăm
25
chín mươi tám nghìn
0004353
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ khoản 3 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 35, điểm g khoản 1 Điều
40, điều 157, Điều 244 của Bộ luật tố tụng Dân sự;
Căn cứ các Điều 108, 116, 117, 295, 298, 299, 317, 319, 323, 351, 353 ,
357 , 364, 398, 405, 418, 419, 422, 428, 430, 431, 472, 481, 483, 484, 488 của
Bộ luật Dân sự năm 2015 ;
Căn cứ các Điều 118, 119, 121 Luật nhà ở năm 2014;
Căn cứ khoản 1 Điều 22 Luật kinh doanh bất động sản 2014;
Điều 91, 95 và 98 của Luật các Tổ chức tín dụng;
Căn cứNghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án của Ủy ban
thường vụ Quốc Hội
Căn cứ Điều 13 Nghị quyết số 01/2019/ NQ-HĐTP ngày 11 tháng 01 năm
2019 của Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao về hướng dẫn một số
quy định của pháp luật về lãi, lãi suất, phạt vi phạm.
Tuyên xử:
FLCQN-
2
-
2.342.974.805 (Hai tỷ, ba trăm bốn mươi hai triệu, chín trăm bảy mươi bốn
nghìn, tám trăm lẻ năm) .
26
-
FLCQN-
2
,
-
(một tỷ, một trăm hai mươi hai triệu, không trăm tám mươi
sáu nghìn, ba trăm lẻ một)
-FLCQN-
4. Không
phát
1.257.381.181 Một tỷ, hai trăm năm mươi bảy triệu, ba trăm tám mươi
mốt nghìn, một trăm tám mốt)
17-
KUNN/CN/01 ngày 22/11/2017
27
2
-
h.
Ba trăm nghìn)
(Bảy mươi tám triệu,
tám trăm năm mươi chín nghìn)
Ba
trăm nghìn)
là:
45.662.000 (Bốn mươi lăm triệu, sáu trăm sáu mươi hai nghìn)
Bốn mươi chín
triệu, bảy trăm hai mươi mốt nghìn, bốn trăm ba mươi lăm)
0002956 Năm
triệu bảy trăm lẻ bốn nghìn0003073 ngày 19 tháng 12
40.096.000 (Bốn mươi triệu, không trăm chín mươi sáu nghìn)
Ba triệu, chín trăm hai
mươi mốt nghìn, bốn trăm ba mươi lăm
(Hai mươi hai triệu, ba trăm
chín mươi tám nghìn
0004353 ngày 09 tháng 8
ba triệu
Một triệu năm trăm nghìn)
Một triệu năm trăm
nghìn)
28
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 30/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
2
Ban hành: 29/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
3
Ban hành: 29/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
4
Ban hành: 29/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
5
Ban hành: 26/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
6
Ban hành: 26/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
7
Ban hành: 26/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
8
Ban hành: 25/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
9
Ban hành: 22/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
10
Ban hành: 19/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
11
Ban hành: 15/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
12
Bản án số 909/2025/DS-PT ngày 14/09/2025 của TAND TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng mua bán nhà
Ban hành: 14/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
13
Ban hành: 12/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
14
Ban hành: 10/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
15
Ban hành: 08/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
16
Ban hành: 05/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
17
Ban hành: 04/09/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
18
Ban hành: 25/08/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
19
Ban hành: 25/08/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
20
Ban hành: 22/08/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm