Bản án số 09/2022/DS-ST ngày 25/04/2022 của TAND tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp về thừa kế tài sản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 09/2022/DS-ST

Tên Bản án: Bản án số 09/2022/DS-ST ngày 25/04/2022 của TAND tỉnh Đồng Tháp về tranh chấp về thừa kế tài sản
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp về thừa kế tài sản
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND tỉnh Đồng Tháp
Số hiệu: 09/2022/DS-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 25/04/2022
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc:
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NH DÂN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH ĐỒNG THÁP Độc lp - T do - H phúc
Bn án s: 09/2022/DS-ST
Ngày: 25 4 2022
V/v tranh chp tha kế
NH DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NH DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
- Thành phn Hội đồng xét x sơ thẩm gm có:
Thm phán - Ch ta phiên tòa: Ông S Danh Đ.
Các Hi thm nH dân: Ông Lê Quang Trí;
Ông Phan Song Hà.
- Thư phiên tòa: Trn Ngc Ánh Nguyt Thư Tòa án nH
dân tỉnh Đồng Tháp.
- Đại din Vin kim sát nH n tnh Đồng Tháp tham gia phiên tòa:
Th Trang Kim sát V.
Trong các ngy 18/4/2022 25/4/2022 ti tr s Tòa án nH dân tnh
Đồng Tháp xét x thẩm công khai v án th s: 25/2013/TLST-DS ngày
21 tháng 11 năm 2013 v Tranh chp tha kế theo quyết định đưa vụ án ra xét
x s 27/2021/QĐXXST-DS ngày 30 tháng 12 năm 2020, giữa các đương sự:
- Nguyên đơn:
1. Đổng L H, sinh năm 1947;
Địa ch: S n932, T 25, p n Th, n Nhuận Đông, huyện
Châu Thành, tỉnh Đng Tháp.
2. Đổng Nam, sinh năm 1950 (Chết 13/3/2002);
Địa ch: S nhà 9/6, p Tân TH, Tân Phước, huyn Lai Vung, tnh
Đồng Tháp.
Người kế tha quyền, nghĩa v t tng của ông Đổng Nam:
2.1. Đặng Th B, sinh năm 1954;
2
Địa ch: S nhà 9/6, p Tân TH, Tân Phước, huyn Lai Vung, tnh
Đồng Tháp.
2.2. Đng H2 V, sinh năm 1974;
Địa ch: S nhà 404, ấp Long Bình, Long Đin A, huyn Ch Mi,
tnh An Giang.
2.3. Đng Kim H, sinh năm 1974;
Địa ch: S nh 01/12, đường T Trọng, Khóm 1, Phường 3, thành
ph Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
2.4. Đng Kim H, sinh năm 1976;
2.5. Đng H H, sinh năm 1979;
2.6. Đng H2 H, sinh năm 1981;
2.7. Đng Kim H, sinh năm 1983;
Cùng địa ch: p Tân TH, Tân Phước, huyn Lai Vung, tỉnh Đồng
Tháp.
Người đại din theo y quyn ca B các anh ch H, H, H, H H
: Anh Đổng H2 V, sinh năm 1974; Địa ch: S nhà 404, p Long Bình,
Long Điền A, huyn Ch Mi, tnh An Giang (Theo văn bản y quyn ngày
07/8/2017 và 04/9/2018).
3. Đổng Th H, sinh năm 1956;
Địa ch: Nhà tr Trung Nam, S 277/3, Khóm 2, Phường 4, thành ph
Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
4. Đng H2 H1, sinh năm 1962 (Chết 18/7/2008);
Địa ch: S nh 259, Khóm 2, Phường 4, thành ph Sa Đéc, tỉnh Đồng
Tháp.
Người kế tha quyền, nghĩa v t tng của ông Đổng H2 H1:
4.1. Nguyn Th Thu H1, sinh năm 1960;
Địa ch: Ấp Phú Long, Tân Phú Đông, thnh ph Sa Đéc, tỉnh Đồng
Tháp.
Người đại din theo y quyn ca Nguyn Th Thu H1 : Đổng
3
Th H, sinh năm 1956; Địa ch: Nhà tr Trung Nam, S 277/3, Khóm 2,
Phường 4, thành ph Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp (Theo văn bn y quyn ngày
31/8/2018).
4.2. Đổng Huy H2, sinh năm 1982;
4.3. Đổng Xuân N, sinh năm 1987;
4.4. Đổng H2 V, sinh năm 1992;
Người đi din theo y quyn của Đổng Xuân N Đổng H2 V : Anh
Đổng Huy H2, sinh năm 1982; Cùng địa ch: S nh 259, Khóm 2, Phường 4,
thành ph Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp (Theo văn bản y quyn ngày 27/3/2009).
5. Nguyễn Văn M, sinh năm 1965;
Địa ch: S nhà 106/1/12/46, đưng Đình Nghi Xuân, phường Bình Tr
Đông, quận Bình Tân, Thành Ph H Chí M.
Người đại din theo y quyn ca ông M : B Đổng L H, sinh năm
1947; Đa ch: S nhà 932, T 25, p Tân Th, Tân Nhuận Đông, huyện
Châu Thành, tỉnh Đng Tháp (Theo văn bản y quyn ngày 20/11/2017).
6. Nguyễn Văn Th, sinh năm 1966 (Chết 16/10/2015);
Địa ch: S nh 216, Khóm 2, Phường 4, thành ph Sa Đéc, tỉnh Đồng
Tháp.
Người kế tha quyền, nghĩa v t tng ca ông Th :
6.1. Nguyn H2 PH1, sinh năm 1987 (Xin vắng mt);
Địa ch: S nh 1/116/7D, khóm Hòa Khánh, Phưng 2, thành ph Sa
Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
6.2. Nguyn Tn Đ, sinh năm 1989 (Xin vắng mt);
Địa ch: S nhà 27, T 50, p TH Lạc Đông, TH Nht, huyn
Công Tây, tnh Tin Giang.
7. Nguyn Kim Ph (P), sinh năm 1972;
Địa ch: S nh 261, Khóm 2, Phường 4, thành ph Sa Đéc, tỉnh Đồng
Tháp.
Người đại din theo y quyn ca ch Ph : Đổng L H, sinh năm
1947; Địa ch: S nhà 932, T 25, p Tân Th, Tân Nhuận Đông, huyện
4
Châu Thành, tỉnh Đng Tháp (Theo văn bản y quyn ngày 14/9/2018).
8. Nguyn Tn T, sinh năm 1977;
Cùng địa ch: S n 215/4 (34), đưng Trần Hưng Đạo, Khóm 3,
Phường 1, thành ph Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
Người đi din theo y quyn anh T : B Đổng Th H, sinh năm 1956;
Địa ch: Ntr Trung Nam, S 277/3, Khóm 2, Phường 4, thành ph Sa Đéc,
tỉnh Đồng Tháp (Theo văn bản y quyn ngày 15/9/2018).
9. Nguyn Th Thành, sinh năm 1923 (Chết 30/5/2018);
Địa ch: S nhà 259, Khóm 2, Phường 4, thành ph, tỉnh Đồng Tháp.
Người kế tha quyền, nghĩa vụ t tng ca bà Thành là:
9.1. Đng L H, sinh năm 1947;
Địa ch: S nhà 932, T 25, p Tân Th, Tân Nhuận Đông, huyện
Châu Thành, tỉnh Đng Tháp.
9.2. Đng Th H, sinh năm 1956;
Địa ch: Nhà tr Trung Nam, S 277/3, Khóm 2, Phường 4, thành ph
Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
- B đơn:
Đng Phng L, sinh năm 1942 (Chết 12/02/2020);
Địa ch: S nh 218/3, đường Hùng V, Khóm 1, Phường 1, thành ph Sa
Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
Người kế tha quyền, nghĩa v t tng của bà Đổng Phng L :
1. Đổng Văn L, sinh năm 1932;
Người đại din hp pháp theo y quyn ca ông L : Đổng Lc V,
sinh năm 1963. ng địa ch: S nh 112/18, khóm Hòa Khánh, Phường 2,
thành ph Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp (Theo văn bản y quyn ngày 30/8/2007,
vng mt).
2. Đng Th, sinh năm 1947 (Vng mt);
Địa ch: S nhà 65, đường Trần Hưng Đạo, Khóm 1, Phường 2, thành
ph Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
5
- Người có quyn lợi, nghĩa vụ liên quan:
Đổng Văn L, sinh năm 1932;
Người đại din hp pháp theo y quyn : B Đổng Lc V, sinh năm
1963. Cùng địa ch: S nh 112/18, khóm Hòa Khánh, Phường 2, thành ph Sa
Đéc, tỉnh Đồng Tháp (Theo văn bản y quyn ngày 30/8/2007, vng mt).
NI DUNG V ÁN:
- Nguyên đơnĐổng L H cùng các Nguyên đơn còn li trình bày:
Ông ni ca bà H là c Đổng Thiên có vc Tăng Thị Ninh (Kết hôn
khoảng trước năm 1921), c Thiên và c Ninh có 02 người con chung :
1. Ông Đổng Cu (Cha ca bà H), sinh năm 1923, chết năm 1968;
2. Ông Đổng Ngu, sinh năm 1929, chết năm 1997.
Sau đó, c Đổng Thiên lấy thêm người v kế là c Đặng Dung, c Thiên
và c Dung có 05 ngưi con chung :
1. Ông Đổng Văn Quới, sinh năm 1931;
2. Ông Đổng Văn L, sinh năm 1932;
3. Bà Đổng Kim L, sinh năm 1936;
4. B Đổng Phng L, sinh năm 1942;
5. Ông Đổng Th, sinh năm 1947.
Sinh thi, c Thiên c Ninh to lập được 05 căn nh gm: S 46/4
(63), 46/5 (65), 46/6 (61), 46/7 (59), 46/8 (57) 2.500m
2
đất, tt c đều ti
Phường 2, thành ph Sa Đéc.
Ông Đổng Cu có v là bà Nguyn Th Thành, ông Cu và bà Thành có
tt c 08 người con : 1. Nguyn Th Kim Anh (Chết 1980); 2. Nguyn Cm
nh (Chết 1968, không v, con); 3. Đổng L H; 4. Đổng Nam (Chết
13/3/2002); 5. Đổng Thanh (Chết 2006); 6. Đổng Th H; 7. Đổng H2 H1 (Chết
18/7/2008); 8. Đổng H2 M (Sinh 1958, chết 1980 không có v, con).
Ông Đổng Ngu có v tên Trn Th Năm (Sinh 1931, chết 1998) có mt
người con tên Đổng Bá Nhn (Sinh 1963, chết 2000) không có v, con.
Ngày 24/4/1991 c Đặng Dung lp t y quyn s hu ch cho:
6
+ Ông Đổng Ngầu căn nh số 46/4 (63);
+ Ông Đổng Th căn nh số 46/5 (65);
+ B Đổng Kim L căn nh số 46/6 (61);
+ Ông Đổng Văn L căn nh số 46/7 (59);
+ B Đổng Phng L căn nh số 46/8 (57);
Khi chết c Thiên c Ninh không để li di chúc. Các Nguyên đơn
không đồng ý vic c Đặng Dung lp t y quyn pH chia nhà N trên nên yêu
cu Tòa án chia di sn 05 n nh nêu trên theo pháp lut yêu cầu được
ng phn di sn ca ông Đổng Cửu được hưởng theo pháp lut, không yêu
cu chia 2.500m
2
đất.
V án ny trước đây đã được Tòa án nH dân tỉnh Đng Tháp xét x
thm bng bn án s 04/2009/DS-ST ngày 17/9/2009. Do Bn án thẩm b
kháng cáo nên Tòa phúc thm Tòa án nH dân ti cao ti Thành Ph H Chí M
xét x phúc thm v án bng bn án s 28/2010/DSPT ngày 03/3/2010. Sau
đó, bị Chánh án Tòa án nH dân ti cao kháng ngh Giám đốc thm v được gii
quyết bng Quyết định giám đốc thm s 119/2013/DS-GĐT ngy 12/9/2013
đã hủy mt phn 02 bn án u trên đối vi phn gii quyết chia tha kế căn
nhà s 46/8, đưng Trần Hưng Đạo, Khóm 1, Phường 2, thành ph Sa Đéc,
tỉnh Đồng Tháp. Do đó, các Nguyên đơn yêu cu chia tha kế căn nh ny theo
pháp lut yêu cầu được hưởng phn di sn m ông Đổng Cửu được hưởng
ca c Thiên và c Ninh.
- B đơnĐổng Phng L trình bày:
Ngun gốc căn nh số 57 (46/8) là ca cha m ông Đổng Thiên và
b Đặng Dung, sng chung vi cha m t nh cho ti ln. Năm 1991
Đặng Dung làm giy cho căn nh này. đã được cp giy chng nhn
quyn s dụng đt và quyn s hu nhà. Vì vy, không đồng ý chia tha kế
theo yêu cu ca các Nguyên đơn. Căn nh nêu trên trước đây đã được Tòa án
xét x thi hành án xong, b đã bán n nh ny cho người khác không
tiền để chia tha kế cho các Nguyên đơn. Nếu mun chia tha kế thì yêu cu
gôm hết s tiền đã thi hnh án để chia.
- Ni quyn li, nghĩa vụ liên quan: Ông Đổng Văn L vng mt
không có ý kiến.
7
- V đại din Vin Kim sát nH dân tỉnh Đồng Tháp tham gia phiên tòa
phát biu ý kiến ca Vin kim sát v vic tuân theo pháp lut trong quá trình
gii quyết v án giai đoạn sơ thẩm:
+ V t tng: T khi th v án v ti phiên tòa, Thm phán ch ta
phiên tòa Hội đồng xét x cũng N các đương sự mt ti phiên tòa đều
thc hiện đúng theo quy định ca B lut t tng dân s.
+ V ni dung: Đề ngh Hội đồng xét x chp nhn yêu cu chia tha kế
của các Nguyên đơn.
Sau khi nghiên cu các T liu trong h v án được thm tra ti
phiên tòa, căn cứo kết qu tranh tng ti phiên tòa.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
- V t tng:
[1] B Đổng L H có đơn đề ngh Tòa án không tiến hành hòa gii; Anh
Nguyn H2 PH1 anh Nguyn Tn Đ l người kế tha quyền, nghĩa vụ ca
ông Nguyễn Văn Th đơn đề ngh Tòa án xét x vng mt đơn đề ngh
Tòa án không tiến hành hòa gii nên Tòa án xét x vng mặt đối vi hai anh và
không tiến hành a giải đối với người người kế tha quyền, nghĩa vụ t tng
của b Đổng Phng L.
[2] Đối với ông Đổng Văn L vông Đổng Th đã được Tòa án triu tp
hp l đến ln th hai Nng vn vng mt không do nên Tòa án xét x
vng mặt đối vi những người này.
- V ni dung:
[1] C Đổng Thiên (Sinh 1909, chết 1982) hai v c ng Th
Ninh (Sinh 1897, chết 1977) và c Đặng Dung (Sinh 1909, chết 1991).
- C Đổng Thiên c Tăng Thị Ninh 02 con chung là: Ông Đổng
Cu (Sinh 1926, chết 1968) và ông Đổng Ngu (Sinh 1929, chết 1997).
- C Đổng Thiên vi c Đặng Dung 05 ngưi con là: Ông Đổng
Qui, ông Đổng Văn L, Đổng Kim L, Đổng Phng L và ông Đổng Th.
Quá trình chung sng, t năm 1945 ba cụ to lập được 05 căn nhà
gm: Nhà s 67 (s 46/4), s 65 (s 46/5), s 61 (s 46/6), s 59 (s
46/7) s 57 (s 46/8), đường Trần Hưng Đo, Khóm 1, Phường 2,
8
thành ph Sa Đéc.
Đến ngày 24/4/1991 c Đặng Dung lp T y quyn s hu chủ” cho
ông Đổng Ngu căn nhà s 46/4, ông Đổng Th căn nhà s 46/5, bĐổng Kim
L căn nhà s 46/6, ông Đổng Văn L căn nhà s 46/7 b Đổng Phng L căn
nhà s 46/8. Không đng ý vi vic c Dung cho nhà N trên nên các Nguyên
đơn khởi kin yêu cu chia tha kế di sn ca c Đổng Thiên, c Tăng Thị
Ninh và c Đặng Dung l 05 căn nh nêu trên.
[2] Trong quá trình gii quyết v án, các di sản nêu trên đã được Tòa án
gii quyết bng bn án s 28/2010/DSPT ngày 03/3/2010 có hiu lc pháp lut
v đã được thi hành án xong. Sau đó, bị án giám đc thm s 119/2013/DS-
GĐT ngy 12/9/2013 hy mt phn bản án thm và phúc thẩm đi với căn
nhà s 57 (46/8) để gii quyết li theo th tục sơ thẩm.
Xét thy, c Đổng Thiên, c Tăng Thị Ninh c Đặng Dung chết
không để li di chúc nên di sản được chia tha kế theo pháp lut.
- Hàng tha kế th nht ca c Đổng Thiên c Tăng Thị Ninh 02
ngưi con chung : 1. Ông Đổng Cu (Sinh 1926, chết 1968); 2. Ông Đổng
Ngu (Sinh 1929, chết 1997) v Trn Th Năm (Sinh 1931, chết 1998) có
một người con tên l Đổng Bá Nhn (Sinh 1965, chết 2000) không có v, con.
- Hàng tha kế th nht ca c Đổng Thiên c Đặng Dung 05
ngưi con chung : 1. Ông Đổng Qui; 2. Ông Đổng Văn L; 3. Đổng Kim
L; 4. Bà Đổng Phng L; 5. Ông Đổng Th.
Trong 07 người thuc Hàng tha kế th nht c Đổng Thiên, c Tăng
Th Ninh c Đặng Dung nêu trên có: Ông Đổng Ngu (Chết, v con
cũng chết), ông Đổng Qui ( M, ngy 12/4/2001 có văn bn t chi nhn di
sn), ông Đổng Văn L, b Đổng Kim L v ông Đổng Th không yêu cu chia
tha kế nên Hội đồng xét x không xem xét.
N vy, ch còn li các Nguyên đơn con, cháu ca ông Đổng Cu yêu
cu bĐổng Phng L chia tha kế phn di sn ông Đổng Cu nếu còn
sng được hưởng tha kế ca c Thiên và c Ninh đi với căn nhà s 57
(46/8) do bà Đổng Phng L qun lý theo pháp luật l có căn cứ.
[3] B Đổng Phng L cho rng căn nh số 57 (46/8) ca cha m là
c Đổng Thiên c Đặng Dung, năm 1991 c Đặng Dung làm giy cho
9
căn nh này, b đã được cp giy chng nhn quyn s dng đất quyn s
hu nhà. vậy, b không đồng ý chia tha kế theo yêu cu ca các Nguyên
đơn không phù hp. Bởi , b không đ chng M căn nh nêu trên l
ca riêng c Đặng Dung nên căn nh đưc xác định di sn chung ca c
Đổng Thiên, c Tăng Thị Ninh và c Đặng Dung. Vic c Đặng Dung làm “T
y quyn s hu chủ” ngy 24/4/1991 cho b Đổng Phng L toàn b căn nhà
57 (46/8) là không phù hợp. Vì căn nh ny l T sn chung ca c Đổng Thiên,
c Tăng Thị Ninh c Đặng Dung nên ch hiu lực đối vi 1/3 căn nh l
phn ca c Đặng Dung, 2/3 căn nh còn li là di sn ca c Đổng Thiên c
Tăng Thị Ninh.
[4] Căn nhà 57 (46/8) do b Đổng Phng L qun lý đến ngày 27/11/2015
làm Hp đồng bán cho b Dương Thị Thùy Thuy. vy, các Nguyên đơn
ch yêu cu chia tha kế giá tr căn nh theo giá ca Hội đồng đnh giá
2.494.350.000 đồngcó căn cứ và phù hp pháp lut. Do đó, di sản được chia
N sau:
Di sn ca c Thiên, c Ninh, c Dung mỗi người là 2.494.350.000đ : 3
= 831.450.000đ.
C Dung cho Phng L căn nh 57 (46/8) ch có hiu lc 1/3 phn
ca c Dung tương đương 831.450.000đ.
Do ông Đổng Cu Phng L con ca c Thiên thuc hàng tha
kế th nht nên mỗi người được hưởng ½ di sn ca c Thiên 831.450.000đ
: 2 = 415.725.000đ. Ông Đổng Cu là con ca c Ninh thuc hàng tha kế th
nhất nên được hưởng di sn ca c Ninh 831.450.000đ. Tng cng ông
Đổng Cửu được hưởng 415.725.000đ + 831.450.00 = 1.247.175.000đ. Do
ông Đổng Cu đã chết nên những người tha kế của ông Đổng Cửu đưc
ng N sau:
Ông Đổng Cu có v là bà Nguyn Th Thành và 08 người con gm:
1. Nguyn Th Kim Anh (Chết 1980); 2. Nguyn Cm Sành (Chết 1968
không cH, con); 3. Đổng L H; 4. Đổng Nam (Chết 2002); 5. Đổng Thanh
(Chết 2006); 6. Đổng Th H; 7. Đổng H2 H1 (Chết 2008); 8. Đổng H2 M (Chết
1980 không v, con).
Trong 08 ngưi con ca ông Đổng Cu 02 người Nguyn Cm
Sành và ông Đổng H2 M chết không có v, cH và con nên ch còn lại 06 người
10
và bà Nguyn Th Thành là v ông Đổng Cu thuc hàng tha kế th nht ca
ông Đổng Cu được hưởng phn tha kế của ông Đổng Cửu. Đến ngày
30/5/2018 Thành chết nên 06 người con nêu trên được hưởng phn tha kế
ca bà Thành trong phn tha kế của ông Đổng Cu.
vy, ch còn li 06 người được hưởng tha kế phn của ông Đổng
Cu gm: 1. Nguyn Th Kim Anh; 2. Đổng L H; 3. Đổng Nam; 4. Đổng
Thanh; 5. Đổng Th H; 6. Đng H2 H1.
Do trước đây đã thi hnh bn án s 28/2010/DSPT ngày 03/3/2010 ca
Tòa phúc thm Tòa án nH dân Ti cao ti Thành Ph H Chí M đối với căn
nhà 57 (46/8). Các Nguyên đơn đã nhận giá tr của căn nh ny gồm 7 phn,
mi phần l 54.495.638 đồng, tng cng 54.495.638đ x 7 = 381.469.000đ.
vy, các Nguyên đơn ch được hưởng tha kế phn còn li của n nh 57
(46/8) là:
(1.247.175.000đ - 381.469.000đ) : 6 = 144.284.000 đồng.
1. B Đổng L H đưc ng tha kế 144.284.000 đồng;
2. B Đổng Th H đưc ng tha kế 144.284.000 đồng;
3. Ông Đổng H2 H1 đưc ng tha kế 144.284.000 đồng. Do ông H2
H1 đã chết nên những người thuc hàng tha kế th nht ca ông Đổng H2 H1
gm v và các con là: Nguyn Th Thu H1, anh Đổng Huy H2, ch Đổng
Xuân N anh Đổng H2 V đưc ng phn tha kế của ông Đổng H2 H1
144.284.000 đồng;
4. Ông Đổng Nam được ng tha kế 144.284.000 đồng. Do ông Đổng
Nam đã chết nên những người thuc hàng tha kế th nht của ông Đổng Nam
gm v các con là: B Đặng Th B, anh Đổng H2 V, ch Đổng Kim H, ch
Đổng Kim H, anh Đổng H H, anh Đổng H2 H và ch Đổng Kim H đưc ng
phn tha kế của ông Đổng Nam là 144.284.000 đồng;
5. Nguyn Th Kim Anh được ng tha kế 144.284.000 đồng. Do
bà Nguyn Th Kim Anh đã chết nên những người thuc hàng tha kế th nht
ca Kim Anh gm các con cháu là: Anh Nguyễn Văn M, anh Nguyn
Văn Th (Do ông Th đã chết nên các con ông Th Nguyn H2 PH1, Nguyn
Tn Đ được hưởng tha kế phn ca ông Th), ch Nguyn Kim Ph và anh
Nguyn Tn T đưc ng phn tha kế ca Nguyn Th Kim Anh
11
144.284.000 đồng.
6. Ông Đổng Thanh được hưởng tha kế 144.284.000 đồng, do ông
Đổng Thanh đã chết nên những người thuc hàng tha kế th nht ca ông
Đổng Thanh gm v các con là: Trn Th Bé, anh Đổng H2 Thái, anh
Đổng H2 Thin, ch Đổng Thúy Oanh, anh Đổng H2 Thng, anh Đổng Duy
Tr ch Đổng Trúc Xuân được hưởng phn tha kế của ông Đổng Thanh.
Tuy nhiên, khi Tòa án th gii quyết li v án tha kế của ông Đổng Thanh
đã thay đổi địa ch Nng không Th báo cho Tòa án biết nên không th liên lc
đưc. Do đó, Tòa án tách ra giải quyết bng v án khác khi yêu cu theo
quy định ca pháp lut.
[5] Trong quá trình gii quyết v án, do b Đổng Phng L đã chết vào
ngày 12/02/2020, Phng L không cH, con nên không còn những người
thuc hàng tha kế th nht. Những người thuc hàng tha kế th hai anh,
ch, em rut ca Phng L Nng ch còn ông Đổng Văn L v ông Đổng Th
còn sng những người còn lại đã chết nên ông Đổng Văn L v ông Đổng Th
ngưi kế tha quyn, nghĩa vụ t tng ca Đổng Phng L phi trách
nhim thc hiện nghĩa vụ của b Đổng Phng L v vic chia tha kế cho các
Nguyên đơn N đã nhận định trên trong phm vi di sn của b Đổng Phng L
(Nếu có).
Xét ý kiến ca v đại din Vin kim sát nH dân tỉnh Đồng Tháp đề ngh
Hội đồng xét x chp nhn yêu cu của các Nguyên đơn l căn cứ nên chp
nhn.
- V án phí: Min tin án phí dân s thẩm cho b Đổng L H
Đổng Th H do l người cao tui v đơn xin miễn tin án phí. Các Nguyên
đơn còn li phi chu án phí dân s thẩm tương ng vi giá tr đưc chia
theo quy định ca pháp lut.
- V chi phí t tng khác: Ông Đổng Văn L v ông Đổng Th phi phi
trách nhim thc hiện nghĩa vụ của b Đổng Phng L v vic chu
2.000.000 đng trong phm vi di sn của b Đổng Phng L (Nếu có) đ tr li
cho b Đổng L H 2.000.000 đồng, do bà H đã tạm ng trước.
Vì các l trên:
QUYẾT ĐỊNH:
12
Căn cứ vào Điều 26, Điều 37, Điều 74, Điều 91, Điều 147, Điu 165,
Điều 207, Điều 227, Điều 228, Điều 273 B lut t tng dân sự; Điều 615,
Điu 649, Điu 650, Điu 651, Điều 652, Điều 660 B lut Dân s; Ngh quyết
s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban thường v Quc hi
quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun s dng án phí, l phí
Tòa án.
Tuyên x:
1. Chp nhn yêu cu ca các nguyên đơn gm: Đổng L H;
Đổng Th H; Đặng Th B, anh Đổng H2 V, ch Đổng Kim H, ch Đổng Kim
H, anh Đổng H H, anh Đổng H2 H, ch Đổng Kim H; Nguyn Th Thu H1,
anh Đng Huy H2, ch Đổng Xuân N, anh Đổng H2 V; Anh Nguyễn Văn M,
anh Nguyn H2 PH1, anh Nguyn Tn Đ, ch Nguyn Kim Ph, anh Nguyn
Tn T v vic yêu cu chia tha kế di sn ca c Đổng Thiên, c Tăng Thị
Ninh c Đặng Dung l căn nh số 57 (46/8), đường Trần Hưng Đạo,
Phường 2, thành ph Sa Đéc.
2. Buc ông Đổng Văn L v ông Đổng Th phi có trách nhim thc hin
nghĩa vụ của b Đổng Phng L v vic chia tha kế trong phm vi di sn ca
Đổng Phng L (Nếu có) cho:
- B Đổng L H 144.284.000 đồng (Một trăm bốn mươi bn triu hai
trăm tám mươi bốn ngn đồng);
- B Đổng Th H 144.284.000 đồng (Một trăm bốn mươi bn triu hai
trăm tám mươi bốn ngn đồng);
- Nguyn Th Thu H1, anh Đng Huy H2, ch Đổng Xuân N và anh
Đổng H2 V 144.284.000 đồng (Một trăm bốn mươi bn triệu hai trăm m
mươi bốn ngn đồng);
- Đặng Th B, anh Đổng H2 V, ch Đổng Kim H, ch Đổng Kim H,
anh Đổng H H, anh Đổng H2 H ch Đổng Kim H 144.284.000 đồng (Mt
trăm bốn mươi bốn triệu hai trăm tám mươi bốn ngn đồng);
- Anh Nguyễn Văn M, anh Nguyn H2 PH1, anh Nguyn Tn Đ, ch
Nguyn Kim Ph và anh Nguyn Tn T 144.284.000 đng (Một trăm bốn mươi
bn triệu hai trăm tám mươi bốn ngn đồng).
K t ngy đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho
13
đến khi thi hành án xong, Bn phi thi hành án còn phi chu khon tin lãi ca
s tin còn phi thi hành án theo mc lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468
ca B lut Dân s năm 2015.
3. V án phí dân sư sơ thẩm:
- Min án phí dân s sơ thẩm cho bà Đổng L H và bà Đổng Th H.
- B Đặng Th B, anh Đổng H2 V, ch Đổng Kim H, ch Đổng Kim H,
anh Đổng H H, anh Đổng H2 H ch Đổng Kim H phi liên đi chu
7.214.000 đồng.
- Nguyn Th Thu H1, anh Đng Huy H2, ch Đổng Xuân N và anh
Đổng H2 V phi liên đới chu 7.214.000 đồng.
- Anh Nguyễn Văn M, anh Nguyn H2 PH1, anh Nguyn Tn Đ, ch
Nguyn Kim Ph Nguyn Tn T phải liên đới chu 7.214.000 đồng.
4. V chi phí định giá T sn:
Ông Đổng Văn L v ông Đng Th phi phi trách nhim thc hin
nghĩa vụ của b Đổng Phng L v vic chu 2.000.000 đồng trong phm vi di
sn của b Đổng Phng L (Nếu có) để tr li cho bà Đổng L H 2.000.000
đồng, do bà H đã tạm ứng trước.
Trường hp bản án được thi hnh theo quy đnh tại Điều 2 Lut Thi
hành án dân s thì người được thi hnh án, người phi thi hành án quyn
tha Th thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc b
ng chế thi hnh án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a, 7b 9 Lut Thi
hành án dân s; thi hiệu thi hnh án đưc thc hiện theo quy đnh tại Điều 30
lut Thi hành án dân s.
Các đương s đưc quyn m đơn kháng cáo lên Tòa án nH dân Cp
cao ti thành ph H Chí M trong thi hn 15 ngày k t ngày tuyên án. Các
đương sự vng mt ti phiên tòa thì thi hn kháng cáo tính t ngày nhận được
bn án hoặc được tng Đ hp l./.
Nơi nhận:
- VKSND tỉnh Đồng Tháp;
- Phòng KTNV và THA TAND tỉnh ĐT;
- Đương sự;
- L: HSVA.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
14
Sỹ Danh Đ
Tải về
Bản án số 09/2022/DS-ST Bản án số 09/2022/DS-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất