Quyết định số 84/2026/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 84/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 84/2026/QĐST-HNGĐ ngày 28/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 12 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 12 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh
Số hiệu: 84/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Phạm Quốc D - Lê Thị Ph thuận tình ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
NG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NN N KHU VỰC 12 - THÀNH PHỐ HỒ CMINH
n cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của B luật Tố tụng dân sự;
n cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 và Điều 84 ca Luật Hôn nhân
và Gia đình;
n cứ Luật Phí và Lphí năm 2015;
n cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường v Quc hi quy định vmức thu, miễn, giảm, thu, np, quản và sử
dng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hviệc dân sự thụ số 214/2026/TLST-VHNGĐ
ngày 15 tháng 4 năm 2026 về việc “Yêu cầu ng nhn thun tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Phạm Quc D, sinh ngày 20/3/1988, số CCCD: 049088005103 cấp
ngày 28/12/2021
HKTT: Tổ I, ấp E, xã P, tỉnh Đng Nai
Nơi hiện nay: Tổ E, khu ph B, phường T, Thành ph H Chí Minh.
- Bà Lê ThP, sinh ny 20/6/1990, số CCCD: 077190001315 cấp ny
02/7/2021
Địa chỉ: Tổ E, khu ph B, phường T, Thành ph HChí Minh.
NHN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân:
Ông Phạm Quc D và bà Lê Thị P tự nguyệnm hiểu, tiến tới hôn nhân và
đăng ký kết hôn tại UBND xã T, huyn L, tnh Đng Nai (nay xã P, tỉnh Đng
Nai) theo Giy chng nhận đăng ký kếtn s 13, quyn s 01/2011 ngày
24/02/2011, nên xác định đây là quan hệ hôn nhân hợp pháp.
Tại biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 20 tháng 4 năm 2026, ông
D và bà P xác nhận: Mâu thuẫn vchồng đến nay đã trầm trọng, không thhàn
gắn, đời sống chung không thể kéo dài, mc đích của hôn nhân không đạt được
và đngha án công nhận thuận tình ly hôn. n cứ vào Điều 55 Luật hôn nhân
gia đình thì việc ông D và bà P thuận nh ly hôn hoàn toàn căn cứ.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VC 12
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 84/2026/QĐST-VHNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 4 năm 2026
2
[2] Về con chung và cấp dưỡng nuôi con: Ông Phạm Quc D và bà Lê Th
P 03 con chung tên Phm Lê Hoài T, sinh ny 18/11/2012, Phm Lê Thu G,
sinh ngày 31/7/2016 và Phm Nguyên C, sinh ngày 15/11/2018.
Sau ly hôn, ông bà tha thun giao cháu T và cháu C cho bà Lê Th P và
giao cháu G cho ông Phm Quc D trc tiếp chăm c, nuôi dưỡng đến tui trưởng
thành (đ 18 tui).
Ông Phạm Quc D cấp dưỡng nuôi con số tiền 1.500.000đ (một triệu năm
trăm nghìn đng)/tháng/con, hai con số tiền 3.000.000đ (ba triệu đng)/tháng cho
đến khi các con chung đ 18 tui. Bà P không cấp dưỡng nuôi con.
Xét thấy thỏa thuận trên của đương sự hoàn toàn tự nguyện và phù hợp
với quy định của pháp luật nên chấp nhận.
[3] Về tài sản chung, nợ chung: Không , không yêu cầua án giải quyết.
[4] Về lệ phí việc hôn nhân: Ông Phạm Quc D và bà Lê Thị P mi người
phải chịu 150.00 (một trăm năm mươi nghìn đng).
Đã hết thời hạn 07 ny, ktừ ny lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận nh ly hôn gia ông Phạm Quc D và bà Lê Thị P.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về hôn nhân: Ông Phạm Quc D và bà Lê Thị P thuận nh ly hôn.
2.2. Về con chung: Ông Phạm Quc D và bà Lê ThP 03 con chung tên
Phm Lê Hoài T, sinh ngày 18/11/2012, Phm Lê Thu G, sinh ny 31/7/2016
Phm Nguyên C, sinh ngày 15/11/2018.
Sau ly hôn, ông bà tha thun giao cháu Phm Lê Hoài T và cháu Phm
Nguyên C cho bà Lê Th P trc tiếp chăm c, nuôi dưỡng đến tui trưởng thành
18 tui); giao cháu Phm Lê Thu G cho ông Phm Quc D trc tiếp chăm c,
nuôi ỡng đến tui trưởng thành (đ 18 tui).
Ông Phạm Quc D nghĩa v cấp dưỡng nuôi con số tiền 1.500.000đ (một
triệu năm trăm nghìn đng)/tháng/con, hai con số tiền 3.000.00 (ba triệu
đng)/tháng ktừ tháng 4/2026 cho đến khi các con chung đ 18 tui. Bà P không
cấp dưỡng nuôi con.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm
nom, chăm c, giáo dc con chung mà không ai được quyền cản trở. Cha mẹ
không trực tiếp nuôi con lm dng việc thăm nom để cản trở hoc nh hưởng xu
đến việc thăm con, chămc, nuôi dưỡng, go dc con thì người trực tiếp nuôi
con có quyền yêu cầu Tòa án hn chế quyền thăm nom của người đó.
lợi ích mi mặt của con chung, mức cấp dưỡng nuôi con, người trực tiếp
nuôi con được thc hiện theo quy định của pháp lut.
2.3. Về tài sản chung, nchung: Không có, không yêu cầu a án giải
quyết.
3
3. Về lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm: Ông Phạm Quc D và bà Lê Th
P mỗi nời phải np 150.00 (Mt trăm năm mươi nghìn đồng); được khấu trừ
vào tiền tạm ng lệ phí đã np theo biên lai thu tiền tạm ng án phí, lệ phí số
22846 ny 13/4/2026 ca Thi hành án dân s Thành ph H Chí Minh. Ông D
và bà P đã np xong.
4. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
5. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự, nời
quyền lợi nghĩa v liên quan quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi
hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bỡng chế thi hành án theo quy định tại
các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được
thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND TP. Hồ Chí Minh;
- THADS TP. Hồ Chí Minh;
- VKSND khu vực 12 - TP. Hồ Chí Minh;
- UBND xã Phước Thái, tỉnh Đồng Nai;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PN
Bùi Xn Thường
Tải về
Quyết định số 84/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 84/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 84/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 84/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất