Quyết định số 161/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 161/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 161/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 161/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QĐCNTTLH số 161/QĐST-HNGĐ ngày 17/4/2026
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 161/2026/QĐST-HNGĐ Đà Nẵng, ngày 17 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Điều 131 Luật Hôn nhân Gia
đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 198/2026/TLST-HNGĐ ngày 27
tháng 3 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Trương Đình K, sinh năm: 1982. Địa ch: S nhà E đưng H, t E,
phường C, thành ph Đà Nẵng.
- Nguyn Th T V, sinh m: 1984. Đa ch: S nhà E đưng H, t E,
phường C, thành ph Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Trương Đình KNguyn Th T V kết hôn
với nhau vào năm 2012 có đăng ký kết hôn ti UBND xã Đ, huyện Đ, tỉnh Qung Nam
(theo Giy chng nhn kết hôn s 46/2012, quyn s 01 ngày 21/6/2012) nay
UBND T, thành ph Đà Nẵng. Hôn nhân trên s t nguyn. Đây hôn nhân
hợp pháp, được pháp luật công nhận bảo vệ. Sau khi kết hôn, ông K V v
chung sng tại địa ch: S nhà E đường H, t E, phường C, thành ph Đà Nẵng. Trong
quá trình chung sống đến đầu năm 2025 thì ông phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân
là do tính tình và quan điểm sng không hp, v chng không có trách nhim vi nhau
dẫn đến thường xuyên xy ra cãi vã, mc cùng sinh sng chung trong mt mái nhà
nhưng ông K V đã tự động sng ly thân vi nhau phn ai ny sng, không ai
quan tâm đến ai. Mâu thun v chồng đã đưc hai bên gia đình hòa giải nhiu ln
nhưng không có kết qu. Xét thấy, ông Trương Đình K và bà Nguyn Th T V đã thật
sự tự nguyện ly hôn, mâu thuẫn gia đình ông K V đã đến mc trm trng, mc
đích hôn nhân không đạt được, hôn nhân không tn ti trên thc tế nên cn áp dng
Điu 55 ca Luật hôn nhân và gia đình chấp nhận đơn yêu cầu công nhn thun tình ly
hôn ca ông bà.
[2] Về con chung: Ông Trương Đình K Nguyn Th T V xác nhn có 02
con chung tên là Trương Minh H, sinh ngày 03/01/2008 và Trương Vân Khánh L, sinh
ngày 24/7/2013. Ly hôn v chng thng nht tho thun: Nguyn Th T V
người nhn trc tiếp chăm sóc, nuôi ng con chung cháu Trương Vân Khánh L
cho đến khi con chung đủ 18 tui. Ông Trương Đình K t nguyn cấp dưỡng nuôi
cháu Khánh L mỗi tháng 10.000.000 đồng (i triệu đồng) cho đến khi con chung
đủ 18 tui. Thi gian cấp dưỡng vào ngày 20 hng tháng, bắt đầu t tháng 04 năm
2026. Riêng con chung Trương Minh H đã đủ tuổi trưởng thành nên không yêu cu
Tòa án gii quyết.
Ông K V t nguyn tha thun v người nhn trc tiếp nuôi con sau ly
hôn nên cn áp dụng Điều 81,82,83 ca Luật Hôn nhân Gia đình chấp nhận thỏa
thuận nuôi con chung của ông bà.
Bên không nuôi con vn mi quyền nghĩa vụ đối vi con chung theo quy
định ca pháp lut.
[3] Về tài sản chung: Ông Trương Đình K Nguyn Th T V xác nhn
không có.
[4] Về nợ chung: Ông Trương Đình K Nguyn Th T V xác nhn không
.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1.Công nhận thuận tình ly hôn sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Trương Đình K và bà Nguyn Th T V thng nht
thuận tình ly hôn.
- Về quan hệ con chung: Nguyn Th T V nhn trc tiếp chăm sóc, nuôi
dưỡng con chung tên là Trương Vân Khánh L, sinh ngày 24/7/2013 cho đến khi con
chung đủ 18 tui. Ông Trương Đình K t nguyn cấp ng nuôi con mi tháng
10.000.000 đồng (i triệu đồng) cho đến khi con chung đ 18 tui. Thi gian cp
dưỡng vào ngày 20 hng tháng, bắt đầu t tháng 04 năm 2026. Riêng con chung
Trương Minh H, sinh ngày 03/01/2008 đã đủ tuổi trưởng thành nên không yêu cu Tòa
án gii quyết.
Bên không trc tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung quyền đi lại thăm
nom, chăm sóc, giáo dc con chung không ai được quyền ngăn cn. Khi cn thiết,
li ích của con chung các bên đương s quyền làm đơn xin thay đi nuôi con hoc
yêu cầu thay đổi mc cấp dưỡng nuôi con chung.
- V quan h tài sn chung: Ông Trương Đình K Nguyn Th T V c
nhn không có.
- V quan h n chung: Ông Trương Đình K Nguyn Th T V xác nhn
không có.
2. Về lệ phí Tòa án: L phí Hôn nhân gia đình thẩm là 300.000 đồng (Ba
trăm nghìn đng) ông Trương Đình K Nguyn Th T V t nguyn chịu nhưng
được khu tr vào s tin tm ng l phí 300.000 đồng ông Trương Đình K
Nguyn Th T V đã np theo biên lai thu s 0002847 ngày 27 tháng 03 năm 2026 của
Thi hành án dân s thành ph Đà Nẵng. Ông Trương Đình K Nguyn Th T V
đã nộp đủ l phí Hôn nhân gia đình sơ thm.
3.Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trong trường hp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut Thi
hành án dân sự, người đưc thi hành án dân s, người phi thi hành án dân s
quyn tho thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành án hoc
b ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Lut Thi hành án dân s.
Thi hiu thi hành án được thc hiện theo quy định tại Điu 30 Lut Thi hành án dân
s
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND khu vc 3;
- THADS khu vc 3;
- THADS.tp Đà Nẵng;
- UBND xã Thượng Đức;
- Lưu.
.
Đỗ Thị Thu Trang
Tải về
Quyết định số 161/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 161/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 161/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 161/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất