Quyết định số 808/2022/QĐST-HNGĐ ngày 21/12/2022 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 808/2022/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 808/2022/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 808/2022/QĐST-HNGĐ ngày 21/12/2022 của TAND TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Huế (TAND tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| Số hiệu: | 808/2022/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 21/12/2022 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | U - T công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ H
TỈNH T
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 808/2022/QĐST-HNGĐ
Thành phố H, ngày 21 tháng 12 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ H, TỈNH T
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83, 116 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 833/2022/TLST-HNGĐ
ngày 14 tháng 11 năm 2022 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm
những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Người yêu cầu: Anh Nguyễn Văn U, sinh năm 1979.
Địa chỉ: Tổ dân phố T, phường T, thành phố H, tỉnh T.
2. Người yêu cầu: Chị Nguyễn Thị Hồng T, sinh năm 1978.
Địa chỉ: Tổ dân phố T, phường T, thành phố H, tỉnh T.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
1. Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Văn U và chị Nguyễn Thị Hồng T
tự nguyện đi đến hôn nhân, có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân thị trấn T,
huyện P (nay là phường T, thành phố H), tỉnh T vào ngày 12/01/2011 nên là hôn
nhân hợp pháp. Quá trình chung sống, vợ chồng phát sinh mâu thuẫn nguyên
nhân do tính tình không hợp, bất đồng quan điểm sống dẫn đến mâu thuẫn ngày
càng sâu sắc, vợ chồng ly thân, mỗi người một nơi. Nay tình cảm vợ chồng
không thể hàn gắn được nên cùng tự nguyện thỏa thuận yêu cầu Tòa án công
nhận thuận tình ly hôn.
2. Về con chung: Anh Nguyễn Văn U và chị Nguyễn Thị Hồng T xác
nhận có 01 cháu N, sinh ngày 27/6/2012. Hai bên thỏa thuận giao cháu N cho
chị T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cho đến khi cháu Nhân đủ 18 tuổi. Anh
Nguyễn Văn U cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 1.500.000đ cho đến khi cháu N
đủ 18 tuổi.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà
không ai được cản trở.

2
3. Về tài sản chung: Anh Nguyễn Văn U và chị Nguyễn Thị Hồng T
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
4. Về nợ chung: Anh Nguyễn Văn U và chị Nguyễn Thị Hồng T không có
nợ chung.
5. Về lệ phí giải quyết việc dân sự: Anh Nguyễn Văn U và chị Nguyễn
Thị Hồng T mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự,
nhưng được khấu trừ hết vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng mà anh U, chị
T đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AA/2021/0004767
ngày 14 tháng 11 năm 2022 tại Chi cục Thi hành án dân sự thành phố H.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận việc thuận tình ly hôn giữa anh
Nguyễn Văn U và chị Nguyễn Thị Hồng T.
- Về con chung: Anh Nguyễn Văn U và chị Nguyễn Thị Hồng T xác nhận
có 01 cháu N, sinh ngày 27/6/2012. Hai bên thỏa thuận giao cháu N cho chị T
trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cho đến khi cháu N đủ 18 tuổi. Anh Nguyễn Văn
U cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 1.500.000đ cho đến khi cháu Nhân đủ 18 tuổi.
Người không trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung có quyền, nghĩa
vụ thăm nom con chung mà không ai được cản trở.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án, nếu bên phải thi hành án không
chịu thi hành án đủ khoản tiền nói trên thì hàng tháng còn phải chịu một khoản
tiền lãi, theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 357, khoản 2 Điều 468 của
Bộ luật Dân sự năm 2015, tương ứng với số tiền và thời gian chưa thi hành án.
- Về tài sản chung: Anh Nguyễn Văn U và chị Nguyễn Thị Hồng T không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Anh Nguyễn Văn U và chị Nguyễn Thị Hồng T trình bày
không có nợ chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Anh Nguyễn Văn U và chị Nguyễn Thị Hồng T mỗi người phải chịu
150.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự, nhưng được khấu trừ hết vào số tiền
tạm ứng lệ phí 300.000 đồng mà anh Ủy, chị Thanh đã nộp theo biên lai thu tạm
ứng án phí, lệ phí Tòa án số AA/2021/0004767 ngày 14 tháng 11 năm 2022 tại
Chi cục Thi hành án dân sự thành phố H.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

3
Nơi nhận:
- VKSND TP H;
- TAND Tỉnh T;
- Chi cục THADS TP H;
- Các đương sự;
- UBND phường T, TP. H
(ĐKKH số 06, ngày 12/01/2011);
- Lưu HCTP;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Nguyễn Đình Tú
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 04/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm