Bản án số 01/2024/HNGĐ-ST ngày 18/10/2024 của TAND tỉnh Điện Biên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Bản án 01/2024/HNGĐ-ST

Tên Bản án: Bản án số 01/2024/HNGĐ-ST ngày 18/10/2024 của TAND tỉnh Điện Biên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND tỉnh Điện Biên
Số hiệu: 01/2024/HNGĐ-ST
Loại văn bản: Bản án
Ngày ban hành: 18/10/2024
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Nguyên đơn Mai Thị D xin ly hôn Bị đơn Jeong S (Công dân Hàn Quốc)
Tóm tắt Bản án

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Bản án số 01/2024/HNGĐ-ST Bản án số 01/2024/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 01/2024/HNGĐ-ST Bản án số 01/2024/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Bn án số: 01/2024/HNGĐ-ST
Ngày: 18-10-2024
V/v : Ly hôn
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
NHÂN DANH
C CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
- Thành phn Hi đồng xét x sơ thẩm gm có:
Thm phán - Ch ta phiên tòa: Bà Phm Th Thu Hng
Các Hi thẩm nhân dân: Ông Lê Quang Nhun
Bà Hà Th
Thư ký phiên tòa: Bà Hoàng Th Ngc Loan - Thư ký Tòa án nhân dân tỉnh
Đin Biên.
- Đại din Vin Kim sát nhân dân tỉnh Điện Biên: Ông Đỗ Thành Đt -
Kim sát viên.
Ngày 18 tháng 10 năm 2024, ti tr s Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên xét
x thẩm công khai v án th s: 01/2023/TLST-HNngày 19 tháng 12
năm 2023 về vic “Ly hôn”.
Theo Quyết đnh đưa vụ án ra xét x sơ thẩm số: 01/2024/XXST-HNGĐ
ngày 26 tháng 8 năm 2024; Quyết đnh hon phn a số 01/2024/QĐST-HNGĐ
ngày 18 tháng 9 năm 2024 giữa các đương sự:
1. Nguyên đơn: Bà Mai Th D - sinh năm 1992; đa ch: bn T, xã T, thành
ph Đ, tỉnh Điện Biên; T: 0389.067.526. Có mt.
2. B đơn: Ông Jeong S; nơi trú: X, nước Cộng Hòa Hàn Quốc. Hộ chiếu:
M81501296, ngày cấp: 23/8/2019, nơi cấp: Bộ Ngoi Giao. Số điện thoi:
82.1058.471882. Vắng mặt không có lý do.
NI DUNG V ÁN:
Ti đơn khởi kiện đề ngày 10/11/2023; đơn khi kiện đngày 05/12/2023;
bản tự khai đề ngày 10/11/2023, nguyên đơn bà Mai Th D trnh bày:
Về hôn nhân: Ngày 19/11/2019, Mai Th D ông Jeong S (nơi trú:
X, nước Cộng Hòa Hàn Quốc) đăng ký kết hôn ti X, nước Cộng Hòa Hàn Quốc
(Giy Chng nhn quan h hôn nhân gia bà Mai Th D và ông Jeong S đ được
chng nhn, hp pháp lãnh s ngày 17/01/2020). Ngày 21/02/2020, Mai Th
D đ hoàn thành thủ tc ghi chú kết hôn gia bà và ông Jeong S ti UBND thành
ph Đ, tỉnh Điện Biên; kết hôn t nguyn.
2
T khi kết hôn cho đến hin ti, bà D vn sinh sng ti Việt Nam, chưa tng
sang Hàn Quc. T khi kết hôn đến tháng 02/2022, ông Jeong S vẫn thường
xuyên liên lc với nhau qua điện thoi. T tháng 02/2022 đến tháng 02/2023, bà
D ông Jeong S không liên lc vi nhau do ông Jeong S b tm giam, bà D cũng
không biết do. Tháng 3/2023 đến tháng 3/2024, ông Jeong S đ liên lc li
vi bà D. Tuy nhiên, do bất đồng v ngôn ng và thi gian dài không liên lc nên
D đề ngh ông Jeong S làm th tục ly hôn nhưng ông Jeong S không đồng
ý. T tháng 3/2024 đến hin ti, ông Jeong S đ không còn liên lc vi nhau.
Do mục đích hôn nhân không đt được nên bà Mai Th D khi kin yêu cu Tòa
án nhân dân tỉnh Điện Biên gii quyết cho bà được ly hôn vi ông Jeong S.
V con chung: Không có con chung, không yêu cu Tòa án gii quyết.
V tài sn chung, n chung: Không tài sn chung, không n chung,
không yêu cu Tòa án gii quyết.
V ý kiến ca b đơn đối vi yêu cu khi kin của nguyên đơn vic
giao np tài liu chng c ca b đơn:
Ngày 21/12/2023, Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên đ ra thông báo số 01/TB-
TLVA vviệc thụ vụ án, trong đó nêu thời gian, đa điểm mở phiên họp
kiểm tra việc giao nộp, tiếp cn, công khai chứng cứ hòa giải (sau đây gọi
chung là phiên họp hòa giải); thời gian, đa điểm mở li phiên họp hòa giải; thời
gian, đa điểm mở phiên tòa thẩm; thời gian, đa điểm mở li phiên tòa thẩm.
Toà án nhân dân tỉnh Điện Biên đ lp hồ ủy thác và ban hành công văn
s 117/TTTPDS-TA18 ngày 20/02/2024 v/v tương trợ tư pháp (lần 1) gửi Bộ
pháp, đề ngh B pháp chuyển h uỷ thác pháp tới quan thẩm quyn
ca Hàn Quc và gi kết qu u thác tư pháp v Toà án nhân dân tỉnh Điện Biên
trong thi hn quy đnh ca pháp lut.
Ngày 09/4/2024, Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên nhn được văn bản số
791/CH-BTP ngày 29/3/2024 của Bộ pháp thông báo về việc đ chuyển hồ sơ
ủy thác pháp của Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên đến Cc Qun Tòa án quc
gia, Đi Hàn Dân Quc để tống đt giấy tờ đối với b đơn ông Jeong S.
Ngày 22/7/2024, Toà án nhân dân tỉnh Điện Biên nhn được văn bản s
1787/BTP-PLQT ngày 07/7/2024 ca B pháp thông báo kết qu u thác
pháp như sau: Ti Văn bản s 2024-D-328 ngày 16/5/2024 ca Cc Qun lý Tòa
án quc gia, Đi Hàn Dân Quc thông báo kết qu thc hin u thác tư pháp, theo
đó, quan có thm quyn ca Đi Hàn Dân Quc đ thực hin u thác tư pháp
bng phương thc tống đt h trực tiếp cho đương s b đơn ông Jeong S
vào ngày 14/5/2024.
Tuy nhiên, ti phiên họp hòa giải lần 01 ngày 19/6/2024, lần 02 ngày
18/7/2024 và phiên tòa sơ thẩm lần 01 ngày 18/9/2024, lần 02 ngày 18/10/2024,
b đơn ông Jeong S đều vắng mặt không có lý do, không giao nộp văn bản ý kiến
đối vi yêu cu khi kin của nguyên đơn, không cung cp tài liu chng c;
không có đơn đề ngh Tòa án xt xử vắng mặt.
3
Đi din Vin kim sát nhân dân tỉnh Điện Biên phát biểu ý kiến về việc tuân
theo pháp lut trong quá trnh giải quyết vụ án phát biểu ý kiến vviệc giải
quyết vụ án:
- V t tụng: Thẩm phán được phân công m Chủ tọa phiên tòa, Hội đồng
xt xử và Thư ký đ thực hiện đúng quy đnh của Bộ lut tố tụng dân sự, nguyên
đơn bà Mai Th D đ chấp hành đúng quy đnh của pháp lut tố tụng. B đơn ông
Jeong S không ý kiến bng văn bản và vng mt trong toàn b quá trình gii
quyết v án.
- V nội dung: đề ngh Hội đồng xt x căn cứ khoản 1 Điều 56 Lut Hôn
nhân gia đnh, chấp nhn yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn, gii quyết cho
Dương được ly hôn vi ông Jeong S.
- Về án plệ phí: Căn cứ khoản 4 Điều 147 BLTTDS; điểm a khoản 5
Điều 27 Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y ban
Thường vụ Quốc hội, bà D phải chu 300.000 đồng án phí dân s thẩm không
giá ngch. Căn cứ Điều 44 Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của y ban Thường vụ Quốc hội D phải chu 200.000 đồng lệ phí
ủy thác tư pháp.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cu các tài liu, chng c có trong h sơ vụ án, Hội đồng xét
x nhn đnh:
[1] Về tố tng:
[1.1.] Về quan hệ pháp lut: Mai Th D ông Jeong S (nơi trú: X,
nước Cộng Hòa Hàn Quốc) đăng kết hôn ti X, nước Cộng Hòa Hàn Quốc.
Giy Chng nhn quan h hôn nhân gia Mai Th D ông Jeong S đ được
chng nhn, hp pháp lãnh s ngày 17/01/2020. Ngày 21/02/2020, bà Mai Th D
đ hoàn thành thủ tc ghi chú kết hôn gia và ông Jeong S ti UBND thành
ph Đ, tỉnh Điện Biên. Theo Điều 34 Ngh đnh 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu bin pháp thi hành
Lut H tch thì hôn nhân ca Mai Th D và ông Jeong S đưc công nhn ti
Việt Nam, đây là hôn nhân hợp pháp. Xt yêu cầu khởi kiện về việc xin ly hôn
của bà Mai Th D và căn cứ quy đnh ti khoản 1 Điều 51 Lut hôn nhân gia đnh
năm 2014; khoản 1 Điều 28 của Bộ lut tố tụng dân sự; Hội đồng xt xử xác đnh
quan hệ pháp lut là tranh chấp về “Ly hôn”.
[1.2.] Về thẩm quyền giải quyết vụ án: Xt thấy b đơn ông Jeong S là người
nước ngoài, cư trú ti đa ch: X, ớc Cộng Hòa n Quốc. Nguyên đơn Mai
Th D nơi đăng ký hộ khẩu thường trú ti bn T, T, thành ph Đ, tỉnh Điện
Biên. n cứ theo quy đnh ti khoản 2 Điều 123; Điều 126; khoản 1 Điều 127 của
Lut hôn nhân gia đnh năm 2014; điểm a khoản 2 Điều 464, điểm d khoản 1
Điều 469, điểm b khoản 1 Điều 470; khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 35, điểm a
khoản 1 Điều 37, điểm c khoản 1 Điều 40 của Bộ lut tố tụng dân sự thấy rng: v
4
án tranh chp ly hôn gia Mai Th D ông Jeong S yếu tố nước ngoài, thuộc
thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên.
[1.3] Về việc xt xử vắng mặt b đơn ông Jeong S:
Toà án nhân dân tỉnh Điện Biên đ lp hồ ủy thác ban hành công văn
s 117/TTTPDS-TA18 ngày 20/02/2024 v/v tương trợ tư pháp (lần 1) gửi Bộ
pháp, đề ngh B pháp chuyển h uỷ thác pháp tới quan thẩm quyn
ca Hàn Quc và gi kết qu u thác tư pháp v Toà án nhân dân tỉnh Điện Biên
trong thi hn quy đnh ca pháp lut. H uỷ thác gm các tài liu: (1) Thông
báo v vic th v án s 01/TB-TLVA ngày 21/12/2023 ca Tòa án nhân dân
tỉnh Điện Biên; (2). Quyết định phân công Thm phán gii quyết v án hôn nhân
gia đình thẩm s 141/2023/QĐ-TA ngày 19/12/2023 ca Tòa án nhân dân
tỉnh Điện Biên; (3). Quyết định phân công Thư ký Tòa án tiến hành t tng trong
v án hôn nhân gia đình thm s 142/2023/QĐ-TA ngày 19/12/2023 ca
Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên; (4). Đơn khi kiện đề ngày 10/11/2023 ca
Mai Th D; (5). Đơn khởi kiện đ ngày 05/12/2023 ca bà Mai Th D; (6). Bn t
khai đề ngày 10/11/2023 ca bà Mai Th D; (7). Bn t khai đề ngày 22/01/2024
ca bà Mai Th D; (8). Giy chng nhn quan h hôn nhân ca bà Mai Th D và
ông Jeong S; (9). Giy chng nhn không cn tr hôn nhân ca ông Jeong S;
(10). Giy chng nhận bản (quan h gia đình) của ông Jeong S; (11). Trích
lc ghi chú kết hôn s 01/TLGCKH-BS ngày 21/02/2020; (12). Căn c công
dân ca bà Mai Th D; (13). H chiếu ca ông Jeong S (bn sao kèm bn dch).
Ngày 09/4/2024, Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên nhn được văn bản số
791/CH-BTP ngày 29/3/2024 của Bộ pháp thông báo về việc đ chuyển hồ sơ
ủy thác pháp của Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên đến Cc Qun Tòa án quc
gia , Đi Hàn Dân Quc để tống đt giấy tờ đối với b đơn ông Jeong S.
Ngày 22/7/2024, Toà án nhân dân tỉnh Điện Biên nhn được văn bản s
1787/BTP-PLQT ngày 07/7/2024 ca B pháp thông báo kết qu u thác
pháp, theo đó, quan thm quyn ca Đi Hàn Dân Quc đ thực hin u
thác pháp bng phương thức tống đt h trực tiếp cho đương s b đơn
ông Jeong S vào ngày 14/5/2024.
Tuy nhn, ti phn họp hòa giải lần 01 ngày 19/6/2024, lần 02 ngày 18/7/2024
phiên a thẩm lần 01 ngày 18/9/2024, lần 02 ngày 18/10/2024, b đơn ông
Jeong S đều vắng mặt không có lý do, không giao nộp n bản ý kiến đối vi yêu
cu khi kin của nguyên đơn, không cung cấp tài liu chng c; không có đơn đề
ngh Tòa án xt xử vắng mặt. Việc b đơn ông Jeong S vng mt ti c phiên hp
hoà gii và phiên toà không vì s kin bt kh kháng, tr ngi khách quan th hin
s t b quyn tham gia t tng bo v mnh trước Tòa án.
Căn cứ theo quy đnh ti điểm b khoản 2 Điều 227, khoản 3 Điều 228; điểm
a khoản 5 Điều 477 B lut t tng dân sự, Hội đồng xt xử quyết đnh tiến hành
xt xử vắng mặt b đơn ông Jeong S.
5
[2] Về nội dung: xt yêu cầu khởi kiện về việc “Ly hôncủa bà Mai Th D
đối với ông Jeong S thấy rng:
[2.1.] Về quan hệ hôn nhân:
Mai Th D ông Jeong S kết hôn tự nguyn, đăng kết hôn ti X, nước
Cộng Hòa Hàn Quốc. Giy Chng nhn quan h hôn nhân gia bà Mai Th D và
ông Jeong S đ được chng nhn, hp pháp lãnh s ngày 17/01/2020 đ thc
hin th tc ghi chú kết hôn ti UBND thành ph Đ, tỉnh Điện Biên ngày
21/02/2020. Đây n nhân hợp pháp được pháp lut bo v. Sau khi kết hôn,
D vn sinh sng ti Vit Nam, n ông Jeong S quay tr v Hàn Quc, D
ông Jeong S vn liên lc nói chuyn bng điện thoi. Tuy nhiên do bất đồng v
ngôn ng, thi gian dài không liên lc và khoảng cách đa lý, bà D và ông Jeong
S không có thời gian chung sống cùng nhau, không quan tâm, chăm sóc, giúp đ
lẫn nhau, chia s thực hiện các công việc trong gia đnh theo quy đnh ti Điều 19
Lut hôn nhân gia đnh. Nvy, có cơ sở kết lun mục đích hôn nhân giữa bà
Mai Th D ông Jeong S không đt được, bà D đề ngh đưc ly hôn hoàn toàn
phù hp với quy đnh ti khoản 1 Điều 56 Lut Hôn nhân và gia đnh. Ý kiến của
đi diện VKSND tỉnh Điện Biên về vic chp nhn yêu cầu khởi kiện của nguyên
đơn là có căn cứ n được Hội đồng xét x chp nhn.
[2.2.] Vcon chung: Mai Th D khai v chồng không con chung, không
yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xem xt, giải quyết.
[2.3] V tài sn chung, nợ chung: bà Mai Th D khai v chng không có tài
sn chung, không n chung, không yêu cu Tòa án gii quyết nên Tòa án không
xem xt, giải quyết.
[3] Về n ph, lệ ph uỷ thc tư php ra nước ngoài và chi phí u thc
php ra nước ngoài:
[3.1] V án phí dân s thẩm: Căn cứ quy đnh ti khoản 4 Điều 147 của
Bộ lut tố tụng dân sự; điểm a khoản 5 Điều 27 Ngh quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y ban Thường vụ Quốc hội quy
đnh về mức thu, min, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án:
Mai Th D phải chu 300.000 đng án phí dân s sơ thẩm nhưng được khu
tr vào s tin tm ng án phí dân s thẩm đ nộp ti biên lai 0002209 ngày
18/12/2023 ca Cc Thi hành án dân s tỉnh Điện Biên.
[3.2] V lệ phí uỷ thác pháp ra nước ngoài: Căn cứ quy đnh ti Điều 44
Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y ban Thường vụ
Quốc hội quy đnh về mức thu, min, giảm, thu, nộp, quản và sử dụng án phí,
lệ phí Tòa án: Mai Th D phải chu 200.000 đồng lphí ủy thác tư pháp ra
nước ngoài nhưng được khu tr vào s tiền đ nộp ti biên lai s 0002211 ngày
18/12/2023 ca Cc Thi hành án dân s tỉnh Điện Biên.
[3.3] V chi phí u thác pháp ra nước ngoài: Căn cứ công văn số
154/TANDTC-HTQT ngày 26/6/2024 ca Toà án nhân dân ti cao (bng s 2 -
danh sách các nước thành viên công ước tng đt giy t không thu chi phí tng
6
đt): Trả li cho bà Mai Th D s tin 3.000.000 đồng (ba triệu đng) tm ứng chi
phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài đ nộp theo biên lai 0002210 ngày 18/12/2023
ca Cc Thi hành án dân s tỉnh Điện Biên.
Vì các l trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ quy đnh ti khoản 1 Điều 51, khoản 1 Điều 56, khoản 2 Điều 123,
Điều 126, khoản 1 Điều 127 Lut hôn nhân và gia đnh năm 2014;
Căn cứ quy đnh ti điểm a khoản 2 Điều 464, điểm d khoản 1 Điều 469,
điểm b khoản 1 Điều 470, khon 1, 2 Điều 479 khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều
35, điểm a khoản 1 Điều 37, điểm c khoản 1 Điều 40; đim b khoản 2 Điều 227,
khoản 3 Điều 228; khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 477, khoản 4 Điều 147 của
Bộ lut tố tụng dân sự;
Căn cứ điểm a khoản 5 Điều 27, Điều 44 Ngh quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y ban Thường vụ Quốc hội quy
đnh về mức thu, min, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Căn cứ công văn số 154/TANDTC-HTQT ngày 26/6/2024 ca Toà án nhân
dân ti cao (bng s 2 - danh sách các nước thành viên công ước tống đt giy t
không thu chi phí tống đt).
Tuyên x:
1. Chp nhn yêu cu xin ly hôn ca bà Mai Th D.
- V hôn nhân: Cho ly hôn gia bà Mai Th D vi ông Jeong S.
- V con chung, tài sn chung, công n: đương s không yêu cu Tòa án gii
quyết nên Tòa án không xem xét, gii quyết.
[2] Về n ph, lệ ph uỷ thc tư php ra nước ngoài và chi phí u thc
php ra nước ngoài:
[2.1] V án phí dân s sơ thẩm: Bà Mai Th D phải chu 300.000 đồng án phí
dân s thẩm nhưng được khu tr vào s tin tm ng án phí dân s thẩm
đ nộp ti biên lai 0002209 ngày 18/12/2023 ca Cc Thi hành án dân s tnh
Đin Biên.
[2.2] V lệ phí uỷ thác pháp ra c ngoài: Mai Th D phải chu
200.000 đồng lệ phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài nhưng đưc khu tr vào s
tiền đ nộp ti biên lai s 0002211 ngày 18/12/2023 ca Cc Thi hành án dân s
tỉnh Điện Biên.
[2.3] V chi phí u thác tư pháp ra nước ngoài: Trả li cho bà Mai Th D s
tin 3.000.000 đồng (ba triệu đng) tm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
đ nộp theo biên lai 0002210 ngày 18/12/2023 ca Cc Thi hành án dân s tnh
Đin Biên.
7
3. Về quyền khng co của cc đương sự: Mai Th D quyền kháng
cáo bản án lên Tòa án nhân dân cấp cao ti Ni trong thi hn 15 ngày kể từ
ngày tuyên án (ngày 18/10/2024); ông Jeong S có quyền kháng cáo bản án trong
thời hn 01 tháng kể từ ngày bản án được tống đt hp l hoc k t ngày bn án
đưc niêm yết hp l theo quy đnh ca pháp lut.
Nơi nhận:
- VKSND tỉnh ĐB;
- Các đương sự;
- UBND thành ph ĐBP
- Cc THADS tỉnh ĐB;
- Lưu: HSVA; HCTP.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT X SƠ THẨM
THM PHÁN - CH TA PHIÊN TÒA
Phm Th Thu Hng
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Bản án số 01/2024/HNGĐ-ST Bản án số 01/2024/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án số 01/2024/HNGĐ-ST Bản án số 01/2024/HNGĐ-ST

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Bản án cùng lĩnh vực

Bản án mới nhất