Quyết định số 103/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 103/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 103/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 103/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 103/2026/QĐST-HNGĐ ngày 02/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 13 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu: | 103/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 02/04/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Anh T yêu cầu ly hôn chị H |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 13 - PHÚ THỌ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH PHÚ THỌ
Số: 103/2026/QĐST-HNGĐ Phú Thọ, ngày 02 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 56 /2026/TLST - HNGĐ ngày 05
tháng 02 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Anh Đặng Văn T, sinh năm 1993; Trú tại: Thôn Đ, xã Â, tỉnh
Hưng Yên. CCCD số 033093000196, cấp ngày 12/08/2021;
- Bị đơn: Chị Nguyễn Thị Thu H, sinh năm 2000; Trú tại: Thôn Đ, xã L, tỉnh
Phú Thọ. CCCD số 017300004651, cấp ngày 15/01/2026;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 Luật Hôn nhân và
gia đình năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25
tháng 03 năm 2026
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25 tháng 03 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Nguyên đơn: Anh Đặng Văn T, sinh năm 1993; Trú tại: Thôn Đ, xã Â, tỉnh
Hưng Yên.
Bị đơn: Chị Nguyễn Thị Thu H, sinh năm 2000; Trú tại: Thôn Đ, xã L, tỉnh
Phú Thọ.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Về quan hệ hôn nhân: Anh Đặng Văn T và chị Nguyễn Thị Thu H thuận
tình ly hôn
2.2 Về con chung: Chị Nguyễn Thị Thu H trực tiếp trông nom, chăm sóc, giáo
dục nuôi dưỡng con chung là cháu Đặng A K cho đến khi cháu K trưởng thành đủ
18 tuổi. Anh Đặng Văn T tự nguyện cấp cấp dưỡng nuôi con chung mỗi tháng
3.000.000đ ( Ba triệu đồng chẵn) cùng chị H, thời điểm cấp dưỡng từ tháng 04/2026
cho đến khi cháu K trưởng thành đủ 18 tuổi, anh T có quyền thăm con chung sau ly
hôn không ai được cản trở.
Chị Nguyễn Thị Thu H, anh Đặng Văn T có quyền thay đổi nuôi con, mức
cấp dưỡng nuôi con sau ly hôn theo quy định pháp luật.
2.3 Về tài sản chung: Vợ chồng không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết
2.4 Về công nợ chung: Vợ chồng không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.5 Về án phí: Anh Đặng Văn T tự nguyện nộp 150.000 đồng án phí ly hôn sơ
thẩm và 150.000đồng án phí cấp dưỡng nuôi con, được trừ vào số tiền tạm ứng án
phí đã nộp là 300.000 đồng, theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số:
00010571 ngày 05/02/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Phú Thọ.
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật, người được thi hành án có đơn
yêu cầu thi hành án mà người thi hành án chậm thi hành thì phải chịu lãi suất đối
với số tiền chậm thi hành án theo quy định tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật
dân sự, trừ trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án và người phải thi hành án dân sự có quyền tha
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án. Hoặc bị cưng
chế thi hành ántheo quy định tại diều 6,7 và 9 ca luật Thi hành án dân sự; thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự;
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- TAND tỉnh Phú Thọ;
- Viện kiểm sát ND Khu vực 13 - Phú Thọ;
- THADS tỉnh Phú Thọ;
- UBND xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ; ( Đã ký)
- UBND xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Lưu hồ sơ vụ án.
Chu Thị Lan Anh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 14/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 10/04/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm