Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 181/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 181/2026/QĐST-HNGĐ ngày 17/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 181/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 17/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn Thị T và Nguyễn Thành L yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 8 - THANH HOÁ
Số:181/2026/QĐST- VHNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày 17 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 8 - THANH HÓA
Căn cứ khoản 2 Điều 149; Điều 212; Điều 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng
dân sự;
Căn cứ khoản 1 Điều 51; khoản 1 Điều 53; Điều 55; Điều 57 Luật Hôn
nhân gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ khoản 1 Điều 35; khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa
án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 142/2026/TLST-
HNGĐ ngày 27 tháng 3 năm 2026 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
* Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị Nguyễn Thị T, sinh năm: 2003
Số CCCD: 038303000001, cấp ngày 30 tháng 5 năm 2024, nơi cấp: Cục
Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
Nơi cư trú: Thôn A, xã T, tỉnh Thanh Hóa.
- Anh Nguyễn Thành L, sinh năm: 1989
Số CCCD: 038089045060, cấp ngày 10 tháng 8 năm 2021, nơi cấp: Cục
Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
Nơi cư trú: Thôn A, xã T, tỉnh Thanh Hóa.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Thành L kết
hôn trên cơ sở tự nguyện, có tổ chức cưới theo phong tục tập quán địa phương,
đăng ký kết hôn vào ngày 09/12/2024 tại Ủy ban nhân dân xã T, huyện T, tỉnh

2
Thanh Hóa (nay là Ủy ban nhân dân xã T, tỉnh Thanh Hóa) là quan hệ hôn nhân
hợp pháp. Sau khi kết hôn, vợ chồng anh chị chung sống hòa thuận, hạnh phúc
được một thời gian ngắn thì phát sinh nhiều mâu thuẫn. Nguyên nhân phát sinh
mâu thuẫn là do tính tình vợ chồng không hợp, bất đồng quan điểm sống, không
tìm được tiếng nói chung trong cuộc sống dẫn đến việc vợ chồng thường xuyên
cãi vã. Vợ chồng anh chị và hai bên gia đình đã cố gắng hàn gắn nhưng không
thành. Đến tháng 3 năm 2025 mâu thuẫn vợ chồng trở nên trầm trọng, mặc dù
vợ chồng vẫn sống cùng nhà nhưng không còn quan tâm đến nhau. Nay chị T và
anh L đều xác định tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt
được nên anh chị tự nguyện ly hôn và cùng yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình
ly hôn.
[2] Về con chung: Chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Thành L không có
con chung, không yêu cầu Toà án giải quyết.
[3] Về tài sản và công nợ chung: Chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Thành
L thống nhất tự thoả thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết
[4] Về lệ phí Tòa án: Chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Thành L thống nhất
thỏa thuận anh L chịu toàn bộ lệ phí về việc yêu cầu giải quyết việc dân sự theo
quy định của pháp luật.
[5] Ngày 09/4/2026, Tòa án nhân dân khu vực 8 - Thanh Hóa đã mở phiên
hòa giải để các đương sự đoàn tụ nhưng không thành, đồng thời các đương sự
giữ nguyên yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và thỏa thuận giải quyết toàn bộ
việc dân sự.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ
không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn
Thị T và anh Nguyễn Thành L.
1.2. Về con chung: Chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Thành L không có
con chung, không yêu cầu Toà án giải quyết.
1.3. Về tài sản và công nợ chung: Chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Thành
L thống nhất tự thoả thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Thành L thống nhất

3
thỏa thuận anh L chịu toàn bộ lệ phí về việc yêu cầu giải quyết việc dân sự là
300.000đ (ba trăm nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền 300.000đ (ba trăm
nghìn đồng) chị H đã nộp tạm ứng lệ phí theo biên lai thu số: 0002312 ngày
27/3/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa. Anh Nguyễn Thành L đã nộp
đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 8 - Thanh Hóa;
- VKSND tỉnh Thanh Hóa;
- Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa;
- Phòng Giám đốc, Kiểm tra, Thanh tra và Thi hành án
TAND tỉnh Thanh Hóa;
- UBND xã Thọ Lập, tỉnh Thanh Hoá;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Xuân Tuyên
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 17/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 15/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm