Quyết định số 502/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 502/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 502/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 502/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 502/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 502/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 17/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn cho anh Nguyễn Hoàng C và chị Đỗ Thị Tuyết N |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - H
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014.
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ giấy chứng nhận kết hôn số 72 quyển số 01/2010 ngày 18/9/2010 của
UBND phường T, quận Đ (cũ), thành phố H .
Sau khi nghiên cứu hồ sơ hôn nhân gia đình thụ lý số 459/2026/HNGĐST ngày
06 tháng 4 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
Những người yêu cầu: Anh Nguyễn Hoàng C, sinh năm 1984
CCCD số: 040084018254 cấp ngày 13/5/2024
Chị Đỗ Thị Tuyết N, sinh năm 1984
CCCD số: 011184000050 cấp ngày 13/5/2024
Cùng HKTT : Tổ dân phố số E, phường T, thành phố H.
Nơi ở: Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 06, khu đất dịch vụ 6,9 ha xã S, H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
1. Về quan hệ hôn nhân: Anh C và chị N kết hôn tự nguyện, có đăng ký kết hôn ngày
18 tháng 09 năm 2010 tại UBND phường T, quận Đ, H nên hôn nhân của anh chị là
hôn nhân hợp pháp.
Sau khi kết hôn anh chị sống hòa thuận hạnh phúc đến khoảng đầu năm 2022 thì
phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân mâu thuẫn do hai vợ chồng bất đồng quan điểm
sống, không tìm được tiếng nói chung, không khắc phục được, mục đích hôn nhân
không đạt được. Anh chị xác định tình cảm vợ chồng không còn, và đã ly thân từ tháng
02/2026 đến nay, nên cùng đề nghị Tòa án giải quyết cho anh chị thuận tình ly hôn.
Xét yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của anh chị là phù hợp quy định tại Điều 55
Luật hôn nhân và gia đình, cần được chấp nhận.
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - H
Số: 502/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
H, ngày 17 tháng 4 năm 2026
2
2. Về con chung: Anh C và chị N thỏa thuận, chị N nuôi con chung cháu Nguyễn
Duy C1 sinh ngày 11/8/2011 và cháu Nguyễn Duy T, sinh ngày 06/5/2016, anh C tự
nguyện cấp dưỡng nuôi con chung là: 10.000.000 đồng/tháng/2 con cho đến khi các
con chung trưởng thành hoặc có sự thay đổi khác.
3. Về tài sản chung (động sản và bất động sản) và nợ chung: Anh C và chị N tự
thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
4. Về lệ phí: Anh C tự nguyện nộp 300.000 đồng lệ phí ly hôn.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành
và Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn, thỏa thuận nuôi con, tài sản khi ly hôn ngày
09/4/2026 của Tòa án, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Hoàng C và chị Đỗ Thị Tuyết N thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Anh C và chị N thỏa thuận chị N nuôi con chung cháu Nguyễn
Duy C1 sinh ngày 11/8/2011 và cháu Nguyễn Duy T, sinh ngày 06/5/2016, anh C tự
nguyện, cấp dưỡng nuôi con chung là 10.000.000 đồng/tháng/2 con (tức 5.000.000/
tháng/1 con) kể từ tháng 4/2026 cho đến khi các con chung trưởng thành hoặc có sự
thay đổi khác.
Không ai được quyền ngăn cản, gặp gỡ và chăm sóc con chung.
- Về tài sản chung (động sản và bất động sản) và nợ chung: Anh C và chị N tự
thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí: Anh C tự nguyện nộp cả 300.000 đồng lệ phí ly hôn, được trừ vào
tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai số 0008146 ngày 03/4/2026 của Phòng thi
hành án dân sự khu vực 4 - H xác nhận anh C đã nộp đủ tiền lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND thành phố H;
- VKSND khu vực 4 – H;
- THADS TP H;
- UBND phường nơi ĐKKH;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Bùi Thị H
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 21/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 20/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm