Bản án số 08/2025/HNGĐ-ST ngày 14/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 08/2025/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 08/2025/HNGĐ-ST ngày 14/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu: 08/2025/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 14/08/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Trần Văn Trung-Đỗ Thị Tuyết
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

NHÂN DANH
C CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VC 1 - QUNG NGÃI
- Thành phn Hội đồng xét x thẩm gm có:
Thm phán Ch to phiên toà: Bà Hunh Th Kim Quyên
Các Hi thm nhân dân:
1. Bà Nguyn Th Xuân Thương
2. Bà Đoàn Thị Hoa
- Thư phiên tòa: Ông Đinh Văn Dương Thư Tòa án nhân dân Khu
vc 1 - Qung Ngãi.
- Đại din Vin kim sát nhân dân Khu vc 1 - Qung Ngãi tham gia phiên
toà: Ông Võ Hồng Phương - Kim sát viên.
Ngày 14 tháng 8 năm 2025, ti Tr s Toà án nhân dân Khu vc 1 - Qung
Ngãi, tnh Qung Ngãi xét x thẩm công khai v án th s 09/2022/TLST-
HNGĐ ngày 11 tháng 01 năm 2022, v việc “Ly hôn, tranh chp v nuôi con”, theo
Quyết định đưa vụ án ra xét x s 293/2023/QĐXXST-HNGĐ ngày 07 tháng 9
năm 2023, Quyết đnh hoãn phiên tòa s 246/2023/QĐST-HNGĐ ngày 20 tháng 9
năm 2023, Quyết đnh tm ngng phiên tòa s 80/2023/QĐST-HNGĐ ngày 30
tháng 9 năm 2023, Quyết định tạm đình chỉ gii quyết v án dân s s
19/2023/QĐST-HNngày 30 tháng 9 m 2023, Quyết định tiếp tc gii quyết
v án s 14/2025/QĐST-DS ngày 17 tháng 7 năm 2025, Thông báo m li phiên
tòa s 03/2025/TB-TA ngày 17 tháng 7 năm 2025, Quyết định hoãn phiên tòa s
31/2025/QĐST-HNGĐ ngày 07 tháng 8 năm 2025, giữa các đương sự:
1. Nguyên đơn: Ông Trần Văn T, sinh năm 1979;
Địa ch: S A phường A, tỉnh Vĩnh Long (trước sáp nhp thuc p C, P,
thành ph B, tnh Bến Tre).
Địa ch liên h: S A đường s C, khu dân S, khu phố T, phường B, tnh
Vĩnh Long.
2. B đơn:Đỗ Th T1, sinh năm 1986.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 1 - QUNG NGÃI
Bn án số: 06/2025/HNGĐ-ST
Ngày: 14-8-2025
V/v Ly hôn, tranh chp v
nuôi con.
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
2
Địa ch: Thôn P, A (trước sáp nhp thuc thôn P, xã A, thành ph Q), tnh
Qung Ngãi.
Ti phiên tòa: Ông T vng mặt đơn đ ngh xét x vng mt, T1 vng
mt không có lý do.
NI DUNG V ÁN:
Theo đơn khi kin ngày 28/12/2021, bn t khai ngày 09/5/2022, ngày
08/02/2023 nguyên đơn ông Trần Văn T trình bày:
V quan h hôn nhân: Ông Đỗ Th T1 tìm hiểu, yêu thương, t
nguyện đến với nhau đăng kết hôn vào ngày 08/7/2009 ti y ban nhân dân
P, th B, tnh Bến Tre. Trong quá trình chung sng thi gian đu v chng sng
hạnh phúc, sau đó phát sinh mâu thuẫn do quan điểm sống khác nhau nên thường
xuyên c cãi, v chồng cũng đã cố gng duy trì mi quan h v chồng để hàn gn
tình cảm nhưng không đạt được mâu thun càng trm trọng hơn. Nay, tình cm
v chng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên ông yêu cu Tòa án
gii quyết cho ông ly hôn vi bà Đỗ Th Tuyết .
V con chung: V chng 01 con chung cháu Trn Ngc T2, sinh ngày
03/8/2010, hiện nay đang sống cùng vi T1. Khi ly hôn, ông T yêu cu giao
cháu T2 cho T1 tiếp tc chăm sóc, nuôi dưỡng; ông T không cấp dưỡng nuôi
con.
V n chung không có, tài sn chung không yêu cu Tòa án gii quyết.
Do bn công việc làm ăn nên ông T yêu cu Tòa án gii quyết vng mt ông
ti các bui làm vic, phiên hp phiên hp kim tra vic giao np, tiếp cn, công
khai chng c và hòa gii; ông T yêu cầu được vng mt ti các phiên tòa xét x v
án ly hôn gia ông vi bà T1.
B đơn bà Đỗ Th T1 trình bày:
V quan h hôn nhân: Bà ông Trần Văn T t nguyện đến với nhau đăng
kết hôn vào ngày 08/7/2009 ti y ban nhân dân P, th B, tnh Bến Tre. Quá
trình chung sng v chng hnh phúc trong thời gian đầu mi kết hôn, sau đó thì
phát sinh mâu thun nên phn ai ny sng, t năm 2010 bà bỏ v Qung Ngãi sinh
sống đến nay. Nay ông T có đơn yêu cầu ly hôn, bà T1 đồng ý ly hôn vi ông T.
V con chung: V chng 01 con chung cháu Trn Ngc T2, sinh ngày
03/8/2010, hiện nay đang sống cùng vi bà T1. Khi ly hôn, bà T1 yêu cầu được tiếp
tục chăm sóc, nuôi ng cháu T2, T1 không yêu cu ông Trung cp D nuôi
con.
V n chung không có, tài sn chung không yêu cu Tòa án gii quyết.
Ý kiến đại din Vin kim sát nhân dân Khu vc 1 - Qung Ngãi ti phiên tòa
sơ thẩm:
3
V t tng: Thẩm phán, Thư ký, Hội đng xét x và các đương sự đã thực
hiện đúng quy định ca B lut T tng dân s.
Nội dung: Đề ngh Hội đồng xét x ghi nhn s thun tình ly hôn gia ông
Trần Văn T và bà Đỗ Th T1; giao cháu Trn Ngc T2, sinh ngày 03/8/2010 cho bà
Đỗ Th T1 trc tiếp nuôi dưỡng, ông Trần Văn T không cấp dưỡng nuôi con. Người
không trc tiếp nuôi con quyền, nghĩa v thăm nom con chung mà không ai
đưc quyn cn tr.
V tài sn chung, n chung: Không yêu cu nên không xem xét gii quyết.
Các đương sự phi chịu án phí theo quy định pháp lut.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
Căn cứ vào các tài liu, chng c đưc kim tra, xem xét ti phiên tòa, căn c
kết qu tranh tng ti phiên tòa, ý kiến của đi din Vin kim sát nhân dân, Hi
đồng xét x nhận định:
[1] V t tng:
[1.1] Ông Trần Văn T khi kin yêu cầu được ly hôn vi Đỗ Th Tuyết .
Căn cứ khoản 1 Điều 28; điểm a khoản 1 Điều 35; khoản 1 Điu 39; B lut T
tng dân s, v án thuc thm quyn gii quyết ca Tòa án nhân dân thành ph
Qung Ngãi, tnh Qung Ngãi nay là Tòa án nhân dân Khu vc 1 Qung Ngãi.
[1.2] Tại phiên tòa, nguyên đơn ông Trần Văn T vng mặt đơn đ ngh xét
x vng mt, b đơn Đỗ Th T1 vng mặt không do. Căn c khoản 2 Điều
227, khoản 1 Điều 228 B lut T tng dân s, Hội đồng xét x tiến hành xét x
vng mt ông T, bà T1.
[1.3] Quá trình gii quyết v án bà Đỗ Th T1 xác định sau khi bà ri tnh Bến
Tre v tnh Qung Ngãi sinh sng thì kết hôn vi ông Dương Thanh L
02 con chung. Nhn thy hành vi ca bà Đỗ Th T1 ông Dương Thanh L du
hin cu thành tội Vi phm chế độ mt v, mt chng” theo quy định tại Điều 182
B lut Hình s. Tại Văn bn s 581/TA-DS ngày 30/9/2023, Hội đồng xét x
quyết định chuyn h sơ v án đến Cơ quan Cảnh sát điu tra Công an thành ph Q
để điu tra làm theo thm quyn. Tại Văn bản s 972/CV-ĐTTH ngày
23/8/2024, quan Cảnh sát điều tra Công an thành ph Q chuyn tr h và
không th lý v vic.
[2] V ni dung yêu cu khi kin:
[2.1] V quan h hôn nhân: Ông Trần Văn T và Đỗ Th T1 t nguyện đăng
ký kết hôn ti Ủy ban nhân dân phường P, th xã B, tnh Bến Tre (nay là phường A,
tỉnh Vĩnh Long) vào ngày 08/7/2009 nên hôn nhân gia ông T T1 hôn
nhân hợp pháp theo quy định tại Điều 8, Điều 9 ca Luật hôn nhân và gia đình.
Ông T cho rng trong quá trình chung sng thời gian đu v chng sng hnh
phúc, sau đó phát sinh mâu thuẫn do quan điểm sống khác nhau nên thường xuyên
c cãi, v chồng cũng đã c gng duy trì mi quan h v chồng để hàn gn tình
4
cảm nhưng không đạt được mâu thun càng trm trọng hơn. Nay, tình cảm v
chng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên ông yêu cu Tòa án gii
quyết cho ông ly hôn vi T1. T1 xác đnh quá trình chung sng v chng
hnh phúc trong thời gian đầu mi kết hôn, sau đó thì phát sinh mâu thun nên
phn ai ny sng, t năm 2010 bà bỏ v Qung Ngãi sinh sống đến nay. Nay, ông T
đơn yêu cu ly hôn, T1 đồng ý ly hôn vi ông T. Căn cứ vào Điều 55 Lut
Hôn nhân gia đình, Hội đồng xét x công nhn s thun tình ly hôn gia ông
Trần Văn T và bà Đỗ Th Tuyết .
[2.2] V con chung: Ông T và T1 01 con chung cháu Trn Ngc T2,
sinh ngày 03/8/2010 hiện nay đang sng cùng vi bà T1; khi ly hôn ông T và bà T1
thng nht giao cháu T2 cho bà T1 tiếp tục nuôi dưỡng, chăm sóc. Do đó, Hội đồng
xét x căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình, công nhn s tha thun ca
ông T T1 v việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con. T1
không yêu cu cp dưỡng nuôi con nên Hội đồng xét x không xem xét.
Sau khi ly n, ông Trần Văn T quyền, nghĩa v thăm nom con không
ai được cn tr.
[2.3] V tài sn chung và n chung: Ông T T1 xác định v chng không
n chung, không yêu cu gii quyết i sn chung nên Hội đồng xét x không
xem xét.
[3] V án phí dân s thẩm: Căn cứ điểm Điều 27 Ngh quyết s
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Ủy ban thường v Quc Hi, ông T
phi chu án phí thuận tình ly hôn 75.000 đồng được khu tr vào s tin tm ng
án phí đã nộp 300.000 đồng theo Biên lai thu tm ng án phí, l phí Tòa án s
0000350 ngày 07/01/2022 ca Chi cc Thi hành án dân s thành ph Qung Ngãi,
hoàn tr cho ông T 225.000 đồng (hai trăm hai mươi lăm nghìn đồng). T1 phi
chịu 75.000 đồng (bảy mươi lăm nghìn đồng) án phí thun tình ly hôn.
[4] Ý kiến của đại din Vin kim sát nhân dân Khu vc 1 - Qung Ngãi ti
phiên tòa đúng quy định pháp luật được chp nhn.
Vì nhng l trên;
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vào khoản 1 Điều 28, điểm a khoản 1 Điều 35, khoản 1 Điều 39, Điều
147, 227, 228, 266, 271, 272, 273 ca B lut T tng dân sự; Điều 55, 58, 69, 81,
82, 83, 84 Luật Hôn nhân gia đình; Điu 27 Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH
ngày 30/12/2016 ca Ủy ban thường v Quc Hội quy định v mc thu, min,
gim, thu, np, qun lý và s dng án phí và l phí Tòa án.
Tuyên x: Chp nhn yêu cu khi kin ca ông Trần Văn T.
1. V hôn nhân: Công nhn s thun tình ly hôn gia ông Trần Văn T
Đỗ Th Tuyết .
5
2. V con chung: Giao cháu Trn Ngc T2, sinh ngày 03/8/2010 cho Đỗ
Th T1 trc tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dc; ông Trần Văn T
không phi cấp dưỡng nuôi con.
Sau khi ly n, ông Trần Văn T quyền, nghĩa vụ thăm nom con không
ai được cn tr.
3. V tài sn chung, n chung: T1 ông T xác định v chng không
n chung, không yêu cu gii quyết tài sn chung nên Hội đồng xét x không xem
xét.
4. V án phí dân s sơ thẩm:
Ông Trần Văn T phi chu án phí thuận tình ly hôn 75.000 đồng được khu tr
vào s tin tm ứng án pđã nộp 300.000 đồng theo Biên lai thu tm ng án phí,
l phí Tòa án s 0000350 ngày 07/01/2022 ca Chi cc Thi hành án dân s thành
ph Qung Ngãi, hoàn tr cho ông T 225.000 đồng (hai trăm hai mươi lăm nghìn
đồng).
Đỗ Th T1 phi chịu 75.000 đồng (bảy mươi lăm nghìn đồng) án phí thun
tình ly hôn.
Trường hp bn án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut
Thi hành án dân s thì người được thi hành án dân s, người phi thi hành án dân
s quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành
án hoc b ng chế thi hành án theo quy đnh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Lut
Thi hành án dân s. Thi hiệu thi hành án đưc thc hiện theo quy định tại Điều
30 Lut Thi hành án dân s.
Đương sự vng mt ti phiên tòa có quyn kháng cáo bn án trong thi hn 15
ngày k t ngày nhận được bn án hoc bản án được tống đạt hp l theo quy đnh
ca B lut T tng dân s.
Nơi nhận:
TAND tnh Qung Ngãi;
- VKSND Khu vc 1 - Qung Ngãi;
- THADS tnh Qung Ngãi;
- UBND phường An Hi, tỉnh Vĩnh Long;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ;
- Lưu án văn.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT X SƠ THẨM
THM PHÁN - CH TA PHIÊN TÒA
Hunh Th Kim Quyên
6
7
Tải về
Bản án số 08/2025/HNGĐ-ST Bản án số 08/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án số 08/2025/HNGĐ-ST Bản án số 08/2025/HNGĐ-ST

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất