Quyết định số 95/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 95/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 95/2026/QĐST-HNGĐ ngày 21/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 95/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Bùi Lê Minh l- Lê Thị Thúy H
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 4- ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 95/2026/QĐST-HNĐà Nẵng, ngày 21 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4- ĐÀ NẴNG, TP ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 220/2026/TLST-HNGĐ
ngày 09 tháng 4 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
- Ông Bùi Minh L, sinh ngày 09/4/1987; S căn cước công dân:
049087018757; Địa ch thưng trú: T B, phường L, thành ph Đà Nẵng.
- Th Thúy H, sinh ngày 20/12/1990; S căn cước công dân:
044190015269; Địa ch thưng trú: T B, phường L, thành ph Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: ông Bùi Lê Minh L và bà Lê Th Thúy H kết hôn
với nhau vào năm 2012 đăng kết hôn ti UBND phường H, qun L, thành
ph Đà Nẵng cũ, nay là phưng L, thành ph Đà Nẵng (theo Giy chng nhn
kết hôn s 220 ngày 04/12/2012), hôn nhân trên s t nguyn. Sau khi kết
hôn v chng ông, v chung sng tại địa ch: T B, phường L, thành ph Đà
Nng. Quá trình chung sống đến năm 2019 thì v chng bắt đu phát sinh mâu
thun, nguyên nhân là do: Bất đồng quan điểm trong cuc sng và cách thc xây
dựng gia đình. Hin ti, v chồng đã sống ly thân được 06 năm nay. Nhận thy
v chng không còn tình cm, mục đích hôn nhân không đạt được. Do đó, ông
L, bà H đề ngh Tòa án công nhn v chng ông, bà thun tình ly hôn. Quá trình
th lý gii quyết Tòa án đã hòa giải để v chồng đoàn tụ nhưng ông L, bà H tiếp
tục đề ngh Tòa án công nhn v chng thun tình ly hôn.
Xét thy, ông Bùi Minh L Th Thúy H đã thật sự tự nguyện ly
hôn đã thỏa thuận được với nhau vcác vấn đkhác. Do đó, cần áp dng
Điu 55 ca Luật hôn nhân và gia đình chấp nhận đơn yêu cu công nhn thun
tình ly hôn ca ông bà.
2
[2] V con chung: Ông Bùi Minh L Th Thúy H xác định v
chng có 01 con chung tên là Bùi Gia An H1, sinh ngày 30/5/2013. Ly hôn, ông,
bà thống nhất thoả thuận giao con chung Bùi Gia An H1 cho ông Bùi Lê Minh L
trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục đến khi con chung trưởng thành (đủ
18 tuổi). Bà Lê Thị Thúy H không cấp dưỡng nuôi con chung.
Các bên quyền đi lại thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai
được quyền ngăn cản. Khi cần thiết, lợi ích của con chung các bên đương sự
quyền làm đơn xin thay đổi nuôi con hoặc yêu cầu cấp dưỡng nuôi con
chung.
Xét thấy ông L, H đã thống nhất thỏa thuận về việc nuôi dưỡng, chăm
sóc, giáo dục con chung khi ly hôn phù hợp với nguyện vọng của con chung
quy định của Luật Hôn nhân và gia đình nên có cơ sở công nhận.
[3] V quan h tài sn chung: Ông Bùi Minh L Th Thúy H
không yêu cu Toà án gii quyết nên không xem xét.
[4] V n chung: Ông Bùi Lê Minh L và bà Th Thúy H không yêu cu
Toà án gii quyết nên không xem xét.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận ông Bùi Minh L Th Thúy
H thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Công nhn s tha thun ca ông Bùi Minh L
Th Thúy H v việc nuôi dưỡng con chung như sau:
+ Giao con chung Bùi Gia An H1, sinh ngày 30/5/2013 cho ông Bùi Lê
Minh L trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục đến khi con chung đủ 18
tuổi.
+ Bà Lê Thị Thúy H không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
+ Các bên quyền đi lại thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không
ai được quyền ngăn cản. Khi cần thiết, lợi ích của con chung các bên đương
sự quyền làm đơn xin thay đổi nuôi con hoặc yêu cầu cấp dưỡng nuôi con
chung.
- V quan h tài sn chung: Ông Bùi Minh L Th Thúy H
không yêu cu Toà án gii quyết nên không xem xét.
- V n chung: Ông Bùi Minh L và Th Thúy H không yêu cu
Toà án gii quyết nên không xem xét.
3
2. Về lệ phí Tòa án: L phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng ông
Bùi Minh L và bà Lê Th Thúy H t nguyn chu nhưng được tr vào s tin
tm ng l phí ông Bùi Lê Minh L và bà Lê Th Thúy H đã nộp là 300.000 đồng
theo biên lai thu s 0003557 ngày 09/4/2026 của quan Thi hành án dân s
thành ph Đà Nẵng. Như vy ông Bùi Minh L Th Thúy H đã nộp
đủ l phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hp Quyết định được thc hiện theo quy định tại Điều 2 Lut thi
hành án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s
quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành
án hoc b ng chế thi hành án theo quy đnh tại các Điều 6, 7 9 Lut thi
hành án dân s; Thi hiệu thi hành án đưc thc hiện theo quy đnh tại Điu 30
Lut thi hành án dân s.
Nơi nhận: THM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND Khu vc 4;
- THADS TP. Đà Nẵng;
- UBND phường Liên Chiểu, TP.Đà Nẵng
(theo GCNKH s 220 ngày 04/12/2012 Đăng ký tại UBND
phường Hoà Khánh Bc, qun Liên Chiểu, TP.Đà Nẵng cũ);
- Lưu hồ sơ việc HNGĐ.
Phan Văn Cƣơng
Tải về
Quyết định số 95/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 95/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 95/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 95/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất