Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 37/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ ngày 09/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu: 37/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/04/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Ly hôn, tranh chấp về nuôi con khi ly hôn giữa chị A và anh D
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – NG YÊN
Số: 37/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày 09 tháng 4m 2026
QUYẾT ĐNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ v án dân sự thụ số 139/2025/TLST-HNGĐ, ngày 11
tháng 11 năm 2025, giữa các đương sự: Nguyên đơn chị Nguyễn ThLan A,
sinh năm 2004, số căn cước công dân 034304002675, cấp ngày 05/10/2022 tại
Cục cảnh sát quản hành chính về trật tự xã hội BCông an; nơi đăng hộ
khẩu thường trú: Tn N1, xã N, tỉnh Hưng Yên, địa chỉ hiện nay: Thôn Đ, xã
N2, tỉnh Hưng Yên bị đơn anh Cao Anh D, sinh năm 2001, số căn cước công
dân 034201004589, cấp ngày 21/9/2021 tại Cục cảnh sát quản hành chính về
trật tự xã hội – Bộ Công an; địa chỉ: Thôn N1, xã N, tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 ca Bộ Luật T tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân Gia đình
năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12m 2016
của Ủy ban thường vụ Quốc Hội;
Căn cứ biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly n và hòa giải thành ngày 01
tháng 4 năm 2026;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly n và thỏa thuận của các đương sự trong biên bản ghi
nhận sự tự nguyện ly hôn a giải thành ngày 01 tháng 4 năm 2026 hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm ca luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
n và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thun
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. ng nhận sự thuận tình ly hôn, thỏa thuận ni con, giữa c đương
sự: Nguyên đơn chị Nguyễn ThLan A, sinh năm 2004, số n ớc công dân
034304002675, cấp ngày 05/10/2022 tại Cục cảnh sát quản hành chính về trật
tự xã hi BCông an, i đăng hộ khẩu thường trú: Tn N1, xã N, tỉnh
Hưng Yên, địa chỉ hiện nay: Thôn Đ, N2, tỉnh Hưng Yên bị đơn anh Cao
Anh D, sinh năm 2001, s n cước công dân 034201004589, cấp ny
2
21/9/2021 tại Cục cảnh sát quản hành chính vtrật txã hội BCông an;
địa chỉ: Thôn N1, xã N, tỉnh Hưng Yên, c thể như sau:
- Về quan hệ n nhân: ng nhận cho nguyên đơn chị Nguyễn Thị Lan
A và bị đơn anh Cao Anh D được thuận tình ly hôn.
- Vquan hệ con chung: ng nhận thỏa thuận ni con của nguyên đơn
chị Nguyễn ThLan A bđơn anh Cao Anh D. Anh Cao Anh D được trực
tiếp nuôi con chung Cao Bảo A1, sinh ngày 25/10/2022, chNguyễn Thị Lan
A nghĩa vụ đóng góp cấp dưỡng nuôi con chung cùng anh D 2.000.000
đồng/tháng, tính từ tháng 4/2026, một tháng đóng góp một lần cho đến khi con
Cao Bảo A1 tròn 18 tuổi.
Hai bên có quyền đi lại thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai
được cản trở, có quyền thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng ni
con khi cần thiết.
- Vquan hi sản: Nguyên đơn chị Nguyễn Thị Lan A và bđơn anh
Cao Anh D tự nguyện thỏa thuận kng yêu cầu Tòa án giải quyết về tài sản.
2. Về án pdân sự thẩm: Nguyên đơn chị Nguyễn Thị Lan A và b
đơn anh Cao Anh D tnguyện thỏa thuận vnghĩa vụ chịu án pdân sự
thẩm, cụ thể như sau: ChNguyễn Thị Lan A phải chịu 150.000 đồng án phí ly
n sơ thẩm và 150.000 đồng án phí cấp dưỡng nuôi con; chuyển số tiền
300.000 đồng chị Nguyễn ThLan A đã nộp tại Biên lai thu tạm ng án psố
0003090, ngày 11/11/2025 của Thi hành án dân s tỉnh Hưng Yên thành tiền án
phí, chị Nguyễn Thị Lan A đã np đủ án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị khángo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND khu vc 6 Hưng Yên;
- THADS tỉnh Hưng Yên;
- UBND xã N, tnh Hưng YênKKH số 03 ngày 13/01/2023 tại
UBND xã N3, huyện T, tỉnh Thái Bình);
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Trần Xuân Bằng
Tải về
Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 37/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất