Quyết định số 04/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Lào Cai, tỉnh Lào Cai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 04/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 04/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Lào Cai, tỉnh Lào Cai về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 9 - Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Số hiệu: 04/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Chị Giàng Thị D và anh Zhou P (châu B) xin ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 9 - LÀO CAI
__________________________________
Số: 04/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________________________________
Lào Cai, ngày 17 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 9 - LÀO CAI
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 khoản 4 điều 397 của Bộ luật Ttụng
dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 06/2026/TLST-HNGĐ
ngày 08/4/2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị Giàng Thị Dinh, sinh ngày 11/9/2005.
Địa chi cư t: Bản Trống Gầu Bua, xã Khao Mang, tỉnh Lào Cai.
Địa chỉ nơi tạm trú: Thôn Tả Lùng Thắng, xã Pha Long, tỉnh Lào Cai.
- Anh ZHOU PENG (Châu Bằng), sinh ngày 17/9/1994.
Địa chỉ nơi trú: S 023, t 5, thôn Tiên Nga T, th trấn Đông Sơn,
huyn Hoa Dung, tnh H Nam, Trung Quốc.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Giàng Thị Dinh và anh ZHOU PENG (Châu
Bằng) nhất trí thuận tình ly hôn.
[2] Về lệ phí: Chị Giàng Thị Dinh nhận chịu 300.000 (ba trăm nghìn) đồng
tiền lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm.
t yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự
hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể tngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
2
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Giàng Thị Dinh anh ZHOU PENG (Châu
Bằng) nhất trí thuận tình ly hôn. Quan hệ hôn nhân của chị Giàng Thị Dinh và anh
ZHOU PENG (Châu Bằng) chấm dứt kể từ ngày quyết định này hiệu lực pháp
luật.
- Về lệ phí Tòa án: Chị Giàng Thị Dinh nhận chịu 300.000 (ba trăm nghìn)
đồng tiền lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng
lệ phí đã nộp 300.000 (ba trăm nghìn) đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ
phí Tòa án số: 0001322 ngày 08/4/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Lào Cai. Ch
Dinh đã nộp đủ tiền lệ phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự (2);
- TAND tỉnh Lào Cai;
- VKSND khu vực 9-Lào Cai (2);
- THADS tỉnh Lào Cai;
- UBND xã Khao Mang, tỉnh Lào Cai;
- Lưu: HSVDS, THS (3).
THẨM PHÁN
Tống Duy Toán
3
Lưu ý: Trường hợp các đương sự thỏa thuận vlãi suất chậm thực hiện nghĩa
vụ thì TA tuyên: (Nhận xét án của Phòng KTNV và THA ngày 31/12/2019)
Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật cho đến khi thi hành án xong
khoản tiền nêu trên, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền
còn phải thi hành án theo mức lãi suất … %/năm (...%/tháng).
Mẫu số 31-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09
tháng 8 năm 2018 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)
TÒA ÁN NHÂN
DÂN……….
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../………/QĐST-
HNGĐ
(2)
…………., ngày ….. tháng …. năm …….
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..
Căn cứ
(3)
……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ
(4)
……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ
(5)
ngày
….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
4
- Người yêu cầu giải quyết việc dân
sự:
(6)
...............................................................................
....................................................................................................................................
.........
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên
quan:
(7)
..............................................................................
....................................................................................................................................
.........
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
(8)
[1]................................................................................................................................
.........
....................................................................................................................................
.........
[2]................................................................................................................................
.........
....................................................................................................................................
.........
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân:
.........................................................................................................
....................................................................................................................................
.........
- Về con chung:
....................................................................................................................
....................................................................................................................................
.........
- Về tài sản chung:
................................................................................................................
5
....................................................................................................................................
.........
- Về các vấn đề
khác:............................................................................................................
....................................................................................................................................
.........
2. Về lệ phí Tòa án:
...............................................................................................................
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 31-VDS:
(1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
nào (ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội); nếu là Tòa án
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh
(thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam).
(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra Quyết định.
(3) và (4) Ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật
Hôn nhân và Gia đình.
(5) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia đình.
(6) Ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người yêu cầu;
6
(7) Nếu là cá nhân thì ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của
người đó; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi tên cơ quan, tổ chức và địa chỉ trụ sở của
quan, tổ chức đó.
(8) Ghi nhận định của Tòa án về những nội dung mà các đương sự thỏa thuận
được theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành. Trong phần này, các đoạn văn
được đánh số thứ tự trong dấu [].
Tải về
Quyết định số 04/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 04/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 04/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 04/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất