Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 93/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ ngày 20/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 93/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Nguyễn Ngọc A - Nguyễn Thị Ái T
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 4- ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 93/2026/QĐST-HNĐà Nẵng, ngày 20 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4- ĐÀ NẴNG, TP ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 221/2026/TLST-HNGĐ
ngày 09 tháng 4 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
- Ông Nguyn Ngc A, sinh ngày 11/02/1985; Căn cước s:
052085010901; đa ch thưng trú: thôn H, E, tỉnh Đăk Lăk; Địa ch tm trú:
596 T, t B, phường H, thành ph Đà Nẵng.
- Nguyn Th Ái T, sinh ngày 24/10/1980; S n cước công dân:
049180010317; địa ch: T H, t dân ph T, Q, thành ph Đà Nẵng; Địa ch
tm trú: E T, t B, phường H, thành ph Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
[1] Về quan hệ hôn nhân: ông Nguyn Ngc A Nguyn Th Ái T kết
hôn với nhau vào năm 2015 đăng kết hôn ti UBND th trấn Đ, huyn Q,
tnh Qung Nam cũ, nay là Q, thành ph Đà Nẵng (theo Giy chng nhn kết
hôn s 48 ngày 27/7/2015), hôn nhân trên sở t nguyn. Sau khi kết hôn v
chng ông, v chung sng tại đa ch: E T, t B, phường H, thành ph Đà
Nng. Quá trình chung sống đến năm 2025 thì v chng bắt đu phát sinh mâu
thun, nguyên nhân do: Bất đồng quan đng quan sng, v chng không tìm
đưc tiếng nói chung. Nhn thy v chng không còn tình cm, mục đích hôn
nhân không đạt được. Do đó ông A, T đề ngh Tòa án công nhn v chng
ông, thun tình ly hôn. Quá trình th gii quyết Tòa án đã hòa giải đ v
chồng đoàn tụ nhưng ông A, bà T tiếp tục đ ngh Tòa án công nhn v chng
thun tình ly hôn.
Xét thy, ông Nguyn Ngc A và bà Nguyn Th Ái T đã thật sự tự nguyện
ly hôn đã thỏa thuận được với nhau vcác vấn đề khác. Do đó, cần áp dng
2
Điu 55 ca Luật hôn nhân và gia đình chấp nhận đơn yêu cu công nhn thun
tình ly hôn ca ông bà.
[2] V con chung: Ông Nguyn Ngc A Nguyn Th Ái T xác định
v chng 01 con chung tên: Nguyễn Cao Thiên P, sinh ngày 07/12/2016. Ly
hôn, ông, thống nhất thoả thuận giao con chung Nguyễn Cao Thiên P cho
Nguyễn Th Ái T trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục cho đến khi con
chung trưởng thành (đủ 18 tuổi). Ông Nguyễn Ngọc A không cấp dưỡng nuôi
con chung.
Các bên quyền đi lại thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai
được quyền ngăn cản. Khi cần thiết, lợi ích của con chung các bên đương sự
quyền làm đơn xin thay đổi nuôi con hoặc yêu cầu cấp dưỡng nuôi con
chung.
t thấy ông A, T thỏa thuận về việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục
chung phù hợp với nguyện vọng của con chung phù hợp với quy định của
Luật Hôn nhân và gia đình nên có cơ sở công nhận.
[3] V quan h tài sn chung: Ông Nguyn Ngc A Nguyn Th Ái
T không yêu cu Toà án gii quyết nên không xem xét.
[4] V n chung: Ông Nguyn Ngc A Nguyn Th Ái T xác định
không có nên không xem xét.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận ông Nguyn Ngc A và Nguyn Th
Ái T thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Công nhn s tha thun ca ông Nguyn Ngc A
Nguyn Th Ái T v vic nuôi dưỡng con chung như sau:
+ Giao con chung Nguyễn Cao Thiên P, sinh ngày 07/12/2016 cho
Nguyn Th Ái T trc tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc cho đến khi con đủ 18 tui.
+ Ông Nguyễn Ngọc A không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
+ Các bên quyền đi lại thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không
ai được quyền ngăn cản. Khi cần thiết, lợi ích của con chung các bên đương
sự quyền làm đơn xin thay đổi nuôi con hoặc yêu cầu cấp dưỡng nuôi con
chung.
- V quan h tài sn chung: Ông Nguyn Ngc A Nguyn Th Ái T
không yêu cu Toà án gii quyết nên không xem xét.
3
- V n chung: Ông Nguyn Ngc A Nguyn Th Ái T xác định
không có nên không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án: L phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng ông
Nguyn Ngc A Nguyn Th Ái T t nguyn chu nhưng được tr vào s
tin tm ng l phí ông Nguyn Ngc A Nguyn Th Ái T đã nộp
300.000 đồng theo biên lai thu s 0003521 ngày 09/4/2026 của quan Thi
hành án dân s thành ph Đà Nẵng. Như vậy ông Nguyn Ngc A và bà Nguyn
Th Ái T đã nộp đủ l phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hp Quyết định được thc hiện theo quy định tại Điều 2 Lut thi
hành án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân s
quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành
án hoc b ng chế thi hành án theo quy đnh tại các Điều 6, 7 9 Lut thi
hành án dân s; Thi hiệu thi hành án đưc thc hiện theo quy đnh tại Điu 30
Lut thi hành án dân s.
Nơi nhận: THM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND Khu vc 4;
- THADS TP. Đà Nẵng;
- UBND xã Quế Sơn, TP. Đà Nẵng
(theo GCNKH s 48 ngày 27/7/2015 Đăng ký tại UBND
th trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam cũ);
- Lưu hồ sơ việc HNGĐ.
Phan Văn Cƣơng
Tải về
Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 93/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất