Quyết định số 77/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 77/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 77/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 77/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 77/2026/QĐST-HNGĐ ngày 23/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu: | 77/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 23/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Việc hngđ về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - QUẢNG TRỊ
Số: 77/2026/QĐST-VHNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 23 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng
dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 97/2026/TLST-
VHNGĐ ngày 07 tháng 4 năm 2026 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly
hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân và gia đình: bà Hoàng Thị Thanh
Đ, sinh năm 1966, CCCD số: 046166006xxx và ông Ngô Việt H, sinh năm 1963,
CCCD số: 045063000xxx; cùng địa chỉ: khu phố H, phường Đ, tỉnh Quảng Trị.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về hôn nhân: Bà Hoàng Thị Thanh Đ và và ông Ngô Việt H kết hôn
trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 09/10/1989, tại UBND xã Q, huyện
Q, tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là xã Đ, thành phố H). Sau khi kết hôn, thời gian
đầu chung sống hạnh phúc, cùng có với nhau 03 người con chung; tuy nhiên, sau
đó thì bắt đầu phát sinh mâu thuẫn và ngày càng trầm trọng; mặc dù đã cố gắng
hàn gắn tình cảm nhưng không có kết quả; nhận thấy tình cảm vợ chồng không
còn, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được nên
ông H và bà Đ làm đơn yêu cầu Tòa án giải quyết công nhận thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Bà Hoàng Thị Thanh Đ và và ông Ngô Việt H có 03 con
chung là Ngô Thị Thảo U, sinh năm 1990; Ngô Thị Thùy L, sinh năm 1991 và
Ngô Hoàng Việt A, sinh năm 2006; nay các con đã thành niên, tự quyết định cuộc
sống của mình nên ông H và bà Đ không có yêu cầu gì.
[3] Về tài sản chung và nợ chung: Bà Hoàng Thị Thanh Đ và và ông Ngô
Việt H không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2
[4] Về lệ phí Toà án: Bà Hoàng Thị Thanh Đ và và ông Ngô Việt H thỏa
thuận mỗi người chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc hôn nhân và gia đình sơ
thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa bà Hoàng Thị
Thanh Đ và và ông Ngô Việt H (Giá trị pháp lý của Giấy chứng nhận kết hôn số
190, do Ủy ban nhân dân xã Q, huyện Q, tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là xã Đ, thành
phố H) cấp ngày 09/10/1989 hết hiệu lực kể từ ngày ban hành quyết định này).
1.2. Về con chung: Các con đã thành niên, tự quyết định cuộc sống của
mình nên bà Hoàng Thị Thanh Đ và và ông Ngô Việt H không có yêu cầu gì.
1.3. Về tài sản chung và nợ chung: Bà Hoàng Thị Thanh Đ và và ông Ngô
Việt H không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Bà Hoàng Thị Thanh Đ và và ông Ngô Việt H thỏa
thuận mỗi người chịu số tiền 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc hôn nhân và gia
đình sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí sơ thẩm đã nộp là 300.000
đồng tại biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 0001231 ngày 31 tháng
3 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Q (bà Đ và ông H đã nộp đủ lệ phí).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- VKSND Khu vực 5-Quảng Trị;
- THADS tỉnh Quảng Trị
(Phòng THADS KV5);
- UBND xã Đan Điền, TP Huế;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ VDHNGĐ, Tổ HC-TP.
THẨM PHÁN
Nguyễn Văn Đàn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 24/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 23/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 22/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm